TPC

HOSE

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng

11,050 ▲ 6.8%
Cập nhật: 17:39:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
517
P/E
21.37
P/B
0.94
YoY
0.6%
QoQ
-5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.1%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
1.73
Thanh toán hiện hành
2.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 427 416 441 460 412.32
Tiền và tương đương tiền 7 6 9 7 27.68
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 118 238 263 275 221.58
Các khoản phải thu ngắn hạn 228 94 93 105 93.79
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 2 9 2.83
Hàng tồn kho, ròng 59 66 67 62 55.82
Tài sản lưu động khác 14 13 9 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 58 62 59 54 50.75
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 48 46 44 42 40.31
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 8 8 8 5 5
Tài sản dài hạn khác 2 8 7 6 0
Trả trước dài hạn 2 8 7 6 5.44
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 484 478 500 514 463.06
NỢ PHẢI TRẢ 185 175 195 203 198.10
Nợ ngắn hạn 185 175 195 203 198.10
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 2 1.75
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 141 137 155 166 156.85
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 299 303 305 310 264.97
Vốn và các quỹ 299 303 305 310 264.97
Vốn góp của chủ sở hữu 244 244 244 225 225.17
Cổ phiếu phổ thông 244 244 244 225 225.17
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -3 1 3 8 8.54
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 484 478 500 514 463.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 119 110 120 126 119.71
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 119 110 120 126 119.71
Giá vốn hàng bán 109 99 112 114 -112.08
Lãi gộp 9 11 9 12 7.62
Thu nhập tài chính 2 3 2 4 3.97
Chi phí tài chính 1 1 2 2 -1.59
Chi phí tiền lãi vay 1 1 2 2 -1.59
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 3 4 5 -4.66
Chi phí quản lý DN 4 3 3 5 -4.81
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2 7 2 5 0.52
Thu nhập khác 3 0 0 0 0.13
Thu nhập/Chi phí khác 0 3 0 0 -0
Lợi nhuận khác 3 -3 0 0 0.12
LN trước thuế 5 4 2 5 0.64
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 5 4 2 5 0.64
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 5 4 2 5 0.64
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 7 1 6 1 70.92
Mua sắm TSCĐ -8 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 120 3 -3 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -5 -120 -25 -75 2.99
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 13 0 0 65 56.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -55
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 3 4 0.96
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.78 0 0 5.45
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 -45.97
Tiền thu được các khoản đi vay 131 126 110 166 4.59
Tiền trả các khoản đi vay -137 -129 -93 -160 -14.05
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -3.15 0 0 -55.42
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1 -2 3 -2 20.95
Tiền và tương đương tiền 9 7 1 8 6.69
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.03
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 7 6 9 7 27.68
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (TPC), tiền thân là Công ty Nhựa Tân Đại Hưng, được thành lập từ năm 1984. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của Tân Đại Hưng là bao bì dệt PP (polypropylene) và PE (polyethylene) được sử dụng chứa đựng gạo, phân bón, thức ăn gia súc, các sản phẩm nông nghiệp; gồm nhiều chủng loại: bao shopping ghép màng in BOPP, bao PP có lồng bao PE lót bên trong, bao PP in 2 mặt (7 màu), bao Raschel, bao Leno, bao hộp lớn, vải địa chất, vải phủ nông nghiệp, vải hàng rào. Khoảng 70% sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang EU, Mỹ, Canada và các nước Châu Á khác. Tại thị trường trong nước, sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại các tỉnh miền Nam, Đông Nam Bộ. TPC là nhà phân phối bao bì PP lớn nhất cho các công ty xuất nhập khẩu gạo tại cảng Sài Gòn. Công suất sản xuất hàng năm bình quân 8.000 tấn thành phẩm mỗi năm. Ngày 28/11/2007, TPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thàng phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1984: Công ty Nhựa Tân Đại Hưng được thành lập. - Năm 2001: Công ty TNHH Tân Đại Hưng chuyển thành Công ty cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng, vốn điều lệ 20 tỷ đồng. - Năm 2003: Công ty tăng vốn điều lệ lên 28,6 tỷ đồng. - Ngày 28/11/2007: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 244.3 tỷ đồng; - Ngày 06/08/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 225,16 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Trung Cang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 3,223,220 13.2% 28/01/2026
Phạm Đỗ Diễm Hương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 896,700 3.7% 24/07/2025
Tôn Thị Hồng Minh Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 704,000 2.9% 28/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Loan Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị 177,160 0.7% 24/07/2025
Phạm Văn Mẹo Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 55,000 0.2% 28/01/2026
Đào Thanh Tuyền Thành viên Ban kiểm soát 33,600 0.1% 19/01/2023
Trần Hữu Vinh Giám đốc Kế hoạch và Phát triển sản xuất kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị 3,000 0.0% 26/12/2024
Lâm Nguyễn Quốc Nghĩa Trưởng Ban kiểm soát 2,050 0.0% 28/01/2026
Huỳnh Minh Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 10/04/2025
Lê Thị Minh Trí Thành viên Ban kiểm soát 10/04/2025
Danh Thúy Oanh Thành viên Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Phạm Thị Trúc Ngân Thành viên Hội đồng Quản trị 1,000 10/04/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Mỹ Hạnh 3,382,590 13.9% 05/10/2025
Phạm Trung Cang 3,223,220 13.2% 28/01/2026
Công ty TNHH Quế Trân 1,022,936 4.2% 15/06/2015
Mekong Enterprise Fund 973,040 4.0% 15/06/2015
Đỗ Thị Quế Thanh 960,000 3.9% 05/10/2025
Phạm Đỗ Diễm Hương 896,700 3.7% 05/10/2025
Phạm Đỗ Quế Hương 720,000 2.9% 05/10/2025
Tôn Thị Hồng Minh 704,000 2.9% 28/01/2026
Ngô Thị Thanh Huyền 209,200 0.9% 28/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Loan 177,160 0.7% 05/10/2025
Trần Kiết Linh 168,000 0.7% 05/10/2025
Huỳnh Văn Gấm 168,000 0.7% 05/10/2025
Trần Kiết Trân 144,000 0.6% 05/10/2025
Lê Thị Thảo 120,000 0.5% 05/10/2025
Huỳnh Thanh Tuấn 120,000 0.5% 05/10/2025
Phạm Văn Mẹo 55,000 0.2% 28/01/2026
Trần Ngọc Thanh Hùng 48,000 0.2% 14/09/2015
Lê Thị Mỹ Ngọc 39,276 0.2% 14/09/2015
Đào Thanh Tuyền 33,600 0.1% 05/10/2025
Đoàn Thị Hồng Tươi 30,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hòa 24,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Văn Hùng 26,400 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Cúc 24,000 0.1% 05/10/2025
Trần Hữu Vinh 3,000 0.0% 05/10/2025
Lâm Nguyễn Quốc Nghĩa 2,050 0.0% 28/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TPC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TPC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay