TNV
UPCOMCông ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội
17,000
▲
3.0%
Cập nhật: 20:29:26 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,427
P/E
11.92
P/B
1.61
YoY
9.2%
QoQ
-24.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.5%
ROA
10.4%
Tỷ suất LN gộp
18.9%
Tỷ suất LN ròng
14.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
0.45
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 114 | 121 | 116 | 155.31 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 6 | 2 | 22.58 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 7 | 9 | 12.20 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 17 | 14 | 13 | 11.28 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 6 | 3.04 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 86 | 91 | 90 | 106.12 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 4 | 2 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 187 | 186 | 186 | 196.87 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Tài sản cố định | 59 | 58 | 58 | 59.41 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 117 | 117 | 117 | 117.03 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 4 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 4 | 3.44 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 301 | 306 | 302 | 352.18 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 84 | 89 | 81 | 101.78 | — |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 89 | 81 | 101.78 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 0.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 64 | 66 | 56 | 68.42 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 217 | 217 | 221 | 250.40 | — |
| Vốn và các quỹ | 217 | 217 | 221 | 250.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 237 | 237 | 237 | 237 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 237 | 237 | 237 | 237 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -20 | -20 | -16 | 13.40 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 301 | 306 | 302 | 352.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28 | 62 | 74 | 55.71 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Doanh thu thuần | 28 | 62 | 74 | 55.67 | — |
| Giá vốn hàng bán | 23 | 51 | 62 | -44.31 | — |
| Lãi gộp | 6 | 11 | 12 | 11.36 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 30.25 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.94 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.94 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 5 | 5 | -5.92 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | -4.84 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 2 | 4 | 29.91 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -0.17 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | -0.11 | — |
| LN trước thuế | 0 | 1 | 4 | 29.80 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | 0.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 3 | 29.81 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 3 | 29.81 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -8 | 2 | 12 | -5.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -2 | -12.84 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -3 | -5.70 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 2.51 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 30.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.66 | 0 | 0 | 13.97 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 30 | 47 | 32 | 38.05 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -32 | -45 | -42 | -26.07 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.42 | 0 | 0 | 11.98 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11 | 4 | -3 | 20.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 3 | 6 | 2.45 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 6 | 2 | 22.58 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội (TNV), tiền thân là Nhà máy xe đạp Thống Nhất, được thành lập từ tháng 06/1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất xe đạp. Với hơn 60 năm xây dựng và phát triển, TNV đã sản xuất và đưa ra thị trường hàng trăm nghìn sản phẩm mỗi năm với kiểu dáng bắt mắt, chất lượng bền bỉ, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Ngày 08/11/2024, TNV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/06/1960: Nhà máy xe đạp Thống Nhất được thành lập.
- Ngày 08/04/1978: UBND thành phố Hà Nội ban hành quyết định sáp nhập xí nghiệp lắp ráp xe đạp Hà Nội và Nhà máy xe đạp Thống Nhất thành Xí nghiệp xe đạp Thống Nhất.
- Tháng 09/1993: Đổi tên thành Công ty Xe máy Xe đạp Thống Nhất.
- Ngày 02/12/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Thống Nhất theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100100424 của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng
- Tháng 01/2011: Đổi tên thành Công ty TNHH một thành viên Thống Nhất.
- Ngày 03/06/2016: Công ty thực hiện việc bán đấu giá thành công 100% cổ phần tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với giá đấu thành công bình quân 10.386 đồng/ cổ phần.
- Ngày 27/02/2017: Công ty chính thức chuyển đổi thành công sang mô hình Công ty Cổ phần với tên gọi chính thức là Công ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội với mức vốn điều lệ là 237 tỷ đồng.
- Ngày 08/11/2024: TNV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNV