TRC
HOSECông ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
72,300
▲
3.0%
Cập nhật: 18:00:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
8,649
P/E
8.36
P/B
1.04
YoY
-16.8%
QoQ
3.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.9%
ROA
11.4%
Tỷ suất LN gộp
34.5%
Tỷ suất LN ròng
30.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
1.77
Thanh toán hiện hành
2.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 587 | 607 | 658 | 820 | 627.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 260 | 277 | 290 | 474 | 349.08 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 78 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 196 | 221 | 224 | 212 | 12.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 188 | 189 | 193 | 196 | 2.08 |
| Hàng tồn kho, ròng | 92 | 70 | 97 | 94 | 142.28 |
| Tài sản lưu động khác | 39 | 38 | 47 | 40 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,606 | 1,596 | 1,613 | 1,616 | 1,718.16 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.59 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.59 |
| Tài sản cố định | 961 | 951 | 995 | 983 | 1,410.65 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 150 | 151 | 151 | 152 | 152.08 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 140.77 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.64 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,194 | 2,203 | 2,271 | 2,436 | 2,345.71 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 317 | 251 | 285 | 385 | 266.35 |
| Nợ ngắn hạn | 279 | 250 | 284 | 383 | 247.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 139 | 151 | 153 | 135 | 118.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 38 | 1 | 1 | 1 | 18.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 36 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,877 | 1,952 | 1,986 | 2,052 | 2,079.36 |
| Vốn và các quỹ | 1,877 | 1,952 | 1,986 | 2,052 | 2,079.36 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,239 | 1,239 | 1,281 | 1,281 | 1,280.86 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 222 | 292 | 259 | 243 | 280.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,194 | 2,203 | 2,271 | 2,436 | 2,345.71 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 296 | 226 | 132 | 239 | 246.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 296 | 226 | 132 | 239 | 246.32 |
| Giá vốn hàng bán | 147 | 138 | 91 | 150 | -171.58 |
| Lãi gộp | 149 | 88 | 41 | 90 | 74.74 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 11 | 10 | 5.34 |
| Chi phí tài chính | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | 0 | 0 | 1 | 0.09 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 2 | 1 | 2 | -4.13 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 12 | 14 | 13 | -42.17 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 127 | 75 | 37 | 86 | 33.84 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 47 | 7.46 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.53 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 1 | 46 | 6.94 |
| LN trước thuế | 128 | 75 | 37 | 132 | 40.78 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 5 | 3 | 15 | -3.31 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 120 | 70 | 35 | 117 | 37.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 120 | 70 | 35 | 117 | 37.47 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 118 | 62 | 5 | 123 | 30.58 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | -1 | -5 | 0 | -4.74 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 44 | 0.02 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -78 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 9 | 1 | 2 | 72 | 5.29 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.02 | 0 | 0 | -77.43 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -66 | -46 | 0 | -1 | -0.15 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -26 | 0 | 0 | -54 | -77.69 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -45.76 | 0 | 0 | -77.84 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 31 | 16 | 2 | 193 | -124.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 154 | 89 | 35 | 103 | 474.48 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 26 | 0 | 11 | -8 | -0.70 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 260 | 277 | 290 | 474 | 349.08 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp. Ngày 28/12/2006 công ty chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 300 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là trồng, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm. Hiện nay Công ty đang sở hữu hơn 7.000 ha cao su, hai nhà máy chế biến mủ cốm và hai dây chuyền chế biến mủ ly tâm với máy móc và thiết bị hiện đại. Sản phẩm cao su của Công ty đã đạt chất cao theo tiêu chuẩn quốc tế. Năm 2007, 60% sản lượng tiêu thụ của Công ty được xuất sang các thị trường Indonesia, Singapore, Hàn quốc, Mỹ, Trung quốc, Thổ nhĩ kỳ. TRC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1945: Công ty Cổ Phần Cao Su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp, được Cách mạng tiếp quản lấy tên là Nông Trường Quốc doanh Cao Su Tây Ninh;
- Năm 1981: Nông trường được nâng cấp, lấy tên là Công ty Cao Su Tây Ninh;
- Ngày 27/03/1987: Tổng Cục Cao Su Việt Nam ký quyết định chuyển Công ty Cao Su Tây Ninh thành Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh;
- Ngày 04/03/1993: Công ty được Bộ Nông Nghiệp và Công Nghiệp Thực Phẩm ký quyết định chuyển Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh thành Công ty Cao Su Tây Ninh;
- Ngày 27/05/2004: Công ty chuyển đổi hoạt động theo hình thức công ty TNHH một thành viên;
- Ngày 28/12/2006: Công ty hoạt động theo mô hình cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng;
- Ngày 24/07/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Năm 2012: Triển khai dự án trồng cây cao su tại Vương Quốc Campuchia;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Chành | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,600 | 0.0% | 02/07/2024 |
| Trương Văn Minh | Phó Tổng Giám đốc Đầu tư/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,200 | 0.0% | 04/03/2024 |
| Đỗ Thị Thanh Vân | Trưởng Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Võ Trần Minh Đăng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thái Bình | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 700 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Bùi Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/09/2022 |
| Phạm Thanh Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2024 |
| Nguyễn Hồng Thái | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Đặng Thị Bông | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Thị Tố Anh | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Khúc Thị Mỹ Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Phát triển Cao su Tây Ninh Siêm Riệp | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Chế Biến - Xuất Nhập Khẩu Gỗ Tây Ninh | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Cao Su Việt Lào | công ty liên kết | 10.0% |
| Công Ty Cổ Phần Cao Su Dầu Tiếng Lào Cai | công ty liên kết | 17.6% |
| Công ty Cổ Phần An Thịnh Việt Lào | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Du Lịch Cao Su | công ty liên kết | 2.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TRC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TRC