TMS
HOSECông ty Cổ phần Transimex
40,800
0.0%
Cập nhật: 20:17:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,186
P/E
18.66
P/B
1.32
YoY
8.4%
QoQ
5.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.1%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
18.1%
Tỷ suất LN ròng
11.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.15
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,873 | 2,057 | 2,111 | 2,241.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 340 | 402 | 452 | 508.66 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 748 | 763 | 698 | 668.74 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 595 | 702 | 789 | 804.41 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 30 | 90 | 87.29 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 16 | 14 | 15 | 21.14 | — |
| Tài sản lưu động khác | 174 | 176 | 157 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,430 | 6,417 | 6,392 | 6,346.84 | — |
| Phải thu dài hạn | 30 | 22 | 28 | 27.84 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 30 | 22 | 28 | 27.84 | — |
| Tài sản cố định | 3,206 | 3,381 | 3,433 | 3,609.65 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 302 | 66 | 65 | 63.94 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,861 | 1,874 | 1,936 | 2,002.42 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 654 | 658 | 561 | 38.26 | — |
| Trả trước dài hạn | 452 | 450 | 414 | 336.58 | — |
| Lợi thế thương mại | 156 | 151 | 145 | 139.98 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,303 | 8,474 | 8,504 | 8,588.15 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,078 | 3,166 | 3,145 | 3,355.69 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,229 | 1,495 | 1,483 | 1,720.76 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 5 | 6 | 3.92 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 672 | 922 | 843 | 987.72 | — |
| Nợ dài hạn | 1,848 | 1,670 | 1,662 | 1,634.93 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,685 | 1,506 | 1,497 | 1,468.58 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,225 | 5,308 | 5,359 | 5,232.46 | — |
| Vốn và các quỹ | 5,225 | 5,308 | 5,359 | 5,232.46 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,693 | 1,693 | 1,693 | 1,693.48 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,693 | 1,693 | 1,693 | 1,693.48 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 159 | 159 | 159 | 158.72 | — |
| Các quỹ khác | 58.80 | 58.80 | 58.80 | 58.80 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,642 | 1,732 | 1,776 | 1,694.68 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,114 | 1,107 | 1,114 | 1,069.05 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,303 | 8,474 | 8,504 | 8,588.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 711 | 875 | 935 | 983.05 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 8 | 12 | 4 | -4.05 | — |
| Doanh thu thuần | 703 | 864 | 930 | 978.99 | — |
| Giá vốn hàng bán | 562 | 716 | 773 | -801.54 | — |
| Lãi gộp | 141 | 148 | 158 | 177.46 | — |
| Thu nhập tài chính | 23 | 23 | 5 | 20.30 | — |
| Chi phí tài chính | 45 | 46 | 46 | -46.68 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 34 | 36 | 45 | -41.26 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 42 | 54 | 62 | 54.14 | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 10 | 10 | -11.70 | — |
| Chi phí quản lý DN | 55 | 53 | 56 | -75.18 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 96 | 116 | 113 | 118.34 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 16 | 10.51 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 8 | -10.47 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 8 | 0.04 | — |
| LN trước thuế | 96 | 116 | 121 | 118.37 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 20 | 21 | -21.39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -8 | -2 | -2 | 0.13 | — |
| Lợi nhuận thuần | 86 | 98 | 102 | 97.11 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 91 | 94 | 94 | 92.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | -5 | 5 | 8 | 4.91 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 67 | 5 | 55 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -45 | -65 | -56 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 1 | 11 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -221 | 17 | -178 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 176 | 0 | 359 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -51 | 26 | 5 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 5 | 3 | -3 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 17 | 8 | 75 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -114.89 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 172 | 238 | 166 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -271 | -172 | -342 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -36 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -98.72 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -146 | 59 | 57 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 122 | 151 | 142 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 340 | 398 | 452 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Transimex (TMS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kho vận Ngoại thương được thành lập năm 1983. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên cung cấp dịch vụ đại lý giao nhận và đại lý vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ. Công ty là đại lý hàng đầu của các hãng hàng không quốc tế như Vietnam Airlines, Singapore Airlines, Thai Airways, Vector Aviation. Ngoài ra, công ty là đại lý độc quyền cho hãng tàu Dongjin (Hàn Quốc), khai thác tuyến đường vận chuyển hàng xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước Hàn Quốc, Hong Kong, Thái Lan. TMS hiện đang quản lý và vận hành Trung tâm Phân phối Transimex với diện tích 18.000m2 tại khu công nghiệp Sóng Thần 2, Bình Dương, Trung tâm Logistics Transimex Đà Nẵng với diên tích 16.000m2 và Trung tâm Logistics Transimex tại Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh với diện tích 100,000m2. Ngày 04/08/2000, TMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1983: Tiền thân là Công ty Cổ phần Kho vận Ngoại thương được thành lập;
