TQW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang
—
0.0%
Cập nhật: 20:06:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Tuyên Quang (TQW), tiền thân là Ban Kiến Thiết nhà máy nước Tuyên Quang được thành lập năm 1971. Năm 2017, TQW cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang. TQW chuyên khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Xét trên bình diện toàn Tỉnh, thì Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang là doanh nghiệp chủ lực, kinh doanh và bán nước sạch phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong Tỉnh. Một số Công trình mà công ty đã thực hiện như: Trạm Xử lý nước mặt công suất 5.000m3/ngày đêm trị giá 13,2 tỷ đồng; Công trình Xây dựng nhà trực, giếng khoan, hệ lọc trị giá 1,04 tỷ đồng...Ngày 14/06/2019, TQW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/1971: Tiền thân là Ban Kiến Thiết nhà máy nước Tuyên Quang được thành lập;
- Tháng 03, 1985: Chuyển giao và đổi tên thành Xí nghiệp cấp nước Hà Tuyên;
- Tháng 05, 1986: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Hà Tuyên;
- Tháng 04, 2010: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Tuyên Quang;
- Ngày 01/12/2017: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 5000126040, với số vốn điều lệ là 80 tỷ đồng;
- Ngày 14/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 89,332 tỷ đồng
- Ngày 03/07/2018: Chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/06/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 814,400 | 9.1% | 03/09/2025 |
| Nông Thị Song Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 53,000 | 0.6% | 25/04/2023 |
| Lê Văn Hoành | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 47,500 | 0.5% | 03/09/2025 |
| Trần Thị Khánh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 46,300 | 0.5% | 03/09/2025 |
| Lê Văn Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 40,000 | 0.4% | 03/09/2025 |
| Phạm Thị Thắng | Trưởng Ban kiểm soát | 7,400 | 0.1% | 25/04/2023 |
| Đinh Tiến Dũng | Phó Giám đốc | 6,600 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Trịnh Thị Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 3,800 | 0.0% | 25/04/2023 |
| Vũ Mạnh Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 2,700 | 0.0% | 25/04/2023 |
| Nguyễn Quang Huy | Phụ trách Công bố thông tin | 2,200 | 0.0% | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TQW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TQW