TOP
UPCOMCông ty Cổ phần Phân phối Top One
900
▼
10.0%
Cập nhật: 15:48:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-5
P/E
—
P/B
0.14
YoY
41.3%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
1.5%
Tỷ suất LN ròng
-101.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
25.96
Thanh toán hiện hành
26.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3.89 | 4 | 4 | 4 | 3.89 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.22 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0.15 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3.49 | 3 | 4 | 4 | 3.57 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.03 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 158.62 | 159 | 159 | 159 | 158.56 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1.18 | 1 | 1 | 1 | 1.12 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 157.44 | 157 | 157 | 157 | 157.44 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 162.51 | 162 | 162 | 162 | 162.45 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 0.04 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Nợ ngắn hạn | 0.04 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 162.46 | 162 | 162 | 162 | 162.30 |
| Vốn và các quỹ | 162.46 | 162 | 162 | 162 | 162.30 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 253.50 | 254 | 254 | 254 | 253.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 253.50 | 254 | 254 | 254 | 253.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -91.04 | -91 | -91 | -91 | -91.20 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 162.51 | 162 | 162 | 162 | 162.45 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Giá vốn hàng bán | -0.02 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 0.10 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Chi phí tài chính | -0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -0.01 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí quản lý DN | -0.10 | 0 | 0 | 0 | -0.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Thu nhập khác | 0.04 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0.04 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | 0.03 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0.03 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0.03 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0.04 | -0.03 | 0 | 0 | 0.03 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.04 | -0.03 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.18 | 0.22 | 0 | 0 | 0.15 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.22 | 0.19 | 0 | 0 | 0.18 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần phân phối Top One (TOP), tiền thân là hợp tác xã nông nghiệp kinh doanh vật tư và giống cây trồng nông nghiệp, được thành lập năm 1990. Năm 2003, Chính thức cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Hoạt động sản xuất của công ty là (i) Phân phối các sản phẩm Trung Nguyên, trà Kim Anh, Lipton, nước Tribeco và (ii) Bán buôn đồ uống, thực phẩm. Công ty chủ yếu phân phối sản phẩm trên địa bàn Hà Nội và Quảng Ninh, thông qua các đại lý cấp 2 và các cửa hàng bán lẻ. Công ty là đại lý cấp 1 phân phối sản phẩm đồ uống Tribeco, cà phê Trung Nguyên, trà Kim Anh, bánh Leibiniz. Mạng lưới phân phối: mở rộng toàn miền Bắc. Riêng đối vớ mặt hàng Bò Úc được phân phối tại các đại lý lớn và nhà hàng lớn tại Hà Nội. Ngày 23/07/2015, TOP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1990: Tiền thân là hợp tác xã nông nghiệp kinh doanh vật tư và giống cây trồng nông nghiệp;
- Tháng 03, 2013: Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 3 tỷ đồng;
- Ngày 23/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 39 tỷ đồng.
- Ngày 23/07/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 253.5 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Xuân Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/09/2022 |
| Nguyễn Hữu Khá | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/09/2022 |
| Nguyễn Thế Trịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 05/09/2022 |
| Phạm Cao Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/09/2022 |
| Nguyễn Thị Nhị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/09/2022 |
| Vũ Văn Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/09/2022 |
| Đỗ Thị Thanh Xuân | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 07/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TOP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TOP