- Ngày 26/10/1999: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng;
- Ngày 04/08/2000: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
- Tháng 09/2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 42,9 tỷ đồng;
- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 165,15 tỷ đồng;
- Tháng 07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 182,75 tỷ đồng;
- Tháng 07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 230,74 tỷ đồng;
- Tháng 10/2012: Khởi công xây dựng Trung tâm Phân phối Transimex trên diện tích 18.000m2 với tổng vốn đầu tư 80 tỷ đồng tại khu công nghiệp Sóng Thần 2, Bình Dương;
- Ngày 10/04/2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Transimex-Saigon;
- Ngày 11/04/2013: Khánh thành dự án Trung tâm Phân phối Transimex tại khu công nghiệp Sóng Thần 2, Bình Dương;
- Tháng 02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 237,66 tỷ đồng;
- Tháng 04/2015: Khởi công xây dựng Trung tâm Logistics Transimex Đà Nẵng trên diên tích 16.000m2 với tổng vốn đầu tư 34 tỷ đồng;
- Tháng 08/2015: Khởi công xây dựng Trung tâm Logistics Transimex tại Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh trên diện tích 100,000m2 với tổng vốn đầu tư 510 tỷ đồng;
- Tháng 09/2015: Khánh thành dự án Trung tâm Logistics Transimex Đà Nẵng;
- Ngày 12/05/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Transimex;
- Ngày 21/04/2016: Khánh thành Trung tâm Logistics Transimex tại khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 21/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 475,20 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 814,42 tỷ đồng;
- Ngày 24/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.058,71 tỷ đồng;
- Ngày 17/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.217,49 tỷ đồng;
- Ngày 08/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.582,70 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.693,47 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Masafumi Inoue | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2018 |
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,543,105 | 14.5% | 11/02/2026 |
| Bùi Tuấn Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 991,372 | 0.6% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Chí Đức | Phó Tổng Giám đốc | 814,598 | 0.5% | 05/02/2026 |
| Vũ Chinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 737,942 | 0.5% | 23/12/2025 |
| Lê Duy Hiệp | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 740,874 | 0.4% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Bích Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 223,031 | 0.1% | 04/05/2023 |
| Nguyễn Hồng Kim Chi | Kế toán trưởng | 100,933 | 0.1% | 28/10/2019 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 62,612 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Lê Văn Hùng | Giám đốc Tài chính | 58,782 | 0.1% | 28/10/2019 |
| Lê Phúc Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 82,449 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Thiên Kim | Người phụ trách quản trị công ty | 5,349 | 0.0% | 14/07/2021 |
| Nguyễn Bảo Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/02/2023 |
| Charvanin Bunditkitsada | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Phan Phương Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
| Nguyễn Trí Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thị Ngọc Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 2,248 | — | 07/03/2024 |
| Nguyễn Kim Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | 42 | — | 23/12/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Transimex Shipping | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH MTV Bất Động Sản Transimex | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | công ty con | 44.5% |
| Công Ty Cổ Phần Transimex Hi-tech Logistics | công ty con | 99.5% |
| Công Ty Cổ Phần Cảng Transimex | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Logistics Thăng Long | công ty con | 48.4% |
| Công ty Cổ phần Logistics Long An | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Chuỗi Cung Ứng Ap | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Transimex Logistics | công ty con | 82.3% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Trung Tâm Phân Phối Transimex | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung | công ty con | 22.5% |
| Công ty Cổ phần Vinafreight | công ty con | 61.1% |
| Công ty Cổ Phần Điện Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty TNHH Vận Tải Container Hải An | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX) | công ty liên kết | 28.1% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản | công ty liên kết | 22.7% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung | công ty liên kết | 22.5% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương | công ty liên kết | 22.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMS