TNP
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Thị Nại
—
▼
1.9%
Cập nhật: 21:53:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại (TNP) có tiền thân Doanh nghiệp Nhà nước Cảng Thị Nại, được thành lập vào ngày ngày 05/01/1994. TNP chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào năm 2010. Công ty hoạt động chủ yếu là Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho, bãi văn phòng, thiết bị cẩu – nâng hàng. Địa bàn hoạt động chính của công ty là Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Cảng Thị Nải đóng vai trò là Cảng cửa ngõ thông thương hàng hóa xuất nhập khẩu của các tỉnh Bình Định, Nam Quảng Ngãi, Phú Yên, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Nam Lào và Đông bắc Campuchia với các nước trong khu vực. TNP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/01/1994: Doanh nghiệp Nhà nước Cảng Thị Nại được thành lập theo Quyết định số 47/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 08/07/2008: Trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sản xuất – Đầu tư – Dịch vụ
- Xuất nhập khẩu Bình Định theo Quyết định số 398/QĐ-CTUBND của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 09/10/2009: UBND tỉnh Bình Định ban hành Quyết định số 2598/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Cảng Thị Nại thành Công ty Cổ phần Cảng Thị Nại;
- Ngày 18/11/2009: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với 1.411.900 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 10.083 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/01/2010: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 61 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259282 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định;
- Ngày 17/08/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 2578/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 01/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259282 được thay đổi lần 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định;
- Ngày 23/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Ánh Vy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 998,332 | 14.1% | 18/07/2025 |
| Đồng Thị Ánh | Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 106,500 | 1.5% | 29/07/2025 |
| Lâm Đình An | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 106,500 | 1.5% | 29/07/2025 |
| ĐỒNG THỊ QUỲNH HƯƠNG | Phó Giám đốc Điều hành | 23,040 | 0.3% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thi | Phó Giám đốc | 12,600 | 0.2% | 18/07/2025 |
| Võ Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 4,700 | 0.1% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Minh | Kế toán trưởng/Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Hoàng Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2025 |
| Trương Thanh Bình | Phó Giám đốc Sản xuất | — | — | 18/07/2025 |
| Nguyễn Thị Nhanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNP