TNH
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH
10,150
▲
0.5%
Cập nhật: 20:00:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-577
P/E
—
P/B
0.96
YoY
29.8%
QoQ
-1.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-5.4%
ROA
-3.5%
Tỷ suất LN gộp
4.0%
Tỷ suất LN ròng
-20.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
0.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 405 | 374 | 348 | 277 | 251.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 57 | 83 | 42 | 36 | 53.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 319 | 269 | 283 | 209 | 154.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 299 | 249 | 248 | 178 | 126.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 15 | 14 | 23 | 29.82 |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 8 | 8 | 9 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,142 | 2,260 | 2,388 | 2,511 | 2,624.90 |
| Phải thu dài hạn | 96 | 96 | 96 | 96 | 96 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,700 | 1,761 | 1,781 | 1,766 | 1,782.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 20 | 20 | 0.02 |
| Tài sản dài hạn khác | 82 | 76 | 88 | 80 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 82 | 76 | 88 | 80 | 76.64 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,546 | 2,634 | 2,736 | 2,788 | 2,876.07 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 693 | 820 | 942 | 1,014 | 1,122.20 |
| Nợ ngắn hạn | 162 | 128 | 200 | 217 | 278.21 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 2 | 2.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 122 | 89 | 151 | 158 | 202.33 |
| Nợ dài hạn | 531 | 693 | 743 | 797 | 843.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 531 | 693 | 743 | 797 | 843.99 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,853 | 1,814 | 1,793 | 1,774 | 1,753.88 |
| Vốn và các quỹ | 1,853 | 1,814 | 1,793 | 1,774 | 1,753.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,442 | 1,442 | 1,442 | 1,442 | 1,658 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,442 | 1,442 | 1,442 | 1,442 | 1,658 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 104 | 66 | 45 | 26 | 6 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 48 | 48 | 48 | 48 | 47.69 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,546 | 2,634 | 2,736 | 2,788 | 2,876.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 111 | 93 | 123 | 146 | 144.07 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 111 | 93 | 123 | 146 | 144.07 |
| Giá vốn hàng bán | 94 | 101 | 112 | 132 | -135.35 |
| Lãi gộp | 17 | -8 | 11 | 14 | 8.72 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 8.22 |
| Chi phí tài chính | 7 | 11 | 12 | 13 | -13.43 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 11 | 12 | 13 | -13.43 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 2 | 2 | -2.43 |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 15 | 17 | 19 | -19.98 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -9 | -35 | -20 | -20 | -18.90 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 1 | 0 | 0 | -0.55 |
| Lợi nhuận khác | -4 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| LN trước thuế | -13 | -35 | -20 | -20 | -19.23 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.56 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -14 | -35 | -20 | -21 | -19.80 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -14 | -35 | -20 | -21 | -19.74 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | -63 | -11 | 72 | -313.35 |
| Mua sắm TSCĐ | -28 | -37 | -141 | -143 | 226.66 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | -1.25 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -5 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 19.98 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.71 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -37.07 | 0 | 0 | 239.68 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 152 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 95 | 198 | 169 | 142 | 170.21 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -207 | -70 | -57 | -80 | -79.03 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 127.29 | 0 | 0 | 91.18 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | 28 | -41 | -6 | 17.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | -6 | 10 | 9 | 36.14 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56 | 83 | 42 | 36 | 53.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH (TNH) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực quản lý vận hành bệnh viện và cung cấp kinh doanh các dịch vụ khám chữa bệnh, chăm sóc y tế, thiết bị vật tư y tế. TNH trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2019. Công ty hiện đang quản lý và khai thác khám chữa bệnh tại 2 bệnh viện: Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên và Bệnh viện Đa khoa Yên Bình tại Thái Nguyên. Công ty đã ký kết hợp đồng khám chữa bệnh chính thức với Sam Sung Thái Nguyên, nhà máy lớn nhất châu Á của Tập đoàn Samsung có quy mô hơn 180.000 công nhân và cán bộ trong khu công nghiệp. TNH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/03/2012: Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên được thành lập với vốn điều lệ 27.748.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4601039023 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên;
- Năm 2014: Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 19/12/ 2016: Tăng vốn điều lệ lên 69.464.000.000 đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 270.000.000.000 đồng và đầu tư xây dựng Bệnh viên đa khoa Yên Bình tại Khu công nghiệp Yên Bình, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 350.000.000.000 đồng;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 415.000.000.000 đồng và Bệnh viên đa khoa Yên Bình đi vào hoạt động;
- Ngày 14/11/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6885/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 23/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/01/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 518.749.980.000 đồng;
- Ngày 25/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 674.371.110.000 đồng;
- Ngày 06/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 958.746.100.000 đồng;
- Ngày 28/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.102.445.800.000 đồng;
- Ngày 08/07/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH và giảm vốn điều lệ xuống 1.101.745.800.000 do mua lại cổ phiếu của người lao động;
- Ngày 31/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.253.765.800.000 đồng;
- Ngày 30/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.441.812.700.000 đồng do phát hành trả cổ tức năm 2023;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Tuyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,311,599 | 3.2% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thuỷ | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,932,075 | 2.4% | 10/02/2026 |
| Lê Xuân Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,996,151 | 1.8% | 10/02/2026 |
| Vũ Văn Thành | Trưởng Ban kiểm soát | 898,298 | 0.9% | 25/03/2024 |
| Trần Thiện Sách | Thành viên Hội đồng Quản trị | 224,692 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Cao Thị Hồng | Phụ trách Công bố thông tin | 36,511 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Vũ Vinh Quang | Người phụ trách quản trị công ty | 17,300 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Đôn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/08/2024 |
| Lê Thị Hảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/03/2024 |
| Lê Thị Thúy An | Kế toán trưởng | — | — | 25/03/2024 |
| Vũ Hồng Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/06/2025 |
| Hoàng Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/06/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Dược Phẩm Và Thiết Bị Y Tế Tnh | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tnh Lạng Sơn | công ty con | 84.5% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN MẮT TNH THÁI NGUYÊN | công ty liên kết | 45.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TNH THÁI NGUYÊN | công ty liên kết | 48.0% |
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tnh Lạng Sơn | công ty liên kết | 84.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNH