TRS
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải
—
▼
14.9%
Cập nhật: 21:10:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải (“TRS”) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành vận tải, được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Dịch vụ hậu cần & kho bãi; (ii) Đại lý khai thuê hải quan; (iii) Đại lý hàng hải; và (iv) Phân phối hàng tiêu dùng. TRS hiện khai thác trên 25,000 m2 diện tích kho bãi theo đúng tiêu chuẩn tại các trung tâm kinh tế lớn của cả nước như TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hà Nội và Đồng Nai. Bên cạnh đó, công ty đã hoàn thiện kho Hoá chất và hàng nguy hiểm tại Khu công nghiệp Phú Thạnh-Vĩnh Thanh với tổng diện tích 16.800m2, sức chứa 12.000 tấn. Các đối tác của công ty có thể kể đến Coca-Cola Việt Nam, McDonal Việt Nam, Starbucks Việt Nam, Co.op Mart,... Tháng 6/2015, TRS chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- 1996: Được thành lập với tên gọi Xí Nghiệp Vận tải Biển và Dịch vụ Hàng hải, trên cơ sở tách nguyên trạng Xí Nghiệp Vận tải VIETRANSCIMEX, trực thuộc Tổng công ty VIETRANSCIMEX –Bộ Giao Thông Vận tải;
- 2006: Chuyển đổi mô hình hoạt động và đổi tên thành Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hải với vốn điều lệ ban đầu là 4,6 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 5,3 tỷ đồng thông qua việc phát hành cho cổ đông hiện hữu với tỉ lệ 15%;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 6,1 tỷ đồng thông qua việc phát hành cho cổ đông hiện hữu với tỉ lệ 15%;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 8,7 tỷ đồng thông qua việc phát hành cho cổ đông hiện hữu với tỉ lệ 20%;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 14,7 tỷ đồng thông qua việc phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và khánh thành trụ sở mới tại 34 Nguyễn Thị Nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 22,12 tỷ đồng;
- 2015: Trở thành công ty đại chúng and ngày 18/09/2015 là ngày giao dịch đầu tiên của TRS trên sàn Upcom với mã cổ phiếu là TRS;
- Ngày 01/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 24.39 tỷ đồng;
- Ngày 30/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 29.24 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 30.46 tỷ đồng.
- Ngày 17/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 39.57 tỷ đồng.
- Ngày 05/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45.48 tỷ đồng.
- Ngày 07/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- Ngày 17/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Quý | Tổng Giám đốc | 1,311,021 | 20.0% | 27/11/2025 |
| Trần Việt Huy | Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,108,846 | 16.9% | 27/11/2025 |
| Đỗ Văn Mười | Giám đốc Tài chính/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,108,818 | 16.9% | 27/11/2025 |
| Bùi Khắc Chung | Trưởng Ban kiểm soát | 100,561 | 2.2% | 25/05/2023 |
| Hồ Trọng Bình | Giám đốc/Thành viên Ban kiểm soát | 61,087 | 1.5% | 27/11/2025 |
| Nguyễn Văn Hà | Giám đốc | 5,000 | 0.2% | 26/07/2024 |
| Phạm Ngọc Khuê | Thành viên Ban kiểm soát | 8,872 | 0.2% | 25/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TRS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TRS