TNW
UPCOMCông ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
12,000
0.0%
Cập nhật: 18:24:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,125
P/E
10.67
P/B
0.87
YoY
7.2%
QoQ
2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
43.7%
Tỷ suất LN ròng
7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.52
Thanh toán hiện hành
0.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 80 | 92 | 93 | 123 | 115.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 32 | 28 | 43 | 17.97 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 17 | 17 | 40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 32 | 34 | 40 | 40 | 35.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 4 | 4 | 4 | 2.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 15 | 14 | 15 | 18.51 |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 12 | 10 | 7 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 747 | 736 | 727 | 717 | 710.49 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 644 | 634 | 623 | 615 | 605.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 86 | 86 | 86 | 86 | 86.36 |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 9 | 9 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.83 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 828 | 829 | 819 | 840 | 825.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 625 | 621 | 612 | 627 | 606.23 |
| Nợ ngắn hạn | 175 | 169 | 167 | 180 | 180.26 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 8 | 8 | 6.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 34 | 34 | 33 | 34 | 35.33 |
| Nợ dài hạn | 450 | 453 | 444 | 446 | 425.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 450 | 452 | 444 | 446 | 425.36 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 202 | 207 | 207 | 213 | 219.57 |
| Vốn và các quỹ | 202 | 207 | 207 | 213 | 219.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
| Cổ phiếu phổ thông | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 32 | 32 | 32 | 32 | 32.62 |
| Các quỹ khác | 109.46 | 109.46 | 109.46 | 109.46 | 109.46 |
| Lãi chưa phân phối | -99 | -94 | -94 | -88 | -82.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 828 | 829 | 819 | 840 | 825.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 61 | 55 | 65 | 64 | 65.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 61 | 55 | 65 | 64 | 65.38 |
| Giá vốn hàng bán | 36 | 32 | 35 | 35 | -36.04 |
| Lãi gộp | 25 | 22 | 29 | 29 | 29.34 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.84 |
| Chi phí tài chính | 10 | 8 | 17 | 10 | -7.86 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 5 | 9 | 6 | -7.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Chi phí bán hàng | 6 | 5 | 5 | 6 | -5.48 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 5 | 6 | 6 | -7.51 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 5 | 1 | 8 | 10.51 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 2.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.11 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 1 | 6 | 1 | 8 | 10.51 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | 2 | -2.51 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 4 | 0 | 6 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 4 | 0 | 6 | 8 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | 14 | 15 | 35 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -2 | -1 | -3 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -17 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.74 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -17 | 0 | -18 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.35 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | 12 | -21 | 33 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 26 | 28 | 28 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19 | 32 | 11 | 43 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (TNW) có tiền thân là Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập, được thành lập vào năm 1992. TNW hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2009. TNW hiện đang vận hành 06 nhà máy sản xuất nước với tổng công suất là 70.750 m3/ngày đêm. Công ty cung cấp nước sạch cho khách hàng tại khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, Thị xã Phổ Yên, huyện Đại từ, Phú Lương, Phú Bình, Võ Nhai, Đồng Hỷ. TNW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/12/1992: Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập theo Quyết định số 753/QĐ-UB của UBND tỉnh Bắc Thái;
- Ngày 24/11/1993: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Bắc Thái theo Quyết định số 746/UB-QĐ của UBND tỉnh Bắc Thái;
- Ngày 04/04/1997: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Thái Nguyên theo Quyết định số 681/QĐ-UB của UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Ngày 07/10/2005: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh Nước sạch Thái Nguyên theo Quyết định số 2088/QĐ
- UBND của UBND tỉnh Thái Nguyên;
- Ngày 22/10/2009: UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quyết định số 2691/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Thái Nguyên thành Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên;
- Ngày 22/11/2009: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại 955.000 cổ phần được chào bán thành công;
- Ngày 20/12/2009: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên;
- Ngày 25/12/2009: Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 76.368.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4600100109 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên;
- Ngày 22/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng;
- Ngày 13/05/2016: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 2542/UBCK-TT của Uỷ ban chứng khoán Nhà Nước;
- Ngày 26/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Mãi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 617,546 | 3.9% | 12/12/2025 |
| Nguyễn Bá Quyết | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 206,100 | 1.3% | 07/08/2025 |
| Phạm Đăng Bạ | Phó Tổng Giám đốc | 29,951 | 1.2% | 07/08/2025 |
| Hoàng Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | 13,611 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nông Quốc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/11/2022 |
| Nguyễn Minh Phương | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
| Đỗ Thị Thanh Hường | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 07/08/2025 |
| Vũ Khánh Lâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Thân Hương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/02/2023 |
| Nguyễn Xuân Học | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Văn Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Friend | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xây Dựng Công Trình Nước Sạch Thái Nguyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Doinco Việt Nam | công ty liên kết | 35.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TNW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TNW