TRV
UPCOMCông ty Cổ Phần Vận tải Đường sắt
13,500
▲
3.8%
Cập nhật: 22:01:16 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
474
P/E
28.51
P/B
2.36
YoY
—
QoQ
-38.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
2.7%
Tỷ suất LN gộp
7.7%
Tỷ suất LN ròng
-0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
0.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 696 | 874 | 771 | 722.59 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 278 | 407 | 328 | 259.94 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 40 | 100 | 110 | 110 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 171 | 162 | 170 | 184.79 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 5 | 5 | 9.73 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 190 | 187 | 150 | 152.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 17 | 18 | 13 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,597 | 1,637 | 1,613 | 1,591.69 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Tài sản cố định | 1,434 | 1,424 | 1,383 | 1,329.93 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.75 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 159 | 209 | 226 | 0.75 | — |
| Trả trước dài hạn | 159 | 209 | 226 | 257.70 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,293 | 2,511 | 2,385 | 2,314.27 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,578 | 1,730 | 1,516 | 1,567.36 | — |
| Nợ ngắn hạn | 930 | 1,107 | 916 | 991.78 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 10 | 8 | 6.21 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 96 | 96 | 96 | 95.81 | — |
| Nợ dài hạn | 647 | 623 | 600 | 575.59 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 647 | 623 | 599 | 575.03 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 715 | 780 | 869 | 746.91 | — |
| Vốn và các quỹ | 715 | 780 | 869 | 746.91 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,304 | 1,304 | 1,304 | 1,303.69 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,304 | 1,304 | 1,304 | 1,303.69 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 4.62 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -593 | -528 | -439 | -561.40 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,293 | 2,511 | 2,385 | 2,314.27 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,287 | 1,429 | 1,515 | 932.82 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,287 | 1,429 | 1,515 | 932.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,166 | 1,262 | 1,324 | -957.64 | — |
| Lãi gộp | 121 | 166 | 191 | -24.82 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 3 | 3.19 | — |
| Chi phí tài chính | 14 | 14 | 14 | -13.17 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 14 | 14 | -13.12 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 69 | 77 | 81 | -75.96 | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 24 | 21 | -19.30 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 55 | 79 | -130.07 | — |
| Thu nhập khác | 14 | 11 | 10 | 10.87 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -3.06 | — |
| Lợi nhuận khác | 13 | 10 | 10 | 7.80 | — |
| LN trước thuế | 30 | 65 | 89 | -122.26 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 30 | 65 | 89 | -122.26 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 30 | 65 | 89 | -122.26 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 111 | 212 | -36 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -12.65 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -190 | -210 | -210 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 155 | 150 | 190 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 2 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -34.28 | 18.23 | -18.31 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24 | -24 | -24 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -23.95 | -23.95 | -23.95 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 53 | 129 | -79 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 85 | 129 | 152 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 278 | 407 | 328 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt (TRV), tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội hợp nhất với Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh lực vận tải hành khách và hàng hoá bằng đường sắt. Hiện nay, TRV đang cung cấp dịch vụ vận tải hành khách trên các tuyến Tàu Thống nhất, Tàu khu đoạn trên tuyến Bắc - Nam, Tàu khu đoạn tuyến Hà Nội - Hải Phòng, Tuyến Hà Nội - Lào Cai,… Công ty cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hoá đường sắt cho các tập đoàn công nghệ lớn bao gồm cả vận chuyển nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra. Ngày 19/06/2025, TRV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/2024: Công ty được hình thành theo Phương án tái cơ cấu lại doanh nghiệp bằng việc phát hành 130.368.970 cổ phiếu để hoán đổi lấy toàn bộ cổ phiếu của các cổ đông tại Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội và Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn.
- Ngày 01/11/2024: Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0110879376 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 1.303.689.700.000 đồng.
- Ngày 12/03/2025: Chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 19/06/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TRV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TRV