TPS
UPCOMCông ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn
67,300
▲
14.8%
Cập nhật: 22:59:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn (TPS) có là tiền thân là Bến xe vận tải Hóc Môn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý và cung ứng các dịch vụ bến bãi, và vận chuyển hành khách, hàng hóa. TPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang quản lý và khai thác Bến xe Ngã Tư Ga và Bến xe An Sương. Công ty là 1 trong 3 đơn vị kinh doanh khai thác bến xe khách trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. TPS được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/11/1988: Bến xe Vận tải Hóc Môn được thành lập theo Quyết định số 235/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 06/1999: Đổi tên thành Công ty Bến bãi Vận tải Hàng hóa Thành phố theo Quyết định số 3661/QĐ-UB-KT của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 02/2002: Đổi tên thành Công ty Bến bãi Vận tải Thành phố theo Quyết định số 544/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2006: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn (STP) với vốn điều lệ 16 tỷ đồng;
- Ngày 28/08/2015: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 26/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Quang Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 749,635 | 15.0% | 27/08/2025 |
| Lê Thúy Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,062 | 0.1% | 27/08/2025 |
| Tạ Chương Chín | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/03/2024 |
| Bùi Thanh Tâm | Kế toán trưởng | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Xuân Điền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Trần Hiếu | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Vũ Anh Thư | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Lê Thị Thanh Thuận | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/12/2023 |
| Võ Văn Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Phan Thị Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/12/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TPS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TPS