TNA
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
3,770
▼
6.9%
Cập nhật: 19:53:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,280
P/E
—
P/B
0.42
YoY
-93.8%
QoQ
-34.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-13.8%
ROA
-3.0%
Tỷ suất LN gộp
21.5%
Tỷ suất LN ròng
-36.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
0.41
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,648 | 1,628 | 1,632 | 1,636 | 1,809.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 8 | 9 | 8 | 8.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 547 | 528 | 530 | 536 | 709.83 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.09 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,088 | 1,088 | 1,088 | 1,088 | 1,087.41 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 433 | 431 | 423 | 422 | 390.23 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | 3.34 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 3 | 3 | 3.34 |
| Tài sản cố định | 38 | 37 | 37 | 36 | 35.76 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 57 | 56 | 55 | 54 | 52.80 |
| Đầu tư dài hạn | 332 | 332 | 327 | 327 | 297.90 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 1 | 1 | 120.50 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 1 | 1 | 0.43 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,081 | 2,059 | 2,055 | 2,057 | 2,199.98 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,580 | 1,582 | 1,588 | 1,600 | 1,759.85 |
| Nợ ngắn hạn | 1,570 | 1,572 | 1,577 | 1,585 | 1,745.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 95 | 120 | 94 | 111 | 195.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 508 | 507 | 489 | 488 | 483.32 |
| Nợ dài hạn | 10 | 10 | 10 | 16 | 13.94 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 501 | 477 | 467 | 457 | 440.13 |
| Vốn và các quỹ | 501 | 477 | 467 | 457 | 440.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 496 | 496 | 496 | 496 | 495.76 |
| Cổ phiếu phổ thông | 496 | 496 | 496 | 496 | 495.76 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 32 | 32 | 32 | 32 | 31.76 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -13 | -37 | -46 | -57 | -73.44 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | -6 | -6 | -6 | -6 | -6.01 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,081 | 2,059 | 2,055 | 2,057 | 2,199.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 529 | 41 | 204 | 50 | 32.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 529 | 41 | 204 | 50 | 32.56 |
| Giá vốn hàng bán | 523 | 31 | 194 | 43 | -19.25 |
| Lãi gộp | 6 | 11 | 9 | 7 | 13.31 |
| Thu nhập tài chính | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 11 | 12 | 11 | 11 | -27.87 |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 12 | 11 | 11 | -11.34 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -16.52 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 2 | -2.14 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 6 | 5 | 5 | -4.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -25 | -8 | -9 | -10 | -38.21 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 18.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 4 | 0 | 0 | -0.36 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -4 | 0 | 0 | 17.67 |
| LN trước thuế | -25 | -12 | -9 | -10 | -20.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -25 | -24 | -9 | -10 | -20.54 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -25 | -24 | -9 | -10 | -20.46 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | 0 | 14 | -1 | 4.82 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.13 | 0 | 0 | 0.27 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -1 | 0 | 35 | 30 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -39 | -1 | -53 | -31 | -4.39 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.93 | 0 | 0 | -4.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -1 | 1 | -1 | 0.70 |
| Tiền và tương đương tiền | -12 | 1 | 4 | 2 | 8.05 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 8 | 9 | 8 | 8.76 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (TNA), tiền thân là Công ty Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Quận 10, được thành lập vào năm 1994. Năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại thép và kinh doanh bất động sản.Công ty đang sở hữu 10 mặt bằng ở nhiều vị trí khác nhau trong thành phố Hồ Chí Minh, và đang thực hiện đầu tư xây dựng cao ốc văn phòng bán và cho thuê. Thị trường tiêu thụ các mặt hàng kinh doanh nội địa của công ty chủ yếu là thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, miền Tây và miền Trung. TNA đã đưa vào hoạt động kho bãi hơn 7.000 m2 với những trang thiết bị hiện đại nhập khẩu như trạm cân 100 tấn, cổng trục 30 tấn tại Long An để đảm bảo chất lượng thép kinh doanh. Ngày 29/11/2024, TNA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/12/1994: Tiền thân là Công ty Thương mại
- Dịch vụ
- Xuất nhập khẩu Quận 10, được thành lập.
- Ngày 01/11/2000: Chuyển thành Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam với số vốn điều lệ ban đầu là 13 tỷ đồng.
- Ngày 20/07/2005: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE.
- Ngày 27/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỉ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 101.04 tỷ đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 125.92 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/11/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,559,569 | 17.3% | 27/08/2025 |
| Trần Thị Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,121,956 | 6.3% | 14/02/2025 |
| Trịnh Lan Xuân | Phụ trách Công bố thông tin | 162,500 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Phạm Viết Đạt | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 100,500 | 0.2% | 21/05/2024 |
| Trần Duy Kiều | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.1% | 08/04/2020 |
| Nguyễn Minh Thư | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh/Người phụ trách quản trị công ty | 2,000 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Vương Quang Diệu | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/03/2024 |
| Hồ Văn Tuyên | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Nahaviwel | công ty con | 94.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Thiên Nam | công ty con | 68.0% |
| Công ty TNHH Công Nghệ Phẩm Thiên Nam | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Kinh Doanh Thương Mại Sài Gòn 168 | công ty liên kết | 47.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNA