TS4
---Công ty Cổ phần Thủy sản số 4
1,200
0.0%
Cập nhật: 20:19:14 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-372
P/E
—
P/B
—
YoY
6.2%
QoQ
2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
-2.2%
Tỷ suất LN gộp
-30.8%
Tỷ suất LN ròng
-67.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.51
Tổng nợ / Tổng TS
2.96
Thanh toán nhanh
0.09
Thanh toán hiện hành
0.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 128 | 156 | 152 | 137.37 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 1 | 0 | 0.28 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 55 | 72 | 68 | 66.14 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 66 | 77 | 78 | 65.69 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 6 | 5 | 0.10 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 148 | 133 | 133 | 131.64 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 132 | 118 | 117 | 116.18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 15 | 15 | 15 | 15.43 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 276 | 289 | 284 | 269.01 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 799 | 807 | 805 | 797.57 | — |
| Nợ ngắn hạn | 758 | 786 | 784 | 777.30 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 2.04 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 491 | 513 | 503 | 501.81 | — |
| Nợ dài hạn | 41 | 21 | 21 | 20.27 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 37 | 14 | 14 | 12.81 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -523 | -518 | -521 | -528.55 | — |
| Vốn và các quỹ | -523 | -518 | -521 | -528.55 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 162 | 162 | 162 | 161.61 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 162 | 162 | 162 | 161.61 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5.49 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -782 | -777 | -780 | -787.73 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 276 | 289 | 284 | 269.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2 | 24 | 14 | 14.38 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 2 | 24 | 14 | 14.38 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 17 | 15 | -15.31 | — |
| Lãi gộp | -3 | 8 | 0 | -0.93 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.30 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.30 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -1.46 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 6 | -2 | -3.01 | — |
| Thu nhập khác | 10 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 10 | 2 | 0 | -0.03 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | 0 | -0 | — |
| LN trước thuế | -5 | 4 | -2 | -3.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -5 | 4 | -2 | -3.01 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | 4 | -2 | -3.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 4 | 9 | 2.90 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | -0.47 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.27 | 0 | 0 | -0.47 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 1 | 2 | 10.05 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -5 | -12 | -12.49 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.77 | 0 | 0 | -2.44 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 20 | -1 | 0.30 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 1 | 0 | 0.28 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 (TS4), tiền thân của công ty là Xí nghiệp Thuỷ sản Đông lạnh 4, được thành lập năm 1993. TS4 là một doanh nghiệp sản xuất hàng thủy sản thuộc Tổng công ty Thủy Sản Seaprodex và là một trong những doanh nghiệp thành viên của Hiệp hội Thủy Sản VASEP. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: thu mua, chế biến các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, súc sản. Thị trường xuất khẩu chiến lược chủ yếu là: EU, Mỹ, Nhật, Úc, Thailand, Hàn Quốc, Malaysia. Sản lượng chế biến của Ba Nhà máy hơn 15,000 tấn / năm với những sản phẩm truyền thống và mở rộng như sau: Tôm đông lạnh (Đặc biệt là Tôm Càng xanh); Mực đông lạnh, Mực Lá fillet,...
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/03/1993.Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Thuỷ sản Đông lạnh 4 được thành lập;
- Ngày 28/02/1995: Công ty đổi tên thành Công ty XNK và Chế biến Thuỷ sản Đông lạnh số 4;
- Ngày 11/01/2001: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 với số vốn điều lệ 15 tỷ đồng;
- Ngày 01/07/2002: Cổ phiếu công ty được niêm yết trên HOSE;
- Ngày 08/08/2002: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 161,6 tỷ đồng;
- Ngày 13/09/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/09/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 26/02/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Lực | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,011,456 | 24.8% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Ánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 792,100 | 4.9% | 16/06/2017 |
| Đỗ Thanh Nga | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 790,760 | 4.9% | 28/07/2025 |
| Phạm Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát/Người phụ trách quản trị công ty | 24,400 | 0.2% | 28/07/2025 |
| PHAN THANH TÂM | Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 21/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Đoan Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2024 |
| Lê Vĩnh Hòa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Nguyễn Tấn Phong | Phó Giám đốc | 5 | — | 02/02/2023 |
| Vũ Thị Hồng Gấm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TS4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TS4