TNS
UPCOMCông ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất
3,400
0.0%
Cập nhật: 16:23:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
710
P/E
4.79
P/B
0.73
YoY
-41.4%
QoQ
-23.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.7%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
3.4%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.07
Thanh toán hiện hành
0.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 221 | 229 | 92 | 83 | 203.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 5 | 6 | 10 | 4.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 14 | 35 | 21 | 18 | 16.08 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 7 | 13 | 9 | 9.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 189 | 180 | 64 | 53 | 170.05 |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 9 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 229 | 217 | 212 | 205 | 209.63 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 175 | 169 | 162 | 155 | 154.79 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 48 | 48 | 49 | 49 | — |
| Trả trước dài hạn | 48 | 48 | 49 | 49 | 53.99 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 451 | 446 | 304 | 288 | 413.11 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 372 | 359 | 213 | 196 | 320.22 |
| Nợ ngắn hạn | 335 | 324 | 179 | 161 | 285.39 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 144 | 7 | 17 | 2 | 0.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 16 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 37 | 35 | 35 | 35 | 34.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 37 | 35 | 35 | 35 | 34.83 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 78 | 88 | 91 | 92 | 92.89 |
| Vốn và các quỹ | 78 | 88 | 91 | 92 | 92.89 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.76 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -122 | -113 | -110 | -109 | -107.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 451 | 446 | 304 | 288 | 413.11 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 238 | 450 | 288 | 182 | 139.46 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 238 | 450 | 288 | 182 | 139.46 |
| Giá vốn hàng bán | 224 | 433 | 278 | 177 | -133.89 |
| Lãi gộp | 15 | 17 | 9 | 5 | 5.58 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | -18 | 1 | 1 | 1 | -0.60 |
| Chi phí tiền lãi vay | -15 | 1 | 1 | 1 | -0.57 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.51 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 3 | 2 | -2.87 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 26 | 11 | 5 | 2 | 1.60 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| LN trước thuế | 26 | 11 | 5 | 1 | 1.51 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 2 | 2 | 0 | -0.32 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 22 | 9 | 3 | 1 | 1.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 9 | 3 | 1 | 1.19 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 11 | 10 | 10 | 4 | -5.41 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.17 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -16 | -9 | -9 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -9 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10 | 1 | 1 | 4 | -5.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 23 | 13 | 8 | 9.92 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 5 | 6 | 10 | 4.51 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Thép Tấm Lá Thống Nhất (TNS) thành lập vào ngày 20/09/2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thép tấm lá cán nguội và các sản phẩm sau cán. TNFS hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Thép cán nguội Thống Nhất tại Khu Công nghiệp Phú Mỹ I, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với công suất vận hành 200.000 tấn/năm. Hệ thống thiết bị chính được đầu tư theo công nghệ tiên tiến của nhà sản xuất máy cán nguội nổi tiếng thuộc tập đoàn Tenova của Mỹ. TNS chính thức giao dịch UPCOM vào đầu năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/09/2007: Công ty Cổ phần Thép Tấm Lá Thống Nhất được thành lập với vốn điều lệ 200 tỷ đồng;
- Năm 2008: Khởi công xây dựng Nhà máy Thép cán nguội Thống Nhất tại Khu Công nghiệp Phú Mỹ I, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Tháng 07/2010: Nhà máy Thép cán nguội Thống Nhất chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 07/05/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1304/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 06/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Ngọc Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 815,000 | 4.1% | 23/01/2026 |
| Trần Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,400 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Huy Thọ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 15/09/2025 |
| Lại Văn Quyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Trần Thị Thùy Trang | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Mây | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Lê Thúy Trinh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Lê Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/09/2025 |
| Nguyễn Hữu Kinh Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNS