TR1
UPCOMCông ty Cổ phần Vận Tải 1 Traco
—
▲
2.8%
Cập nhật: 22:56:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận Tải 1 Traco (TR1), tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ Giao thông vận tải được thành lập năm 1969, hoạt động trong lĩnh vực đại lý vận tải, liên hiệp vận chuyển, giao nhận vận tải hàng hóa. Được cổ phần hóa năm 1999, TR1 là công ty cổ phần đầu tiên hoạt động trên lĩnh vực dịch vụ Logistics. Công ty đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tổ chức vận tải hàng hóa, xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, tham gia vận tải chi viện cho miền Nam góp phần thống nhất đất nước. Với công suất hơn 1 triệu tấn/năm thông quan qua Cảng, TR1 được coi là khách hàng lớn nhất của Cảng Hải Phòng, Cảng Vật Cách…Ngày 24/08/2020, TR1 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1969: Công ty Đại lý Vận tải, tiền thân của Traco được thành lập;
- Năm 1999: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải 1 Traco (Traco) với số vốn điều lệ ban đầu là 5.000.000.000 đồng;
- Ngày 04/10/2007: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng;
- Từ 2007 đến 2018: Tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng lên 39 tỷ đồng;
- Ngày 22/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 45.924.900 đồng;
- Ngày 24/08/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Bích Thủy | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 932,484 | 20.3% | 26/01/2026 |
| Đỗ Minh Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 742,076 | 16.2% | 26/01/2026 |
| Đỗ Thị Thu Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 382,667 | 8.3% | 26/01/2026 |
| Đỗ Thị Thuỳ Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 257,034 | 5.6% | 26/01/2026 |
| Vũ Thị Kiều Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 52,101 | 1.1% | 08/05/2025 |
| Lương Quang Khoản | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,636 | 1.0% | 26/01/2026 |
| Trần Đức Thành | Phó Tổng Giám đốc | 32,903 | 0.7% | 19/08/2020 |
| Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 31,475 | 0.7% | 05/09/2022 |
| Nguyễn Thị Giang | Trưởng Ban kiểm soát | 16,670 | 0.4% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Văn | Thành viên Ban kiểm soát | 14,443 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Lương Đăng Khoa | Phó Phòng | 12,527 | 0.3% | 10/04/2024 |
| Lương Quang Khoản | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TR1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TR1