TMW
UPCOMCông ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai
—
▼
1.3%
Cập nhật: 16:19:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai (TMW) là một doanh nghiệp nhà nước chuyên sản xuất chế biến gỗ được thành lập từ 1905 do người Pháp quản lý. Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần, chuyển thành Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, chế biến gỗ: ván ép, ván dăm, hàng mộc tinh chế; May công nghiệp; Mua bán, đại lý ký gửi xăng dầu; phân bón hóa chất... Trên diện tích gần 10 hecta hoạt động tại 04 xí nghiệp trực thuộc, 02 phân xưởng sản xuất, Công ty đã sản xuất ra các sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường trong và ngoài nước. Sản phẩm gỗ ván Tân Mai chiếm thị phần lớn trên thị trường nội địa và xuất khẩu hàng mộc trong nhà và ngoài trời sang các thị trường như: Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đan Mạch, Pháp... Ngày 23/12/2009, TMW chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai là một trong những đơn vị SXKD lâu đời nhất tại miền Nam, có lịch sử hình thành từ năm 1905 do người Pháp quản lý.
- Năm 1954 giao lại cho chính quyền miền Nam tiếp tục sản xuất đến 30/4/1975.
- Tháng 03,1975: Đổi tên thành Xưởng sản xuất Gỗ Tân Mai
- Tháng 1/1992: Đổi tên: Công ty Tổng Hợp Chế Biến Gỗ Tân Mai.
- Tháng 3/2006: Công ty Tổng hợp Chế biến Gỗ Tân Mai được chuyển thành Công ty Cổ phần Tổng hợp Gỗ Tân Mai, theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000308 ngày 24/02/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp. Vốn điều lệ 46.623.500.000
- Ngày 23/12/2009: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Thị Mỹ Dung | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,750 | 0.3% | 08/05/2025 |
| Lê Thị Xuân Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Phạm Ngọc Tuyết Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 700 | 0.0% | 02/07/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Liên | Phó Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Diên Anh Khoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/06/2025 |
| Phạm Văn Sơ | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2025 |
| Phạm Lan Đình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Trang | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Tử Mục | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Tăng Trần Tuấn Khải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Phước Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/06/2020 |
| An Thị Phượng | Phó Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Tm2 | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Friend | công ty con | — |
| Công ty TNHH Xây Dựng Công Trình Nước Sạch Thái Nguyên | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Doinco Việt Nam | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMW