TQN
UPCOMCông ty Cổ phần Thông Quảng Ninh
—
0.0%
Cập nhật: 20:06:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh (TQN) có tiền thân là Xí nghiệp Thông Quảng Ninh trực thuộc UBND Tỉnh Quảng Ninh, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, thu mua và chế biến nhựa thông. TQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2004. Công ty là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về khai thác, thu mua và chế biến nhựa thông, chiếm 70% thị phần nhựa thông khai thác của Việt Nam. TQN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 2/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1979: Xí nghiệp Thông Quảng Ninh trực thuộc UBND Tỉnh Quảng Ninh được thành lập;
- Ngày 02/05/2001: Đổi tên thành Công ty Thông Quảng Ninh theo Quyết định số 1158/QĐ-UB của UBND Tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 17/12/2003: UBND Tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định số 4647/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Thông Quảng Ninh thành Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh;
- Ngày 08/01/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 7 tỷ đồng;
- Ngày 04/07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Ngày 08/06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng;
- Ngày 09/03/2013: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/05/2013: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 08/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Văn Thơm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 791,330 | 22.0% | 19/08/2025 |
| Trần Việt Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 519,711 | 14.4% | 19/08/2025 |
| Dương Trọng Hiếu | Tổng Giám đốc | 68,609 | 1.9% | 19/08/2025 |
| Trần Văn Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 58,248 | 1.6% | 19/08/2025 |
| Tạ Ngọc Vượng | Thành viên Ban kiểm soát | 43,920 | 1.2% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Khiêm | Thành viên Ban kiểm soát | 43,643 | 1.2% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Tú | Trưởng Ban kiểm soát | 26,496 | 0.7% | 07/02/2017 |
| Nguyễn Thị Châm | Kế toán trưởng | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TQN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TQN