TPH
---Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Thành phố Hà Nội
12,100
▲
10.0%
Cập nhật: 22:58:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
476
P/E
25.41
P/B
1.06
YoY
14.3%
QoQ
4.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.1%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
21.6%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
0.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 18 | 20 | 26 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 3 | 7 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 9 | 13 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 7 | 6 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 33 | 32 | 34 | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 13 | 12 | 12 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 1 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 1 | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 51 | 52 | 60 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 26 | 26 | 36 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 26 | 26 | 36 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 25 | 25 | 24 | — | — |
| Vốn và các quỹ | 25 | 25 | 24 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 21 | 21 | 21 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 21 | 21 | 21 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 0 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 51 | 52 | 60 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 3 | 16 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 3 | 16 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 2 | 13 | — | — |
| Lãi gộp | 2 | 1 | 3 | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | — | — |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 1 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 0 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | -1 | 3 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -2 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 8 | 0 | 2 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.20 | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -3 | 4 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 3 | 7 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại thành phố Hà Nội (TPH), tiền thân là nhà máy In Sách giáo khoa Đông Anh được thành lập năm 1975. Năm 2004, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là in ấn sách giáo khoa, tạp chí, sách và các ấn phẩm khác. Ngoài ra, công ty còn kinh doanh thiết bị giáo dục và nguyên vật liệu ngành in. Là công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, công ty thực hiện in khoảng 30% tổng số bản của Nhà xuất bản Giáo dục mỗi năm. Công ty là đơn vị có truyền thống 40 năm in sách giáo khoa phục vụ sự nghiệp giáo dục. Nhiều năm liên tục được công nhận là đơn vị dẫn đầu trong việc đảm bảo số lượng, chất lượng in sách giáo khoa. Diện tích mặt bằng của Công ty có 28.540m2, hoạt động chủ yếu của Công ty là in Sách Giáo Khoa, báo, tạp chí, tập san nhãn biểu và các loại giấy tờ quản lý kinh tế xã hội. Trong khuôn viên 28.540m2 công ty đã xây dựng 2 nhà xưởng sản xuất đó là phân xưởng Ốp sét, phân xưởng hoàn thiện sách và 3 nhà kho chứa giấy nguyên liệu.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/09/1975: Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại thành phố Hà Nội tiền thân là nhà máy In Sách giáo khoa Đông Anh được thành lập;
- Ngày 12/09/1995: Nhà máy In Sách giáo khoa Đông Anh được sáp nhập vào Nhà xuất bản Giáo dục;
- Ngày 20/05/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại thành phố Hà Nội với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 06/2007: Tăng vốn điều lệ từ 12 tỷ lên 18 tỷ;
- Tháng 09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 20.15 tỷ đồng;
- Ngày 15/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 20.95 tỷ đồng;
- Ngày 15/07/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) do không đủ điều kiện đáp ứng là công ty đại chúng (có VĐL < 30 tỷ đồng).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đăng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 95,600 | 4.6% | 18/02/2025 |
| NGÔ QUANG THÂN | Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 30,000 | 1.4% | 18/02/2025 |
| Ngô Đắc Nam | Phó Giám đốc | 17,380 | 0.8% | 18/02/2025 |
| Lê Quang Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 1,124 | 0.1% | 02/05/2024 |
| Vũ Thị Hòa | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 1,000 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Đắc Huân | Thành viên Ban kiểm soát | 1,120 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Vũ Thị Hảo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Đinh Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2023 |
| Phạm Ngọc Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Thị Kim Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TPH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TPH