TNI

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam

4,080 ▼ 1.4%
Cập nhật: 04:54:35 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
976
P/E
4.18
P/B
0.36
YoY
-7.3%
QoQ
102.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
0.6%
Tỷ suất LN ròng
3.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.57
Thanh toán hiện hành
2.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 634 441 486 466 706.68
Tiền và tương đương tiền 7 10 21 18 16.07
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 176 9 9 9 7.75
Các khoản phải thu ngắn hạn 225 174 173 194 494.01
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 5 1 1 1.35
Hàng tồn kho, ròng 217 240 274 237 181.79
Tài sản lưu động khác 8 8 9 8 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 296 293 358 356 227.73
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 93 92 90 88 84.83
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 198 196 263 261 0
Tài sản dài hạn khác 5 5 5 5
Trả trước dài hạn 0 0 0 1 2.45
Lợi thế thương mại 5 5 5 4 37.53
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 931 734 844 822 934.40
NỢ PHẢI TRẢ 427 236 342 323 338.46
Nợ ngắn hạn 410 216 324 299 329.24
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 2 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 293 123 171 172 191.05
Nợ dài hạn 18 20 18 25 9.21
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 17 20 17 24 8.41
VỐN CHỦ SỞ HỮU 503 498 502 499 595.95
Vốn và các quỹ 503 498 502 499 595.95
Vốn góp của chủ sở hữu 525 525 525 525 525
Cổ phiếu phổ thông 525 525 525 525 525
Quỹ đầu tư và phát triển 4 4 4 4 4.18
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -36 -41 -37 -40 12.87
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 6 6 6 6 50.08
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 931 734 844 822 934.40
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 382 209 322 175 354.15
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 382 209 322 175 354.15
Giá vốn hàng bán 389 204 309 168 -380.51
Lãi gộp -7 4 13 7 -26.36
Thu nhập tài chính 0 0 1 0 59.71
Chi phí tài chính 8 3 4 4 -3.76
Chi phí tiền lãi vay 8 3 3 4 -3.78
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -2 -2 -2 -2 -0.27
Chi phí bán hàng 2 1 1 1 -1.37
Chi phí quản lý DN 4 4 2 3 -4.30
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -21 -5 5 -3 23.65
Thu nhập khác 0 0 0 0 31.12
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -1.68
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 29.44
LN trước thuế -21 -5 5 -2 53.09
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 -0.31
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -0.20
Lợi nhuận thuần -22 -5 5 -2 52.59
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -21 -5 5 -2 53.23
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0.65
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 155 4 3 21 0
Mua sắm TSCĐ -3 -1 0 -1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -69 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 1 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.47 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 199 63 237 -57 0
Tiền trả các khoản đi vay -187 -231 -160 34 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -168.06 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 166 -165 11 -3 0
Tiền và tương đương tiền -11 2 7 3 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 174 10 21 18 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam (TNI) có tiền thân là Công ty TNHH Xuất Nhập khẩu Thành Nam, được thành lập vào năm 2004. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu thép, thép không gỉ và cung cấp dịch vụ gia công cắt tấm, xẻ băng kim loại. TNI là một trong những đơn vị chuyên gia công cắt xẻ kim loại lớn nhất miền Bắc với quy mô gia công cắt xẻ 60.000 tấn/năm và sản xuất 1.200 tấn ống inox/năm. Sản phẩm của Công ty đã xuất khẩu sang hơn 20 quốc gia trong đó các thị trường xuất khẩu chính bao gồm Ấn Độ, Pakistan, Nga, Ukraina, Mỹ, Hàn Quốc. Công ty hiện nay có trụ sở tại Hà Nội và ba chi nhánh tại TP.Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hưng Yên, hệ thống kho chứa rộng, thời gian thuê lâu năm, kho lớn nhất của Công ty đặt tại Hưng Yên thuận lợi trong việc vận chuyển hàng nhập của Công ty tại Cảng Hải Phòng. Ngày 29/05/2017, TNI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/07/2004: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam, tiền thân là Công ty TNHH Xuất Nhập khẩu Thành Nam, được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 500 triệu đồng; - 2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thành Nam với vốn điều lệ tăng lên 50 tỷ đồng; - 2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam với vốn điều lệ tăng lên 70 tỷ đồng; - Ngày 13/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng; - 2013: Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư quốc tế FLC mua lại 30% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam; - Ngày 10/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng; - Ngày 20/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng; - Ngày 22/05/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 29/05/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 27/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 525 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
NGUYỄN HÙNG CƯỜNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị 391,490 0.7% 27/08/2025
Đỗ Thanh Thủy Thành viên Ban kiểm soát 600 0.0% 23/04/2025
Lê Thị Thu Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị 200 0.0% 11/03/2020
Trần Thị Hương Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 100 0.0% 17/02/2025
Nguyễn Xuân Thu Phó Tổng Giám đốc 50 0.0% 03/11/2022
Bùi Thị Yến Phụ trách Công bố thông tin 14/03/2024
Đoàn Thị Thu Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Tổng Giám đốc 22/07/2025
Nguyễn Thị Trang Thành viên Ban kiểm soát 05/04/2023
Nguyễn Thị Thu Thanh Kế toán trưởng 02/12/2020
Nguyễn Văn Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị 23/06/2021
Nguyễn Thị Nghĩa Trưởng Ban kiểm soát 23/06/2021
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Giám đốc Tài chính 20/12/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Văn Diến 3,022,500 5.8% 17/10/2025
Đỗ Thị Thanh Hương 2,724,750 5.2% 05/10/2025
Nguyễn Đình Chính 2,659,590 5.1% 27/10/2025
Trần Kim Phượng 2,654,700 5.1% 05/10/2025
Nguyễn Huy Đức 2,618,800 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Thu Hương 2,587,210 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Long 2,572,600 4.9% 05/10/2025
Lê Thị Thùy Linh 2,567,870 4.9% 05/10/2025
Đỗ Thị Phương 1,000,000 4.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lý 976,690 4.7% 05/10/2025
Lê Thị Yến 792,370 3.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Huyền 683,600 3.3% 05/10/2025
Phan Kim Thế Vũ 683,180 3.2% 05/10/2025
NGUYỄN HÙNG CƯỜNG 391,490 0.7% 05/10/2025
Vũ Thị Thu Hương 227,440 0.4% 05/10/2025
Lê Xuân Long 18,270 0.0% 05/10/2025
Hà Thị Hải Vân 8,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hương 4,900 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Phương Thúy 800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Nga 1,800 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Cẩm Anh 700 0.0% 05/10/2025
Hà Thị An 600 0.0% 05/10/2025
Vũ Vũ Thế Phước 100 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thanh Thủy 600 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thu Thanh 200 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Hương Giang 100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Thu 50 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Vân 70 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Trang Trại Và Năng Lượng Đông Xuân công ty con 95.0%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Ipg công ty liên kết 42.0%
Công ty Cổ phần Khách Sạn Vườn Đào Hạ Long công ty liên kết 30.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TNI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay