TN1
HOSECông ty Cổ phần Rox Key Holdings
16,500
▲
1.9%
Cập nhật: 04:53:00 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
4,470
P/E
3.69
P/B
0.86
YoY
58.0%
QoQ
46.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.0%
ROA
15.3%
Tỷ suất LN gộp
27.3%
Tỷ suất LN ròng
25.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
3.17
Thanh toán hiện hành
3.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,881 | 900 | 900 | 940 | 912.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 73 | 53 | 50 | 52 | 51.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 898 | 442 | 442 | 442 | 442.54 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 893 | 368 | 371 | 384 | 369.76 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 8 | 4 | 15 | 13.45 |
| Hàng tồn kho, ròng | 10 | 30 | 24 | 46 | 39.78 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 6 | 13 | 16 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 263 | 776 | 809 | 838 | 923.42 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 5 | 4 | 5 | 0.50 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 5 | 4 | 5 | 0.50 |
| Tài sản cố định | 22 | 23 | 46 | 56 | 58.27 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 156 | 673 | 683 | 691 | 787 |
| Tài sản dài hạn khác | 81 | 75 | 74 | 71 | 34.50 |
| Trả trước dài hạn | 7 | 4 | 6 | 5 | 7.66 |
| Lợi thế thương mại | 74 | 71 | 68 | 66 | 69.14 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,144 | 1,676 | 1,709 | 1,778 | 1,835.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,227 | 683 | 700 | 750 | 677.13 |
| Nợ ngắn hạn | 732 | 204 | 229 | 300 | 272.26 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 9 | 7 | 11 | 7.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 491 | 0 | 34 | 34 | 58 |
| Nợ dài hạn | 495 | 480 | 471 | 450 | 404.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 495 | 479 | 445 | 449 | 403.94 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 917 | 993 | 1,009 | 1,028 | 1,158.46 |
| Vốn và các quỹ | 917 | 993 | 1,009 | 1,028 | 1,158.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 546 | 546 | 546 | 601 | 600.95 |
| Cổ phiếu phổ thông | 546 | 546 | 546 | 601 | 600.95 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.15 |
| Các quỹ khác | 13.86 | 13.86 | 13.86 | 13.86 | 13.86 |
| Lãi chưa phân phối | 117 | 195 | 212 | 177 | 303.98 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 3 | 2 | 1 | 4.95 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,144 | 1,676 | 1,709 | 1,778 | 1,835.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 232 | 190 | 225 | 251 | 366.55 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 232 | 190 | 225 | 251 | 366.55 |
| Giá vốn hàng bán | 170 | 148 | 161 | 172 | -265.63 |
| Lãi gộp | 62 | 41 | 64 | 79 | 100.92 |
| Thu nhập tài chính | 13 | 89 | 2 | 1 | 0.27 |
| Chi phí tài chính | 23 | 21 | 10 | 26 | -15.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 19 | 11 | 14 | -9.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1.61 | -3 | 11 | 28 | 4.96 |
| Chi phí bán hàng | 15 | 2 | 2 | 2 | -2.02 |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 25 | 33 | 31 | -46.36 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 80 | 31 | 50 | 42.64 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 86.37 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.66 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 1 | 85.71 |
| LN trước thuế | 15 | 80 | 31 | 51 | 128.35 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 12 | 8 | 2.75 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 2 | -1 | 0.04 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 77 | 17 | 45 | 131.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 79 | 17 | 46 | 126.63 |
| Cổ đông thiểu số | 6 | -2 | 0 | -1 | 4.51 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -185 | 526 | 538 | -7 | 191.79 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -1 | -5 | 0 | -18.29 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -265 | 0 | -55 | 17 | -0.06 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 0 | 0 | 21 | 16.70 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 495 | -676 | 0 | -9 | -170 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -2 | 641 | -483 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 2 | 0.63 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -36.36 | 0 | 0 | -171.01 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 200 | 12 | 80 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5 | -506 | -200 | -9 | -100.80 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -19 | 0 | -1 | -27 | -0.82 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -505.80 | 0 | 0 | -21.62 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | -16 | -4 | 2 | -0.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 109 | 30 | 55 | 51.92 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70 | 53 | 50 | 52 | 51.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Rox Key Holdings (TN1) được thành lập năm 2014. Hoạt động chính của công ty là: Cung cấp các dịch vụ dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà văn phòng; Dịch vụ quản lý vận hành chung cư, dịch vụ vận hành quản lý khu nhà ở thấp tần; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống các phòng giao dịch, chi nhánh của ngân hàng; Dịch vụ bảo vệ, dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các tòa nhà, khu đô thị, chung cư cao cấp, khu công nghiệp trên khắp các tỉnh thành. Rox Key Holdings xếp vị trí thứ 3 sau PMC và Savills, với tổng diện tích bất động sản quản lý lên đến 2.100.000m2. Ngày 30/05/2019, chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/10/2014: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings (TN1) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 38 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 133 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2019: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 175,55 tỷ đồng;
- Ngày 17/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 214,05 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 338,36 tỷ đồng;
- Ngày 17/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 345,5 tỷ đồng;
- Ngày 29/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 431,88 tỷ đồng;
- Ngày 30/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 496,66 tỷ đồng;
- Ngày 12/03/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Rox Key Holdings;
- Ngày 18/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 546,32 tỷ đồng;
- Ngày 03/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 600,95 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thu Trang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 49,628 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Việt Sơn | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,753 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,512 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Phan Anh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 238 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Bùi Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 330 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Phùng Thanh Phương | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2021 |
| Trần Thị Quỳnh Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/05/2019 |
| Đào Văn Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2020 |
| Trần Nam Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2020 |
| Liêu Văn Phụng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 08/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TN1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TN1