TRT
UPCOMCông ty Cổ phần RedstarCera
3,600
▼
39.0%
Cập nhật: 20:12:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
223
P/E
16.14
P/B
0.29
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
14.2%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
1.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trúc Thôn (TRT) có tiền thân là Mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn trực thuộc Công ty Gang thép Thái Nguyên, được thành lập vào năm 1964. TRT hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là các loại gạch ốp lát, vật liệu chịu lửa, cung ứng cho thị trường trong nước và được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2005. TRT hiện đang sở hữu vận hành Nhà máy Gạch ốp lát Sao Đỏ với công suất 4 triệu m2 sản phẩm/năm, và Nhà máy Gạch chịu lửa Trúc Thôn với công suất 12.000 tấn/năm. TRT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/11/1964: Mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn trực thuộc Công ty Gang thép Thái Nguyên được thành lập;
- Năm 1999: Đổi tên thành Công ty Vật liệu chịu lửa và khai thác đất sét Trúc Thôn, là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam;
- Ngày 26/09/2005: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 3008/QĐ-BCN về việc thành lập Công ty Cổ phần Trúc Thôn trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Vật liệu chịu lửa Trúc Thôn;
- Ngày 30/12/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ;
- Ngày 29/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng;
- Ngày 12/02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng;
- Ngày 16/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 09/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng;
- Ngày 01/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần RedstarCera.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐẶNG VĂN VIỆT | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 589,546 | 5.4% | 03/09/2025 |
| Dương Thị Quyên | Kế toán trưởng | 18,219 | 0.2% | 03/09/2025 |
| Đỗ Tô Hiệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Minh Giáp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Thị Nhàn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/10/2023 |
| Nguyễn Đức Vinh Nam | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| ĐỒNG TUẤN VŨ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TRT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TRT