TNG
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
25,700
0.0%
Cập nhật: 19:54:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,042
P/E
8.45
P/B
1.65
YoY
9.5%
QoQ
-23.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.1%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
14.6%
Tỷ suất LN ròng
4.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
0.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,620 | 2,862 | 3,547 | 3,328 | 3,385.88 |
| Tiền và tương đương tiền | 645 | 234 | 268 | 151 | 317.24 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 60 | 260 | 260 | 467 | 466.56 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 740 | 668 | 1,266 | 1,301 | 1,030.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 11 | 8 | 4 | 2.12 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,060 | 1,542 | 1,557 | 1,201 | 1,503.04 |
| Tài sản lưu động khác | 115 | 158 | 196 | 209 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,192 | 3,290 | 3,255 | 3,374 | 3,540.74 |
| Phải thu dài hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.68 |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.68 |
| Tài sản cố định | 2,078 | 2,095 | 2,422 | 2,508 | 2,716.06 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 300 | 299 | 306 | 306 | 304.15 |
| Đầu tư dài hạn | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 |
| Tài sản dài hạn khác | 205 | 181 | 141 | 160 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 188 | 179 | 139 | 138 | 173.10 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,812 | 6,152 | 6,801 | 6,702 | 6,926.62 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,919 | 4,265 | 4,966 | 4,748 | 4,925.35 |
| Nợ ngắn hạn | 2,746 | 2,945 | 3,942 | 3,627 | 3,818.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 38 | 7 | 30 | 3.65 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,607 | 1,927 | 2,763 | 2,218 | 2,371.04 |
| Nợ dài hạn | 1,173 | 1,321 | 1,024 | 1,122 | 1,106.90 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,093 | 1,230 | 918 | 969 | 956.34 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,893 | 1,887 | 1,835 | 1,954 | 2,001.27 |
| Vốn và các quỹ | 1,893 | 1,887 | 1,835 | 1,954 | 2,001.27 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,226 | 1,226 | 1,226 | 1,226 | 1,287.31 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,226 | 1,226 | 1,226 | 1,226 | 1,287.31 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 291 | 291 | 291 | 291 | 290.78 |
| Các quỹ khác | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 |
| Lãi chưa phân phối | 223 | 217 | 165 | 284 | 269.87 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,812 | 6,152 | 6,801 | 6,702 | 6,926.62 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,852 | 1,511 | 2,528 | 2,633 | 2,027.40 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,852 | 1,511 | 2,528 | 2,633 | 2,027.40 |
| Giá vốn hàng bán | 1,576 | 1,281 | 2,169 | 2,273 | -1,718.63 |
| Lãi gộp | 276 | 230 | 358 | 360 | 308.77 |
| Thu nhập tài chính | 35 | 23 | 30 | 36 | 28.11 |
| Chi phí tài chính | 89 | 79 | 97 | 75 | -72.75 |
| Chi phí tiền lãi vay | 55 | 52 | 79 | 71 | -67.41 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 22 | 15 | 29 | 35 | -23.33 |
| Chi phí quản lý DN | 104 | 106 | 114 | 137 | -87.90 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 96 | 54 | 148 | 148 | 152.90 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 3 | 4 | 16.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | 0 | 2 | 5 | -34.69 |
| Lợi nhuận khác | -5 | 0 | 1 | -2 | -18.54 |
| LN trước thuế | 90 | 53 | 149 | 146 | 134.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 10 | 29 | 29 | -22.77 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.38 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 75 | 43 | 120 | 117 | 111.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 75 | 43 | 120 | 117 | 111.59 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 746 | -556.86 | -566 | 566 | 84.77 |
| Mua sắm TSCĐ | -254 | -48.38 | -428 | 428 | -1.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 0 | 2 | -2 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -245 | 0 | -205 | 205 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -205 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 194 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 4 | -4 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -59.38 | 0 | 0 | -1.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 61.30 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6,983 | 1,761.41 | 3,885 | -3,885 | 2,001.07 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6,931 | -1,233.13 | -2,928 | 2,928 | -1,825.33 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -73.11 | 0 | 0 | -28.60 |
| Cổ tức đã trả | -143 | -49.04 | -147 | 147 | -125.69 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 406.13 | 0 | 0 | 82.75 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 161 | -210.10 | -381 | 381 | 165.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 849 | 444.56 | 450 | -450 | 150.63 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.85 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 445 | 234.46 | 63 | 0 | 317.24 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập năm 1979. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và mua bán hàng may mặc; Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên, phụ liệu hàng may mặc... Công ty là một trong các doanh nghiệp dệt may xuất khẩu lớn nhất Việt Nam. Công ty sở hữu 20 chi nhánh may với 336 dây chuyền. Hàng năm, công ty sản xuất khoảng 12 triệu sản phẩm áo khoác và 9 triệu sản phẩm quần Chino. Ngoài thị trường nội địa, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang nước ngoài như Hoa Kỳ, EU, Canada và Mexico. Công ty đặt trụ sở chính tại số 434/1, đường Bắc Kạn, Tp. Thái Nguyên; có 15 nhà máy may xuất khẩu nằm tại địa bàn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên, 02 chi nhánh công nghệ, 02 nhà máy phụ trợ, 01 chi nhánh LAB. Ngày 22/11/2007, TNG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/11/1979: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG, tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập;
- Năm 1997: Xí nghiệp được đổi tên thành Công ty may Thái Nguyên;
- Ngày 02/01/2003: Công ty chính thức trở thành Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Thái Nguyên với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng;
- Năm 2006: Công ty nâng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng;
- Ngày 18/03/2007: Công ty nâng vốn điều lệ lên 54,3 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/08/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG;
- Ngày 22/11/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HNX;
- Ngày 27/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 411.17 tỷ đồng;
- Tháng 12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 493.40 tỷ đồng.
- Ngày 09/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 652.11 tỷ đồng.
- Ngày 11/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 704,27 tỷ đồng.
- Ngày 30/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 739,96 tỷ đồng.
- Ngày 13/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 795,36 tỷ đồng.
- Ngày 27/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 858,98 tỷ đồng.
- Ngày 10/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 926,9 tỷ đồng.
- Ngày 28/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.001 tỷ đồng.
- Ngày 22/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.051 tỷ đồng.
- Ngày 19/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.135 tỷ đồng.
- Ngày 30/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.226 tỷ đồng.
- Ngày 30/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.287 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thời | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 24,710,620 | 19.2% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Đức Mạnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 11,577,152 | 9.0% | 11/02/2026 |
| Trần Cảnh Thông | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,128,234 | 5.8% | 05/08/2025 |
| Đỗ Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 2,194,554 | 1.7% | 07/08/2025 |
| Lương Thị Thúy Hà | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 808,791 | 0.7% | 30/06/2025 |
| Nguyễn Mạnh Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 719,076 | 0.6% | 12/12/2025 |
| Đoàn Thị Thu | Phó Tổng Giám đốc | 398,272 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Trần Thị Thu Hà | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 180,911 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Phương | Phó Tổng Giám đốc | 180,733 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Đào Đức Thanh | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Ban kiểm soát | 164,738 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Trần Minh Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 137,948 | 0.1% | 26/01/2026 |
| NGUYỄN VĂN ĐỨC | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 106,780 | 0.1% | 14/12/2023 |
| Lưu Đức Huy | Phó Tổng Giám đốc | 111,418 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Phạm Thanh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 79,253 | 0.1% | 13/08/2024 |
| Lê Quang Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 180 | 0.0% | 11/04/2023 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNG