TSA
HOSECông ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Trường Sơn
15,250
▼
4.4%
Cập nhật: 19:37:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
683
P/E
22.32
P/B
1.40
YoY
-14.1%
QoQ
77.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
4.3%
Tỷ suất LN gộp
10.3%
Tỷ suất LN ròng
3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.77
Thanh toán hiện hành
1.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 450 | 412 | 468 | 421 | 473.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 123 | 36 | 101 | 67 | 156.02 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 7.23 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 235 | 204 | 195 | 205 | 266.72 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 40 | 46 | 29 | 45.20 |
| Hàng tồn kho, ròng | 86 | 160 | 161 | 139 | 43.34 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 9 | 8 | 7 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 194 | 193 | 189 | 192 | 208.27 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 5.37 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1.06 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 148 | 145 | 140 | 142 | 138.28 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 6 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 5 | 6 | 5.82 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 643 | 604 | 658 | 613 | 681.72 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 247 | 170 | 234 | 185 | 242.36 |
| Nợ ngắn hạn | 241 | 164 | 231 | 181 | 242.36 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 32 | 42 | 37 | 30 | 88 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 77 | 43 | 82 | 94 | 68.24 |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 396 | 434 | 424 | 429 | 439.36 |
| Vốn và các quỹ | 396 | 434 | 424 | 429 | 439.36 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 350 | 385 | 404 | 404 | 404.25 |
| Cổ phiếu phổ thông | 350 | 385 | 404 | 404 | 404.25 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 49 | 19 | 25 | 35.23 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 643 | 604 | 658 | 613 | 681.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 317 | 76 | 213 | 153 | 272.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.37 |
| Doanh thu thuần | 316 | 76 | 213 | 153 | 271.31 |
| Giá vốn hàng bán | 291 | 65 | 192 | 142 | -246.75 |
| Lãi gộp | 25 | 11 | 21 | 12 | 24.55 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.66 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 7 | 3 | -8.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 4 | 11 | 6 | 13.22 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| LN trước thuế | 17 | 4 | 11 | 6 | 13.30 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 2 | 1 | -2.67 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 3 | 9 | 5 | 10.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 3 | 9 | 5 | 10.62 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 68 | -87 | 56 | -40 | 129.05 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | -7 | -4 | -11.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -22 | -90 | 90 | 0 | -4.08 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | 90 | -90 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.32 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.62 | 0 | 0 | -14.73 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 35 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 56 | 20 | 59 | 53 | 20.33 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -33 | -53 | -24 | -45 | -45.52 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -19 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 1.51 | 0 | 0 | -25.19 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 91 | -87 | 65 | -35 | 89.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 10 | 20 | 12 | 66.89 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 123 | 36 | 101 | 67 | 156.02 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn (TSA) được thành lập vào ngày 29/08/2002, với tiền thân là Công ty Xây lắp Trường Sơn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công, xây lắp các công trình điện và sản xuất các sản phẩm từ bê tông. TSA hoạt động trải dài từ Bắc vào Nam trên lãnh thổ Việt Nam và tập trung trọng điểm ở khu vực phía Bắc với nhiều công trình lớn như: Dự án Đường dây 110kV Bá Thiện - Khai Quang; Dự án Đường dây 500kV Sông Hậu - Đức Hoà; Dự án cấp điện lưới Quốc gia cho Đảo Rều, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, … Ngày 07/01/2026, TSA chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/2002: Công ty Xây lắp Trường Sơn được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0602.000174 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Nam cấp với vốn điều lệ ban đầu là 1,2 tỷ đồng.
- Năm 2004: Công ty tiến hành đổi tên thành Công ty TNHH Xây lắp Trường Sơn.
- Năm 2006: Công ty chính thức đổi tên thành Công ty TNHH Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn.
- Ngày 15/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- Ngày 15/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- Năm 2011: Nhà máy sản xuất cột điện bê tông chính thức đi vào hoạt động tại Khu Công nghiệp Châu Sơn, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.
- Ngày 16/01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- Ngày 15/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 28/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Năm 2019: Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn.
- Ngày 14/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng
- Năm 2020: Công ty hoàn thành và đưa vào hoạt động nhà máy sản xuất cọc bê tông dự ứng lực với công suất lớn 3 triệu m/ năm.
- Ngày 07/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- Ngày 12/12/2023: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8781/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 29/01/2024: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận số 02/2024/GDNCP-VSDC.
- Ngày 25/06/2024: Công ty chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.
- Ngày 31/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 385 tỷ đồng.
- Ngày 08/12/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 07/01/2026: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TSA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TSA