TOS
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
169,900
▼
2.4%
Cập nhật: 01:05:55 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
22,978
P/E
7.39
P/B
2.76
YoY
1.1%
QoQ
42.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
45.9%
ROA
14.5%
Tỷ suất LN gộp
28.1%
Tỷ suất LN ròng
21.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.93
Thanh toán hiện hành
1.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,938 | 3,384 | 4,308 | 5,497 | 4,482.29 |
| Tiền và tương đương tiền | 523 | 838 | 637 | 1,678 | 1,053.55 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 165 | 95 | 521 | 471 | 632.49 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,519 | 1,435 | 1,752 | 2,026 | 1,585.88 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 195 | 57 | 62 | 180 | 268.38 |
| Hàng tồn kho, ròng | 565 | 858 | 1,161 | 1,087 | 978.68 |
| Tài sản lưu động khác | 166 | 158 | 238 | 234 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,585 | 2,582 | 2,609 | 3,479 | 3,775.29 |
| Phải thu dài hạn | 75 | 24 | 24 | 20 | 19.86 |
| Phải thu dài hạn khác | 66 | 15 | 15 | 11 | 10.86 |
| Tài sản cố định | 1,877 | 1,779 | 1,839 | 1,903 | 2,200.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 440 | 449 | 436 | 441 | 458.37 |
| Tài sản dài hạn khác | 106 | 74 | 149 | 534 | — |
| Trả trước dài hạn | 101 | 69 | 143 | 481 | 505.94 |
| Lợi thế thương mại | 2 | 2 | 2 | 17 | 16.63 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,523 | 5,966 | 6,917 | 8,976 | 8,257.58 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,975 | 4,229 | 4,914 | 6,580 | 5,487.05 |
| Nợ ngắn hạn | 1,372 | 3,003 | 3,789 | 4,742 | 3,515.73 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 1,481 | 1,565 | 2,336 | 1,062.73 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 479 | 646 | 967 | 1,096 | 1,026.98 |
| Nợ dài hạn | 2,603 | 1,226 | 1,125 | 1,838 | 1,971.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 959 | 930 | 829 | 1,348 | 1,490.35 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,548 | 1,738 | 2,003 | 2,396 | 2,770.53 |
| Vốn và các quỹ | 1,548 | 1,738 | 2,003 | 2,396 | 2,770.53 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 310 | 310 | 310 | 450 | 450 |
| Cổ phiếu phổ thông | 310 | 310 | 310 | 450 | 450 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 340 | 340 | 459 | 324 | 323.92 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 566 | 767 | 730 | 1,054 | 1,373.72 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 304 | 293 | 477 | 541 | 595.49 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,523 | 5,966 | 6,917 | 8,976 | 8,257.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,910 | 881 | 1,228 | 1,358 | 1,931.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 1,910 | 881 | 1,228 | 1,358 | 1,931.60 |
| Giá vốn hàng bán | 1,556 | 662 | 897 | 883 | -1,437.26 |
| Lãi gộp | 354 | 220 | 331 | 475 | 494.35 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 4 | 13 | 5 | 31.76 |
| Chi phí tài chính | 32 | 30 | 41 | 43 | -46.49 |
| Chi phí tiền lãi vay | 27 | 27 | 32 | 36 | -37.32 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 15 | 8 | 8 | 6 | 16.96 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 5 | 5 | 7 | -5.62 |
| Chi phí quản lý DN | 50 | 38 | 46 | 42 | -78.02 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 288 | 158 | 260 | 395 | 412.94 |
| Thu nhập khác | 0 | 101 | 1 | 3 | 26.79 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -3.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 101 | 1 | 3 | 23.75 |
| LN trước thuế | 288 | 259 | 260 | 398 | 436.69 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 35 | 45 | 53 | 68 | -52.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.04 | 0 | -1 | 5 | -6.24 |
| Lợi nhuận thuần | 253 | 214 | 208 | 325 | 378.06 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 229 | 206 | 189 | 308 | 330.99 |
| Cổ đông thiểu số | 23 | 8 | 19 | 17 | 47.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 138 | -108 | 56 | 1,059 | -322.13 |
| Mua sắm TSCĐ | 32 | -181 | -55 | -711 | -143.50 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 393 | -29 | 33 | 25.91 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -191 | 0 | -390 | -15 | -524.87 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 98 | 0 | 36 | -9 | 363.22 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -8 | 3 | 8 | 2 | 39.72 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 214.93 | 0 | 0 | -239.52 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 629 | 597 | 736 | 1,306 | 975.03 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -557 | -459 | -516 | -656 | -902.73 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Cổ tức đã trả | -31 | 0 | 0 | -17 | -137.47 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 138.31 | 0 | 0 | -65.29 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 110 | 245 | -154 | 992 | -626.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 429 | 363 | 234 | 524 | 1,678.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 3 | 0 | 2.20 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 593 | 838 | 687 | 1,678 | 1,053.55 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng (TCO) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp tàu dịch vụ dầu khí và khai thác cảng. TCO đang sở hữu và quản lý đội tàu công suất lớn, sà lan với hơn 30 trang thiết bị hiện đại đạt chuẩn quốc tế. Hiện nay, đội tàu dịch vụ ngoài khơi mang thương hiệu Tan Cang Offshore đã hiện diện và cung cấp dịch vụ tại các thị trường dầu khí lớn trong khu vực như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Malaysia, Singapore, Thái Lan, Myanmar, Bangladesh, Ấn Độ, Úc. TOS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 08/09/2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/3/2012, Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng (TCO) chính thức được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 91.500.000.000 đồng;.
- Ngày 07/09/2012, tăng vốn điều lệ lên 150.000.000.000 VNĐ.
- Ngày 13/6/2015, tăng vốn điều lệ lên 250.000.000.000 VNĐ.
- Ngày 27/4/2016, tăng vốn điều lệ lên 265.000.000.000 VNĐ.
- Ngày 15/12/2020, Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 7342/UBCK-GSĐC.
- Ngày 28/4/2021, Chính thức được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán. Số lượng chứng khoán đăng ký là 26.500.000 cổ phiếu với mã chứng khoán là TOS.
- Ngày 8/9/2021, Giao dịch trên thị trường Upcom.
- Ngày 08/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 267,9 tỷ đồng;
- Ngày 04/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 309,9 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đăng Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,111,908 | 4.7% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Sơn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | 411,410 | 0.9% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,617 | 0.0% | 06/09/2021 |
| Nguyễn Thị Bạch Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2024 |
| Nguyễn Quốc Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/05/2024 |
| Nguyễn Mạnh Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/01/2023 |
| Phạm Huy Vũ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Phạm Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Gấm | Thành viên Ban kiểm soát/Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Quang Tiến | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Lạch Huyện | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Trục Vớt Và Nạo Vét Tân Cảng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Bay Và Du Lịch Biển Tân Cảng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Kiên Giang | công ty con | 66.7% |
| Công ty Cổ Phần Hàng Hải Tân Cảng Miền Bắc | công ty con | 54.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Yico Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Biển Tân Cảng | công ty liên kết | 43.8% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Ngầm Tân Cảng Mermaid | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Hỗ Trợ Hàng Hải Và Dịch Vụ Ngoài Khơi Tân Cảng | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Yico Việt Nam | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Gantry | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ phần Tân Cảng Quế Võ | công ty liên kết | 31.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TOS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TOS