TS3
UPCOMCông ty Cổ phần Trường Sơn 532
5,900
0.0%
Cập nhật: 23:45:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
211
P/E
27.98
P/B
0.54
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
6.7%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 (TS3) có tiền thân là Xí nghiệp Cung ứng Vật tư - Vận tải 532, được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi và các công trình dân dụng khác. Công ty đã thi công xây dựng các công trình tiêu biểu như Thi công thảm bê tông công trình Cầu Rồng, Kè bờ tây sông Hàn tại Đà Nẵng, Đập thủy lợi EAHRE tại Gia Lai, Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất nguyên vật liệu đá xây dựng tại 02 trạm trộn bê tông với tổng công suất 200 tấn/h. TS3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1989: Trung đoàn 532 được chuyển đổi thành doanh nghiệp Nhà nước và có tên kinh tế là Xí nghiệp Cung ứng Vật tư
- Vận tải 532;
- Tháng 06/1993: Chuyển đổi thành Công ty Vật tư, Vận tải và Xây dựng 532 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Trường Sơn;
- Tháng 04/1997: Đổi tên thành Công ty 532 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Trường Sơn;
- Tháng 09/2012: Đổi tên thành Công ty TNHH Một Thành Viên 532 theo Quyết định số 3598/QĐ-BQP;
- Ngày 07/01/2013: Hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0401524441 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng;
- Ngày 19/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Văn Hoàn | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 36,100 | 0.9% | 22/02/2024 |
| Phạm Phú Đại | Thành viên Ban kiểm soát | 16,110 | 0.4% | 30/06/2023 |
| Vũ Đức Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 13,000 | 0.3% | 05/08/2025 |
| Phạm Văn Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | 9,100 | 0.2% | 30/06/2023 |
| Hoàng Việt Dũng | Người phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 16/04/2024 |
| Nguyễn Văn Toản | Thành viên Ban kiểm soát | 3,600 | 0.1% | 02/02/2023 |
| Bùi Xuân Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Văn Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 10/08/2022 |
| Trương Xuân Thành | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/01/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TS3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TS3