TMX
HNXCông ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng
8,500
0.0%
Cập nhật: 18:31:20 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
840
P/E
10.12
P/B
0.56
YoY
-6.2%
QoQ
5.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.6%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
4.4%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
3.21
Thanh toán hiện hành
3.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 140 | 141 | 147 | 130.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 23 | 25 | 25.32 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 40 | 40 | 50 | 50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 76 | 74 | 70 | 50.62 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 11 | 11 | 1.67 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 4 | 3 | 3.25 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3 | 3 | 1 | 2.04 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 2 | 1 | 1 | 1.30 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 143 | 144 | 149 | 133 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 54 | 55 | 58 | 41.71 | — |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 53 | 55 | 39.28 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 4 | 4 | 5.34 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.43 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 88 | 89 | 91 | 91.29 | — |
| Vốn và các quỹ | 88 | 89 | 91 | 91.29 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 60 | 60 | 60 | 60 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 60 | 60 | 60 | 60 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 23.59 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 2 | 4 | 4.44 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 143 | 144 | 149 | 133 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 94 | 160 | 133 | 145.40 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 10 | 7 | -13.17 | — |
| Doanh thu thuần | 87 | 150 | 125 | 132.23 | — |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 141 | 119 | -127.68 | — |
| Lãi gộp | 3 | 9 | 6 | 4.55 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.19 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | -0.68 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 3 | 3 | -1.93 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | -2 | -3.03 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 2 | 6 | 0.10 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | -0.24 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0.05 | — |
| LN trước thuế | -1 | 2 | 5 | 0.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | -0.12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 2 | 4 | 0.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 2 | 4 | 0.04 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 38 | -58 | 11 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -70 | 30 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -50 | 130 | -40 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -47.81 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10 | 2 | 1 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21 | 23 | 25 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (TMX) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại xi măng, và một số vật liệu xây dựng khác. TMX chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà phân phối khối lượng lớn của các Công ty sản xuất xi măng của Tổng Công ty trên các địa bàn tại khu vực các tỉnh phía Bắc. TMX được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/02/1993: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 023A/BXD-TCLĐ về việc thành lập Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng
- trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam);
- Ngày 30/09/1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng
- trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam) theo Quyết định số 445/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 10/07/1995: Tổng Công ty xi măng Việt Nam ban hành Quyết định số 833/TCty.HĐQL chuyển giao Chi nhánh Công ty Xi măng Bỉm Sơn tại Hà Nội và Chi nhánh Công ty Xi măng Hoàng Thạch tại Hà Nội cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng và bổ sung nhiệm vụ cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng tổ chức lưu thông, kinh doanh tiêu thụ xi măng trên địa bàn Thành phố Hà Nội theo phương thức làm Tổng đại lý tiêu thụ xi măng cho Công ty xi măng Hoàng Thạch, Bỉm Sơn;
- Ngày 23/05/1998: Tổng Công ty xi măng Việt Nam ban hành Quyết định số 606/XMVN-HĐQT về việc chuyển giao hai Chi nhánh của Công ty Xi măng Bỉm Sơn tại Hà Tây và Hòa Bình cho Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng và chuyển từ phương thức làm Tổng đại lý cho các Công ty sản xuất sang hình thức tổ chức kinh doanh, tiêu thụ xi măng;
- Ngày 21/03/2000: Tổng Công ty xi măng Việt Nam ban hành Quyết định số 97/XMVN-HĐQT về việc chuyển giao 04 Chi nhánh trực thuộc Công ty Vật tư Vận tải Xi măng tại Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Phú Thọ và Lào Cai cho Công ty Vật tư Kỹ Xi măng;
- Ngày 27/03/2002: Tổng Công ty xi măng Việt Nam ban hành Quyết định số 85/XMVN-HĐQT về việc chuyển giao hai chi nhánh của Công ty Vật tư Kỹ thuật Xi măng tại Hà Tây, Hòa Bình cho Công ty xi măng Bỉm Sơn để chuyên tiêu thụ xi măng Bỉm Sơn;
- Ngày 28/05/2007: Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 803/QĐ-BXD về việc điều chỉnh phương án cổ phần hoá và chuyển Công ty Vật tư Kỹ thuật Xi măng thành Công ty Cổ phần Thương mại Xi măng;
- Ngày 02/07/2007: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng;
- Năm 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 15/01/2011: Đổi tên thành Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐỖ NGỌC THẠCH | Thành viên Hội đồng Quản trị | 601,500 | 10.0% | 19/02/2025 |
| Phan Thị Tố Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,700 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Hải Ngà | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 20/02/2025 |
| Hoàng Thị Hải Yến | Phụ trách Công bố thông tin | 100 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Doãn Nam Khánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2018 |
| Đặng Thành Công | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2018 |
| Bùi Văn Luyện | Giám đốc | — | — | 09/12/2022 |
| Trịnh Ngọc Thắng | Kế toán trưởng | — | — | 04/09/2025 |
| Lê Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMX