TRA

HOSE

Công ty Cổ phần Traphaco

69,000 ▲ 1.5%
Cập nhật: 21:20:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,025
P/E
11.45
P/B
1.70
YoY
23.6%
QoQ
10.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.7%
ROA
11.2%
Tỷ suất LN gộp
53.3%
Tỷ suất LN ròng
10.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
1.72
Thanh toán hiện hành
2.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,594 1,537 1,747 1,777 1,769.43
Tiền và tương đương tiền 208 88 301 223 175.95
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 522 496 465 478 529.51
Các khoản phải thu ngắn hạn 275 371 445 517 417.19
Trả trước cho người bán ngắn hạn 29 59 47 103 58.75
Hàng tồn kho, ròng 549 548 503 511 565.06
Tài sản lưu động khác 40 34 33 47 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 575 565 551 561 569.88
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 8.87
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.93
Tài sản cố định 496 486 474 462 462.29
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 1 1 1 0.50
Tài sản dài hạn khác 65 70 66 88 0.50
Trả trước dài hạn 43 49 43 53 48.07
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,169 2,102 2,298 2,338 2,339.30
NỢ PHẢI TRẢ 553 609 731 710 653.06
Nợ ngắn hạn 553 609 731 710 653.06
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 7 1 14 6.22
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 190 207 264 171 136.16
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,616 1,493 1,566 1,628 1,686.25
Vốn và các quỹ 1,615 1,493 1,566 1,627 1,686.03
Vốn góp của chủ sở hữu 415 415 415 415 414.54
Cổ phiếu phổ thông 415 415 415 415 414.54
Quỹ đầu tư và phát triển 598 598 652 652 652.34
Các quỹ khác 9.65 9.65 9.65 9.65 9.65
Lãi chưa phân phối 347 218 232 285 343.08
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 113 119 124 132 133.41
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0.35 0.32 0.28 0.25 0.22
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,169 2,102 2,298 2,338 2,339.30
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 606 556 706 681 757.10
Các khoản giảm trừ doanh thu 0.32 1 1 6 -7.77
Doanh thu thuần 606 555 705 676 749.33
Giá vốn hàng bán 287 268 355 276 -356.98
Lãi gộp 318 287 351 400 392.35
Thu nhập tài chính 5 6 6 6 7.28
Chi phí tài chính 2 2 3 3 -1.37
Chi phí tiền lãi vay 1 2 2 2 -1.41
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 142 156 189 226 -190.27
Chi phí quản lý DN 77 74 78 81 -110.35
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 102 60 87 97 97.63
Thu nhập khác 1 0.32 6 3 -1.90
Thu nhập/Chi phí khác 0 -0.04 -0.16 5 4.92
Lợi nhuận khác 1 0.28 6 -2 3.02
LN trước thuế 103 60 92 95 100.65
Chi phí thuế TNDN hiện hành 19 12 20 25 -11.99
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2 1 -2 -8 -11.12
Lợi nhuận thuần 81 48 75 78 77.54
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 79 42 69 68 70.78
Cổ đông thiểu số 2 6 6 10 6.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 82 -49 128 127 57.42
Mua sắm TSCĐ -18 -39 -3 -24 -41.88
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.31 0.21 0.30 6 -0.42
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -228 -76 -93 -102 -254.54
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 147 102 124 89 203.02
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 4 8 8.10 5 9.87
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -149.31 -5.06 23.13 -3.03 -83.95
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay -147 228 35 421 -448.26
Tiền trả các khoản đi vay 199 -211 21 -514 413.86
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -8 -84 -83.59 -85 14.21
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -270.88 -66.38 -9.62 -188.29 -20.19
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 31 -121 213 -78 -46.72
Tiền và tương đương tiền 117 80 111 117 222.96
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.11 0.10 -0.14 0.15 -0.29
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 208 88 301 223 175.95
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Traphaco (TRA), tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập vào năm 1971. TRA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh đông dược, hóa chất và vật tư thiết bị y tế. Là doanh nghiệp sản xuất đông dược lớn nhất Việt Nam, TRA hiện sở hữu 5 vùng dược liệu đạt tiêu chuẩn GACP-WHO, quản lý vận hành 1 nhà máy chiết xuất dược liệu và 3 nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn GPs-WHO. TRA có doanh thu đứng top 5 trong số các doanh nghiệp sản xuất thuốc trong nước. Ngày 26/11/2008, TRA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/11/1972: Tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập; - Ngày 01/06/1993: Xí nghiệp Dược phẩm Đường sắt ra đời; - Năm 1994: Đổi tên thành Công ty Dược và Thiết bị vật tư y tế Bộ Giao thông vận tải (tên giao dịch là Traphaco); - Ngày 24/12/1999: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần; - Ngày 05/07/2001: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Traphaco; - Ngày 26/11/2008: Cổ phiếu được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 01/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 414.536.730.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Túc Mã Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,724,456 4.2% 07/11/2025
Nguyễn Huy Văn Phó Tổng Giám đốc 437,673 1.1% 18/08/2025
Nguyễn Thị Lan Phó Tổng Giám đốc 73,460 0.2% 14/09/2015
Đào Thúy Hà Thành viên Hội đồng Quản trị 74,850 0.2% 18/11/2025
Đinh Trung Kiên Kế toán trưởng 52,362 0.1% 18/08/2025
Nguyễn Văn Bùi Phó Tổng Giám đốc 6,667 0.0% 05/02/2025
Lee Tae Yon Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2025
Chung Ji Kwang Thành viên Hội đồng Quản trị 18/08/2025
Kim Dong Hyu Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 18/08/2025
Nguyễn Thị Lương Thanh Thành viên Ban kiểm soát 18/08/2025
Nguyễn Thanh Hoa Thành viên Ban kiểm soát 18/08/2025
Nguyễn Anh Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13/04/2016
Nông Hữu Đức Giám đốc Chi nhánh 14/09/2015
Kwon Ki Bum Thành viên Ban kiểm soát 20/07/2023
Lại Trần Đông Thành viên Hội đồng Quản trị 02/04/2021
Phạm Thái Sơn Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 05/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 14,786,512 35.7% 05/10/2025
Magbi Fund Limited 10,361,385 25.0% 05/10/2025
Super Delta Pte. Ltd 6,267,289 15.1% 05/10/2025
Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks 2,074,000 5.0% 05/10/2025
Citgroup Global Markets Limited 1,170,760 4.7% 15/06/2015
Quỹ Đầu tư Chứng khoán Y tế Bản Việt 430,056 1.7% 15/06/2015
VŨ THỊ THUẬN 471,254 1.1% 05/10/2025
Nguyễn Huy Văn 437,673 1.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mùi 121,840 0.5% 14/09/2015
Nguyễn Thị Hoan 100,560 0.2% 05/10/2025
Đào Thúy Hà 74,850 0.2% 07/11/2025
Nguyễn Thị Lan 73,460 0.2% 05/10/2025
Phạm Thị Phượng 39,106 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Thị Bảo Vân 59,800 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Tùng 55,701 0.1% 05/10/2025
Đinh Trung Kiên 52,362 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Thanh Duyên 26,152 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Kim Hoa 26,031 0.1% 14/09/2015
Hoàng Thị Rược 34,776 0.1% 05/10/2025
Đào Thị Hồng Anh 41,438 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tất Văn 21,668 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Hậu 9,800 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Phương Anh 8,984 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Bùi 6,667 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Thường 8,905 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Vinh Huê 2,268 0.0% 05/10/2025
Dương Đức Hùng 1,008 0.0% 05/10/2025
Trần Tiến Lực 1,008 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TRA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TRA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay