TNC
HOSECông ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
27,500
▼
0.2%
Cập nhật: 23:37:16 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,555
P/E
10.76
P/B
1.51
YoY
35.4%
QoQ
16.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.1%
ROA
13.0%
Tỷ suất LN gộp
27.9%
Tỷ suất LN ròng
43.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
5.89
Thanh toán hiện hành
7.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 216 | 266 | 227 | 229.90 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 44 | 7 | 6.73 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 136 | 146 | 149 | 156.10 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 12 | 18 | 28.21 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 0 | 0.28 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 50 | 59 | 45 | 38.70 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 5 | 7 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 160 | 150 | 157 | 152.51 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 100 | 89 | 88 | 89.97 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 33 | 33 | 38 | 34.91 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 9 | 7 | 26.81 | — |
| Trả trước dài hạn | 8 | 9 | 7 | 7.29 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 376 | 416 | 384 | 382.42 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 28 | 77 | 41 | 32.83 | — |
| Nợ ngắn hạn | 28 | 75 | 41 | 32.44 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 3 | 0 | 0.39 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 347 | 339 | 343 | 349.58 | — |
| Vốn và các quỹ | 347 | 339 | 343 | 349.58 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 193 | 193 | 193 | 192.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 193 | 193 | 193 | 192.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 106 | 106 | 106 | 105.83 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 49 | 40 | 45 | 51.25 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 376 | 416 | 384 | 382.42 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 33 | 24 | 50 | 58.24 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 33 | 24 | 50 | 58.24 | — |
| Giá vốn hàng bán | 21 | 16 | 42 | -44.40 | — |
| Lãi gộp | 12 | 8 | 9 | 13.84 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 11 | 2 | 2.22 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 1 | 3 | -2.32 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 2 | -7.24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 15 | 5 | 6.49 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 23 | 0 | 0.33 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 0 | 0.40 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 22 | 0 | 0.72 | — |
| LN trước thuế | 8 | 37 | 5 | 7.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 5 | 1 | -1.04 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 32 | 4 | 6.18 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 32 | 4 | 6.18 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | -12 | -7 | 39.13 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 20 | -4.98 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 31 | -31 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -10 | -8 | -3.80 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 9 | -11 | 0.28 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 5.14 | 0 | 0 | -8.50 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -6 | 6 | 1 | -31.33 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5.73 | 0 | 0 | -31.33 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | 23 | -36 | -0.70 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | -3 | -22 | 7.43 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20 | 44 | 7 | 6.73 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất (TNC), tiền thân là Công ty Cao su Thống Nhất, được thành lập từ năm 1991 và chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến cao su và sơ chế gỗ cao su. Hiện TNC đang quản lý 1.920,12 ha vườn cây cao su tại Đội cao su Phong Phú và Nông trường cao su Hòa Bình 2, trong đó có 948,19 ha diện tích khai thác và 797,67 ha diện tích kiến thiết cơ bản. Ngoài ra, Công ty còn trồng xen canh các loại cây ngắn ngày như chuối, mít, mì nhằm tối ưu hiệu quả sử dụng đất. Về cơ sở chế biến, Công ty sở hữu 01 nhà máy chế biến mủ tờ RSS công suất 1.000 tấn/năm và 01 nhà máy mủ cốm SVR công suất 2.500 tấn/năm. TNC chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) vào ngày 22/08/2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/11/1991: Công ty Cao su Thống Nhất được thành lập theo quyết định số 97/QĐ-UBT và sau đó được tái thành lập lại là Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 20/QĐ-UBT ngày 05/12/1992 của UBND Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Công ty chịu sự quản lý Nhà nước trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Ngày 26/06/2006: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất với số vốn điều lệ ban đầu là 192.5 tỷ đồng;
- Ngày 22/8/2007: Cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Khắc Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 0.5% | 19/01/2023 |
| Nguyễn Hữu Mạnh Nhường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,200 | 0.0% | 15/05/2023 |
| Nguyễn Ngọc Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2018 |
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 19/01/2023 |
| Phan Văn Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 19/01/2023 |
| Lê Thị Ngọc Lan | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 19/01/2023 |
| Nguyễn Nhật Thành Lâm | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/03/2023 |
| Nguyễn Văn Thoại | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2023 |
| Đoàn Thị Kim Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | — | 14/09/2015 |
| Trần Hữu Trí | Kế toán trưởng | — | — | 21/07/2025 |
| Hà Phú Quý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Văn Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/01/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNC