TSB
HNXCông ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng
19,400
▲
1.6%
Cập nhật: 17:49:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
280
P/E
69.29
P/B
1.69
YoY
13.2%
QoQ
8.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
11.4%
Tỷ suất LN ròng
1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
2.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 96 | 113 | 116 | 111 | 102.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 2 | 3 | 3 | 5.19 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 32 | 34 | 34 | 28 | 18.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13 | 13 | 14 | 12 | 14.84 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.72 |
| Hàng tồn kho, ròng | 45 | 61 | 62 | 65 | 60.37 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 20 | 22 | 22 | 21 | 21.76 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 20 | 21 | 20 | 20 | 20.25 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.35 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 117 | 135 | 138 | 132 | 124.33 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 36 | 61 | 62 | 56 | 46.87 |
| Nợ ngắn hạn | 36 | 61 | 62 | 56 | 46.64 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 7 | 0 | 1 | 1.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 27 | 30 | 46 | 42 | 35.73 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 80 | 74 | 75 | 77 | 77.46 |
| Vốn và các quỹ | 80 | 74 | 75 | 77 | 77.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 67 | 67 | 67 | 67 | 67.45 |
| Cổ phiếu phổ thông | 67 | 67 | 67 | 67 | 67.45 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 7 | 7 | 8 | 7.92 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 5 | 0 | 0 | 1 | 2.09 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 117 | 135 | 138 | 132 | 124.33 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 44 | 44 | 59 | 46 | 48.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.07 |
| Doanh thu thuần | 42 | 43 | 58 | 44 | 47.56 |
| Giá vốn hàng bán | 37 | 37 | 52 | 38 | -42.05 |
| Lãi gộp | 5 | 5 | 5 | 6 | 5.51 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.36 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 4 | 4 | -3.43 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | 1 | -1 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 0 | 1 | 1.14 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | -1 | 0 | 0 | 1 | 1.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 0 | 0 | 1 | 0.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 0 | 0 | 1 | 0.89 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4 | -2 | -10 | -2 | 0.82 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -3 | 0 | -1 | -1.80 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | -11 | -4 | -7 | -6.10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 25 | 9 | 4 | 12 | 15.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.82 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -4.88 | 0 | 0 | 8.42 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 35 | 45 | 50 | 29 | 27.40 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -33 | -43 | -34 | -33 | -34.05 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -5 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 2.63 | 0 | 0 | -6.65 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -4 | 2 | -1 | 2.58 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 2 | 2.60 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 2 | 3 | 3 | 5.19 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng (TSB), tiền thân là Nhà máy Ắc quy Tam Bạc được thành lập năm 1960. Năm 2004, công ty được cổ phần hóa. Tháng 04/2015, vốn điều lệ của công ty là 67 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là chuyên sản xuất các loại ắc quy chì, ắc quy tích điện khô, nguyên liệu vật tư cho sản xuất ắc quy. Hiện nay, công ty sản xuất gần 100 chủng loại ắc quy chì axit. Công ty được xây dựng ở Khu công nghiệp xã An Đồng, huyện An Dương, TP.Hải Phòng với tổng diện tích mặt bằng 35.000m2, diện tích nhà xưởng 6.522m2, diện tích kho là 1.828m2. Thị trường tiêu thụ chủ yếu của công ty vẫn là thị trường nội địa. Sản phẩm ắc quy Tia Sáng được phân phối rộng khắp các tỉnh thành trên toàn quốc thông qua các Nhà phân phối/Đại lý. Ngoài ra còn được xuất khẩu sang các nước như: Châu Á (Hàn Quốc, Phi-lip-pin, Campuchia, Myanmar, Lào, Yemen, Oman, Syria), Châu Âu (Thụy Điển, Anh, Công hòa Séc), Châu Phi (Angola, Cameroon), Châu Mỹ (Venezuela),... Ngày 19/01/2011, TSB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/09/1960: Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng được thành lập với tên gọi là Nhà máy Ắc quy Tam Bạc;
- Ngày 26/05/1993: Công ty đổi tên thành Công ty Ắc quy Tia Sáng Hải Phòng;
- Ngày 22/06/2004: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên là Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng với vốn điều lệ ban đầu là 10,619 tỷ đồng;
- Tháng 06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 21,238 tỷ đồng;
- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 22,3 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 26.98 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 33.72 tỷ đồng.
- Ngày 19/01/2011: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HNX;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 67.45 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ma Thịnh Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 51,786 | 0.8% | 10/03/2023 |
| Đoàn Văn Quang | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 20,006 | 0.3% | 29/07/2025 |
| Lê Đăng Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,398 | 0.2% | 10/05/2018 |
| Lương Văn Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hà | Kế toán trưởng | 5,500 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Vũ Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Trần Quang Huy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/03/2023 |
| Ngô Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/03/2023 |
| Nguyễn Xuân Bắc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/03/2023 |
| Bùi Thị Thúy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TSB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TSB