TNB
UPCOMCông ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL
8,900
▼
11.0%
Cập nhật: 19:59:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
130
P/E
68.26
P/B
0.78
YoY
39.2%
QoQ
23.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.5%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
3.8%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
1.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 397 | 488 | 574 | 611 | 652.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 153 | 20 | 12 | 91.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 149 | 150 | 105.95 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 197 | 115 | 147 | 183 | 139.95 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 3.37 |
| Hàng tồn kho, ròng | 140 | 154 | 179 | 175 | 256.76 |
| Tài sản lưu động khác | 50 | 66 | 79 | 91 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 87 | 85 | 82 | 78 | 73.69 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 85 | 81 | 78 | 74 | 70.99 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.92 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 1.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 484 | 573 | 656 | 689 | 726.26 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 302 | 391 | 323 | 355 | 391.03 |
| Nợ ngắn hạn | 302 | 391 | 323 | 355 | 391.03 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 255 | 162 | 212 | 275 | 311.83 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 182 | 182 | 333 | 334 | 335.23 |
| Vốn và các quỹ | 182 | 182 | 333 | 334 | 335.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 145 | 145 | 294 | 294 | 294.29 |
| Cổ phiếu phổ thông | 145 | 145 | 294 | 294 | 294.29 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 9 | 9 | 9 | 9.11 |
| Các quỹ khác | 15.89 | 15.89 | 15.89 | 15.89 | 15.89 |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 4 | 7 | 8 | 9 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 484 | 573 | 656 | 689 | 726.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 452 | 337 | 444 | 509 | 631.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 3 | 5 | 4 | -8.36 |
| Doanh thu thuần | 448 | 335 | 439 | 505 | 623.53 |
| Giá vốn hàng bán | 426 | 322 | 420 | 489 | -601.10 |
| Lãi gộp | 22 | 13 | 19 | 17 | 22.43 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 2 | 1 | 1.37 |
| Chi phí tài chính | 4 | 3 | 3 | 3 | -3.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 3 | 3 | 3 | -3.42 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 5 | 5 | -6.64 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 7 | 11 | 9 | -10.93 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 0 | 3 | 1 | 2.59 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 0 | -1.19 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.03 |
| LN trước thuế | 8 | 0 | 3 | 1 | 1.56 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.72 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 0 | 2 | 1 | 0.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 0 | 2 | 1 | 0.84 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 236 | -183 | -71 | -6.08 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | -1 | 2 | 4.27 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -105.95 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -149 | 149.39 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | -1 | 0.20 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.15 | 0 | 0 | 47.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 149 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 352 | 316 | 444 | 540 | 690.61 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -387 | -409 | -393 | -478 | -653.36 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -93.36 | 0 | 0 | 37.17 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -34 | 143 | 16 | -157 | 79 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 8 | 12 | 7 | 12.06 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 153 | 169 | 12 | 91.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL (TNB) là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam. Tiền thân của công ty là Công ty Việt Thành được xây dựng vào năm 1967. Năm 2007, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất thép, mua bán các sản phẩm thép và nguyên nhiên liệu để phục vụ cho sản xuất thép. Thị trường chủ yếu chủ công ty là các tỉnh phía Đông, phía Tây miền Nam và Campuchia. TNB có dây chuyền cán thép tự động Pomini nhập khẩu từ Ý với tổng công suất 150.000 tấn / năm chuyên sản xuất thép thanh. Phân xưởng ôxy áp dụng công nghệ Trung Quốc có công suất 350 mét khối / giờ. Ngày 16/04/2010, TNB chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1967: Tiền thân Nhà máy Thép Nhà Bè là Công ty Việt Thành (VITHACO) được thành lập.
- Năm 1976: Nhà máy đổi tên thành Nhà máy Luyện Cán Thép Nhà Bè.
- Năm 1992: Nhà máy đổi tên thành Nhà máy Thép Nhà Bè.
- Tháng 07/2007: Nhà máy Thép Nhà Bè chính thức chuyển thành Công ty Thép Nhà Bè.
- Ngày 15/12/2007: Công ty được cổ phần hóa.
- Ngày 16/04/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn Upcom.
- Ngày 31/05/2013: Công ty di dời xưởng sản xuất đến khu công nghiệp Nhơn Trạch II, tỉnh Đồng Nai.
- Ngày 05/04/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè
- VNSTEEL;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 12,726 | 0.1% | 22/01/2025 |
| Bùi Văn Vĩnh | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Đỗ Ngọc Bằng | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/04/2023 |
| Nguyễn Quốc Anh Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 01/10/2024 |
| Trương Bá Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/03/2022 |
| Nguyễn Hữu Khánh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Thiều | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
| Cù Thị Thùy Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Văn Chánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2025 |
| Lê Xuân Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNB