TMT
HOSECông ty Cổ phần Ô tô TMT
12,350
▼
2.0%
Cập nhật: 10:31:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,688
P/E
7.32
P/B
2.63
YoY
-25.0%
QoQ
25.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
39.2%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
10.4%
Tỷ suất LN ròng
2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0.60
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,088 | 1,363 | 1,410 | 1,271 | 1,118.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 288 | 398 | 289 | 305 | 129.75 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 14 | 39 | 0 | 1 | 0.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 287 | 342 | 428 | 258 | 530.72 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 83 | 53 | 49 | 44 | 44.04 |
| Hàng tồn kho, ròng | 487 | 568 | 673 | 690 | 466.08 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 16 | 20 | 18 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 378 | 368 | 374 | 371 | 394.46 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.15 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.15 |
| Tài sản cố định | 285 | 195 | 196 | 197 | 190.07 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 85.59 | 85 | 85 | 84 | 83.44 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 92 | 88 | 90 | 87 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 82 | 79 | 81 | 79 | 105.19 |
| Lợi thế thương mại | 10 | 9 | 8 | 8 | 7.50 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,466 | 1,731 | 1,784 | 1,642 | 1,513.01 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,343 | 1,585 | 1,617 | 1,473 | 1,337.82 |
| Nợ ngắn hạn | 1,079 | 1,334 | 1,405 | 1,267 | 1,110.36 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 123 | 113 | 70 | 65 | 66.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 442 | 350 | 485 | 496 | 450.68 |
| Nợ dài hạn | 265 | 251 | 212 | 205 | 227.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 186 | 191 | 151 | 167 | 196.08 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 123 | 146 | 167 | 169 | 175.19 |
| Vốn và các quỹ | 123 | 146 | 167 | 169 | 175.19 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 373 | 373 | 373 | 373 | 372.88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 373 | 373 | 373 | 373 | 372.88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17 | 17 | 17 | 17 | 17.29 |
| Các quỹ khác | 0.48 | 0.48 | 0.48 | 0.48 | 0.48 |
| Lãi chưa phân phối | -260 | -236 | -215 | -213 | -207.20 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,466 | 1,731 | 1,784 | 1,642 | 1,513.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 655 | 677 | 558 | 388 | 490.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 1 | 1 | 1 | -4.04 |
| Doanh thu thuần | 649 | 676 | 558 | 387 | 486.48 |
| Giá vốn hàng bán | 691 | 614 | 486 | 341 | -449.37 |
| Lãi gộp | -42 | 61 | 72 | 46 | 37.11 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 2 | 4 | 1.83 |
| Chi phí tài chính | 33 | 7 | 16 | 15 | -14.33 |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 7 | 6 | 10 | -11.81 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 23 | 9 | 19 | 19 | -22.58 |
| Chi phí quản lý DN | 22 | 13 | 14 | 13 | -13.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -119 | 33 | 25 | 2 | -11.45 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 31.37 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 5 | 1 | -13.93 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | -4 | 0 | 17.44 |
| LN trước thuế | -121 | 34 | 21 | 2 | 5.99 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lợi nhuận thuần | -121 | 34 | 21 | 2 | 5.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -123 | 34 | 21 | 2 | 5.95 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 35 | 223 | -198 | -48 | -157.13 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -3 | -7 | -1 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -21 | -6 | 43 | -4.97 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 1 | 2 | 0 | 4.97 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.25 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 0 | 3 | -1.09 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -20.17 | 0 | 0 | -4.99 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.31 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 906 | 139 | 869 | 598 | 411.43 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -736 | -228 | -773 | -573 | -426.97 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -88.76 | 0 | 0 | -12.22 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 266 | 114 | -109 | 16 | -174.34 |
| Tiền và tương đương tiền | -90 | 44 | 47 | 23 | 305.16 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.07 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 284 | 398 | 289 | 305 | 129.75 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Ô tô TMT (TMT), tiền thân là Công ty Vật tư thiết bị Cơ khí Giao thông Vận tải thuộc Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải được thành lập năm 1976. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của TMT là sản xuất, lắp ráp xe gắn máy và xe ô tô tải các loại. Các sản phẩm của công ty đều đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II. Trọng tải thiết kế của ô tô tải từ 500 kg đến 15 tấn, trong đó dòng sản phẩm được ưa chuộng là xe tải trọng 2,5 tấn - 7 tấn. Hiện công ty đang có 2 nhà máy sản xuất, đó là Nhà máy ô tô Cửu Long và Nhà máy xe khách, xe buýt TMT tại Hưng Yên. Sản phẩm được phân phối qua hệ thống đại lý độc quyền trên 64 tỉnh thành cả nước. Ngày 22/01/2010, TMT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/10/1976: Công ty Vật tư thiết bị Cơ khí Giao thông Vận tải thuộc Cục Cơ khí
- Bộ Giao thông Vận tải được thành lập;
- Năm 2000: Công ty bắt đầu sản xuất, lắp ráp xe gắn máy hai bánh, lắp ráp động cơ xe gắn máy;
- Năm 2001: Công ty đã xây dựng được thương hiệu độc quyền cho xe gắn máy hai bánh Jiulong;
- Năm 2002: Khánh thành Xưởng sản xuất bộ côn xe gắn máy tại 199B Minh Khai
- Hà Nội;
- Năm 2004: Công ty thực hiện chuyển đổi mô hình sản xuất từ kinh doanh thương mại và dịch vụ sang mô hình sản xuất công nghiệp là chính.
- Ngày 29/05/2004: khánh thành Nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô nông dụng Cửu Long (nay là nhà máy ô tô Cửu Long);
- Ngày 14/4/2006: Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng;
- 22/01/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 308 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 372 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Văn Hữu | Tổng Giám đốc | 12,305,704 | 33.4% | 12/08/2025 |
| Bùi Quốc Công | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 3,882,849 | 10.5% | 08/12/2025 |
| Bùi Thị Huế | Trưởng Ban kiểm soát | 3,724,809 | 10.0% | 09/10/2024 |
| Lê Thị Ngà | Thành viên Ban kiểm soát | 3,357,160 | 9.1% | 12/08/2025 |
| Bùi Quốc Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 47,366 | 0.1% | 08/12/2025 |
| Đỗ Thị Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,260 | 0.1% | 12/02/2025 |
| Bùi Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 19,866 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Vũ Đình Phóng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,550 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Trịnh Thị Hồng Lê | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,000 | 0.0% | 09/08/2024 |
| Lê Văn Hoàng | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất | — | — | 15/02/2023 |
| Ngô Văn Hân | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMT