TPP
HNXCông ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam
10,500
0.0%
Cập nhật: 21:04:16 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,660
P/E
2.87
P/B
0.68
YoY
-12.1%
QoQ
8.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
30.2%
ROA
8.0%
Tỷ suất LN gộp
16.6%
Tỷ suất LN ròng
7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,580 | 1,734 | 1,851 | 1,706 | 2,222.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 436 | 109 | 471 | 239 | 582 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 100 | 100 | 85 | 84 | 116.27 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 556 | 808 | 785 | 688 | 847.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 68 | 104 | 105 | 81 | 127.51 |
| Hàng tồn kho, ròng | 475 | 687 | 491 | 670 | 656.01 |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 31 | 19 | 25 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 828 | 868 | 817 | 1,013 | 946.67 |
| Phải thu dài hạn | 19 | 21 | 19 | 22 | 23.08 |
| Phải thu dài hạn khác | 19 | 21 | 19 | 22 | 23.08 |
| Tài sản cố định | 556 | 541 | 517 | 534 | 415.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 210 | 210 | 220 | 398 | 480 |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 39 | 24 | 25 | 210 |
| Trả trước dài hạn | 27 | 39 | 24 | 25 | 22.85 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,408 | 2,603 | 2,668 | 2,718 | 3,168.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,853 | 2,041 | 2,082 | 2,092 | 2,204.76 |
| Nợ ngắn hạn | 1,496 | 1,621 | 1,654 | 1,648 | 1,777.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 6 | 3 | 4 | 6.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,230 | 1,411 | 1,418 | 1,399 | 1,396.06 |
| Nợ dài hạn | 357 | 420 | 428 | 444 | 427.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 348 | 411 | 419 | 436 | 417.67 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 556 | 562 | 587 | 626 | 964.23 |
| Vốn và các quỹ | 556 | 562 | 587 | 626 | 964.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | 628.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | 628.86 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 106 | 112 | 137 | 177 | 336.08 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,408 | 2,603 | 2,668 | 2,718 | 3,168.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 918 | 760 | 869 | 742 | 820.59 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 8 | 10 | 5 | -17 |
| Doanh thu thuần | 914 | 753 | 859 | 738 | 803.59 |
| Giá vốn hàng bán | 762 | 636 | 734 | 583 | -680.82 |
| Lãi gộp | 151 | 117 | 125 | 155 | 122.77 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 10 | 11 | 11 | 10.08 |
| Chi phí tài chính | 24 | 28 | 35 | 31 | -35.59 |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 27 | 32 | 28 | -33.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 79 | 65 | 49 | 65 | -71.09 |
| Chi phí quản lý DN | 31 | 21 | 22 | 22 | -24.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 12 | 31 | 48 | 1.93 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 198.05 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 0 | -1 | -0.88 |
| Lợi nhuận khác | -2 | -2 | 1 | 1 | 197.16 |
| LN trước thuế | 26 | 10 | 31 | 49 | 199.10 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 4 | 6 | 10 | -39.93 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 6 | 25 | 40 | 159.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 6 | 25 | 40 | 159.17 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 277 | -174 | -25 | 7 | 54.81 |
| Mua sắm TSCĐ | -27 | -51 | 2 | -5 | -15.63 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 4 | 0 | 173.67 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -168 | -50 | -240 | -66 | -161 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 338 | 16 | 289 | 0 | 211 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -210 | 0 | -10 | -178 | -82.10 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 3 | 11 | 11 | 4.75 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -80.96 | 0 | 0 | 130.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 178.60 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 981 | 871 | 702 | 754 | 816.24 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -773 | -933 | -360 | -744 | -826.31 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -11 | -10 | -11 | -11 | -10.86 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -72.24 | 0 | 0 | 157.67 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 411 | -327 | 362 | -232 | 343.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 62 | 55 | 81 | 97 | 238.83 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 436 | 109 | 471 | 239 | 582 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam (TPP) có tiền thân là Công ty Nhựa Tân Phú trực thuộc Công ty Nhựa Việt Nam (Vinaplast) được thành lập vào năm 1977. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm bao bì, phụ tùng nhựa, mua bán nguyên liệu, vật tư sản xuất ngành nhựa. TPP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty là một trong những đơn vị đầu tiên ở Việt Nam chuyên sản xuất và cung ứng các sản phẩm nhựa HDPE, PET, PP, ABS. Công ty đang vận hành 3 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Long An và Bắc Ninh, tổng công suất 2.000 tấn/tháng, nằm trong Top 5 về thị phần nhựa công nghiệp tại Việt Nam. Sản phẩm của Công ty được phân phối trên thị trường miền Bắc, miền Trung, miền Nam và xuất khẩu sang nước ngoài như Nhật Bản, Thái Lan, Campuchia. TPP được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/08/1977: Công ty Nhựa Tân Phú trực thuộc Công ty Nhựa Việt Nam (Vinaplast) được thành lập;
- Ngày 24/01/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nhựa Tân Phú với vốn điều lệ 8,7 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0303640880 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 14 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Năm 2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 53 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 18/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 99.97đồng;
- Ngày 12/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 142.37 đồng;
- Ngày 13/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 01/04/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam;
- Ngày 18/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Ngày 27/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 628,86 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐÀO MINH TUẤN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 636,933 | 1.4% | 21/07/2023 |
| Ngô Đức Trung | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 558,915 | 1.2% | 13/08/2025 |
| Vũ Quốc Toàn | Phó Tổng Giám đốc Điều hành | — | — | 07/01/2025 |
| Hoàng Anh Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 13/08/2025 |
| Murugan Subramaniam | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/08/2025 |
| Hoàng Quốc Thụy | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/06/2018 |
| Nguyễn Thị Thoại | Kế toán trưởng | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thị Huyền | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/01/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TPP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TPP