TOT
HNXCông ty Cổ phần Transimex Logistics
15,800
▲
0.6%
Cập nhật: 19:50:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,676
P/E
5.90
P/B
1.03
YoY
30.0%
QoQ
11.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
9.9%
Tỷ suất LN gộp
20.6%
Tỷ suất LN ròng
8.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.87
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.39
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 101 | 114 | 133 | 129 | 145.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 8 | 26 | 3 | 8.77 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 31 | 42 | 44 | 45 | 37 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 54 | 59 | 60 | 76 | 97.36 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 2 | 1 | 1 | 12.74 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.33 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 4 | 3 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 127 | 122 | 118 | 112 | 119.72 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tài sản cố định | 123 | 118 | 108 | 109 | 109.43 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 2 | 2.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 229 | 235 | 251 | 241 | 265.20 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 93 | 97 | 123 | 106 | 123.61 |
| Nợ ngắn hạn | 55 | 73 | 105 | 85 | 103.34 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.39 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 8.12 | 24 | 29 | 28 | 37.18 |
| Nợ dài hạn | 38 | 24 | 19 | 21 | 20.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 38 | 24 | 19 | 21 | 20.26 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 135 | 138 | 128 | 135 | 141.59 |
| Vốn và các quỹ | 135 | 138 | 128 | 135 | 141.59 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 92 | 92 | 92 | 92 | 92.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 92 | 92 | 92 | 92 | 92.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 39 | 29 | 36 | 42.70 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 229 | 235 | 251 | 241 | 265.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 65 | 58 | 71 | 76 | 84.48 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 65 | 58 | 71 | 76 | 84.48 |
| Giá vốn hàng bán | 56 | 48 | 55 | 61 | -67.45 |
| Lãi gộp | 9 | 10 | 17 | 16 | 17.03 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.62 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.82 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.73 | 1 | 1 | 1 | -0.82 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.29 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 6 | 6 | 7 | -8.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 4 | 10 | 8 | 8.34 |
| Thu nhập khác | 17 | 0 | 8 | 2 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 12 | 0 | 8 | 1 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 5 | 0 | 0 | 1 | 0.03 |
| LN trước thuế | 6 | 4 | 11 | 9 | 8.37 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | 2 | -1.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 3 | 8 | 7 | 6.64 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 3 | 8 | 7 | 6.64 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 27 | -4 | 17 | -3 | -8.05 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | 0 | -5 | -5 | -4.25 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 17 | 0 | 8 | 2 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -11 | -33 | -17 | -37 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 31 | 16 | 45 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 1 | 0.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.26 | 0 | 0 | 4.36 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 12 | 16 | 25 | 28 | 41.49 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -6 | -25 | -27 | -32.24 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -8 | 0 | 0 | -18 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 9.78 | 0 | 0 | 9.25 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -5 | 17 | -23 | 5.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 9 | 16 | 13 | 3.21 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 8 | 26 | 3 | 8.77 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Transimex Logistics (TOT) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương, được thành lập vào tháng 03/2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hóa bằng đường bộ. TOT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2016. Hiện nay, Công ty đang sở hữu và khai thác đôi xe chở hàng hóa, xe vận tải container chuyên dùng với tổng cộng 54 đầu kéo container và hơn 101 rơ mooc. Là công ty con của Công ty Cổ phần Transimex - một trong những công ty hàng đầu Việt Nam về hoạt động logistics, TOT được tạo điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng dịch vụ của công ty mẹ. Ngày 20/01/2022, TOT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/2009: Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương được thành lập;
- Ngày 23/11/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần dưới tên gọi Công ty Cổ phần Vận tải Transimex với vốn điều lệ 54,95 tỷ đồng;
- Ngày 23/05/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2869/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 17/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/01/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/01/2022: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 02/06/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Transimex Logistics;
- Ngày 11/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 20/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 83 tỷ đồng;
- Ngày 16/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 92 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 165,624 | 1.8% | 11/02/2026 |
| Lê Duy Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 54,820 | 1.0% | 14/07/2017 |
| Nguyễn Chí Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 77,000 | 0.8% | 05/02/2026 |
| Phạm Anh Tuấn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,800 | 0.1% | 01/11/2024 |
| Đỗ Đức Nguyên | Trưởng Ban kiểm soát | 30 | 0.0% | 07/09/2022 |
| Trần Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/09/2022 |
| Nguyễn Huy Diệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Trịnh Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/03/2024 |
| NGUYỄN HẢI NHẬT | Kế toán trưởng | 7 | — | 04/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TOT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TOT