TNT
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn TNT
8,150
▼
1.3%
Cập nhật: 16:32:09 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
289
P/E
28.23
P/B
0.64
YoY
2.1%
QoQ
1.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
1.9%
Tỷ suất LN gộp
2.8%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
2.33
Thanh toán hiện hành
2.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 322 | 341 | 595 | 460.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 31 | 21 | 5 | 13.46 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 1 | 130 | 108.61 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 256 | 264 | 332 | 314.56 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 8 | 15 | 36.33 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 28 | 46 | 114 | 20.51 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 9 | 14 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 401 | 402 | 387 | 372.43 | — |
| Phải thu dài hạn | 330 | 330 | 315 | 300.05 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 330 | 330 | 315 | 300.05 | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1.24 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 50.90 | — |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 20 | 20.22 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 30 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 724 | 743 | 981 | 832.85 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 93 | 112 | 347 | 188.23 | — |
| Nợ ngắn hạn | 92 | 111 | 347 | 187.71 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 135 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 65 | 71 | 110 | 70.61 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.52 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 631 | 631 | 634 | 644.62 | — |
| Vốn và các quỹ | 631 | 631 | 634 | 644.62 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 510 | 510 | 510 | 510 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 510 | 510 | 510 | 510 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 67 | 68 | 69 | 74.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 52 | 52 | 53 | 57.83 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 724 | 743 | 981 | 832.85 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 102 | 132 | 208 | 573.50 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 102 | 132 | 208 | 573.50 | — |
| Giá vốn hàng bán | 101 | 131 | 200 | -542.46 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 8 | 31.04 | — |
| Thu nhập tài chính | 8 | 5 | 1 | 0.19 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 4 | 8 | -24.53 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | -2.75 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -0.47 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | -3 | 3.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 1 | 3 | 9.32 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 3.85 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.36 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 3.49 | — |
| LN trước thuế | 7 | 1 | 3 | 12.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | -2.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 1 | 3 | 10.40 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 1 | 1 | 5.72 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 1 | 4.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -134 | -6 | -57 | 60.62 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -51 | 0 | 3 | -4.29 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -20 | 0 | -42.19 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 32 | 10 | 0 | 33.44 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | -1 | 0.66 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -17.99 | 0 | 0 | -12.41 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 104 | 74 | 101 | 27.44 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -59 | -68 | -63 | -66.91 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 45.14 | 0 | 0 | -39.47 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -107 | -9 | -17 | 8.74 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 1 | 4 | 4.72 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 31 | 21 | 5 | 13.46 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT (TNT), tiền thân là Công ty TNHH Dương Quân, được thành lập từ năm 2006. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty gồm hai lĩnh vực chính là khoáng sản và bất động sản. Hiện tại công ty đang thực hiện dự án khai thác quặng chì, kẽm tại tỉnh Điện Biên với công suất 150 tấn quặng nguyên khai/ngày. Sản phẩm của công ty ngoài việc tiêu thụ nội địa còn được xuất khẩu sang Trung Quốc (tỷ trọng 60-70%). Một số dự án lớn mà công ty đã và đang tham gia xây dựng và đầu tư: Dự án khu nhà ở và văn phòng làm việc cao cấp Nhân Chính với diện tích gần 10.000m2, tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng; Dự án Khu nhà ở Đô thị tại Huyện Gia Lâm với diện tích gần 20ha, tổng vốn đầu tư khoảng 1.500 tỷ đồng... Ngày 21/05/2010, TNT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/02/2006: Công ty TNHH Dương Quân được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3,6 tỷ đồng với lĩnh vực hoạt động chính là bất động sản, khoáng sản và các dịch vụ tư vấn liên quan;
- Ngày 25/08/2006: Công ty TNHH Dương Quân được đổi tên thành Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên;
- Ngày 02/07/2007: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên. Vốn điều lệ được tăng lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tài Nguyên và tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 04/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ;
- Năm 2009: Mỏ chì
- kẽm tại Mùn Chung, Xá Nhè, Điện Biên hoàn thành giai đoạn đầu tư và bắt đầu đi vào sản xuất;
- Ngày 10/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ;
- Ngày 02/12/2009: Công ty được UBCK Nhà nước công nhận là công ty đại chúng;
- Ngày 21/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 01/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 255 tỷ đồng;
- Ngày 06/05/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT;
- Ngày 18/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 510 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Gia Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,500,020 | 22.5% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Bá Huấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 299,000 | 0.6% | 30/07/2025 |
| Vũ Tuấn Hoàng | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 154,000 | 0.3% | 30/07/2025 |
| Lưu Quang Minh | Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.2% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Gia Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Thị Trâm | Thành viên Ban kiểm soát | 800 | 0.0% | 31/03/2025 |
| Hà Huyền Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2025 |
| Nguyễn Thanh Sang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/07/2025 |
| Vũ Thị Hồng Nhung | Kế toán trưởng | — | — | 05/09/2025 |
| Nguyễn Văn Giáp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNT