TSC

HOSE

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

2,510 ▼ 2.7%
Cập nhật: 21:24:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-108
P/E
P/B
0.20
YoY
-7.0%
QoQ
-21.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.9%
ROA
-0.6%
Tỷ suất LN gộp
21.1%
Tỷ suất LN ròng
-1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.80
Thanh toán hiện hành
2.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,608 1,620 1,659 1,992 1,516.91
Tiền và tương đương tiền 31 16 12 53 42.41
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 92 90 90 388 390.08
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,369 1,375 1,376 1,381 916.53
Trả trước cho người bán ngắn hạn 41 36 32 34 16.22
Hàng tồn kho, ròng 71 85 124 111 108.09
Tài sản lưu động khác 45 53 57 59 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,333 1,407 1,440 1,454 2,037.63
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.01
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.01
Tài sản cố định 179 177 176 179 586.79
Giá trị ròng tài sản đầu tư 71 71 71 71 71.28
Đầu tư dài hạn 360 358 357 356 949.54
Tài sản dài hạn khác 442 425 413 397 69.53
Trả trước dài hạn 38 37 40 39 40.30
Lợi thế thương mại 404 388 373 357 341.54
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,940 3,027 3,099 3,446 3,554.54
NỢ PHẢI TRẢ 477 557 617 951 1,054.24
Nợ ngắn hạn 322 329 340 635 749
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 19 18 15 3 2.96
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 141 147 190 495 475.59
Nợ dài hạn 154 228 277 317 305.24
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 137 210 260 301 289.31
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,463 2,470 2,482 2,495 2,500.30
Vốn và các quỹ 2,463 2,470 2,482 2,495 2,500.30
Vốn góp của chủ sở hữu 1,969 1,969 1,969 1,969 1,968.59
Cổ phiếu phổ thông 1,969 1,969 1,969 1,969 1,968.59
Quỹ đầu tư và phát triển 8 8 8 8 7.65
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 2 -1 1 4 -19.69
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 449 457 469 478 506.84
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,940 3,027 3,099 3,446 3,554.54
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 170 184 206 205 160.47
Các khoản giảm trừ doanh thu 1 0 0 5 -3.32
Doanh thu thuần 169 184 206 201 157.15
Giá vốn hàng bán 134 139 152 151 -143.43
Lãi gộp 35 45 54 50 13.72
Thu nhập tài chính 23 15 15 16 14.07
Chi phí tài chính 4 3 3 5 -12.11
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 5 -10.51
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -1 -2 -1 -1 -1.48
Chi phí bán hàng 12 14 18 15 -14.05
Chi phí quản lý DN 26 28 29 28 -30.36
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 15 12 18 17 -30.20
Thu nhập khác 1 1 0 1 -0.24
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 1 -4.38
Lợi nhuận khác 1 1 0 1 -4.61
LN trước thuế 16 13 18 17 -34.82
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 5 6 5 -2.97
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -2 0 0 -1 0.18
Lợi nhuận thuần 12 8 12 13 -37.61
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 -1 1 3 -23.27
Cổ đông thiểu số 8 10 11 10 -14.34
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 27 -35 3 77 629.43
Mua sắm TSCĐ -79 -67 -57 -42 -10.22
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1 0 0 0.04
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -5 37 -130 -425 -44
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 -29 86 77 2
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -54 0 0 0 -595
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 0 7 -4.53
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -58.76 0 0 -651.70
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 42.95
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 211 236 292 440 170
Tiền trả các khoản đi vay -94 -157 -200 -94 -201
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 79.47 0 0 11.95
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 7 -14 -4 41 -10.33
Tiền và tương đương tiền 34 37 42 42 52.80
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.06
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 31 16 12 53 42.41
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (TSC) có tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cung ứng vật tư nông nghiệp, giống cây trồng, sản xuất chế biến xuất khẩu rau quả đóng hộp. TSC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Sản phẩm phân bón nhập khẩu từ các nhà phân bón hàng đầu trên thế giới như Agrosin, Mosaic, Yara Asia, Transammonia AG, Mitsubishi Corp và được phân phối trên khắp các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long, miền Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh phân phối ngành hàng tiêu dùng, các mặt hàng nước giải khát và các sản phẩm chăm sóc gia đình và cá nhân thông qua các mạng lưới các công ty con và công ty liên kết. TSC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- 1976: Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang được thành lập; - 1976: Công Ty Giống Cây Trồng, Xí Nghiệp Giống sáp nhập với Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang hình thành nên Công Ty Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Hậu Giang; - 1992: Đổi tên công ty thành Công Ty Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ; - 2003: Công ty thực hiện cổ phần hóa với vốn điều lệ 60 tỷ đồng; - 2007: Trở thành công ty đại chúng, cổ phiếu được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - 2014: F.I.T trở thành cổ đông lớn của TSC; - Tháng 8/2014: Tăng vốn điều lệ lên 158,12 tỷ đồng; - Tháng 5/2015: Tăng vốn điều lệ lên 271,98 tỷ đồng; - Tháng 6/2015: Tăng vốn điều lệ lên 738,24 tỷ đồng; - Tháng 9/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1476,48 tỷ đồng; - Ngày 10/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.968,58 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Trang Kế toán trưởng 25/01/2017
Phan Minh Sáng Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/04/2019
Tưởng Thị Thu Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị 22/04/2019
Đỗ Thế Cao Thành viên Hội đồng Quản trị 22/06/2020
Trần Thị Minh Phương Thành viên Ban kiểm soát 22/06/2020
Nguyễn Thị Hồng Anh Thành viên Ban kiểm soát 14/07/2021
Bùi Thanh Hương Thành viên Hội đồng Quản trị 26/04/2024
Nguyễn Anh Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 19/08/2025
Nguyễn Thị Minh Nguyệt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Bùi Hồng Hạnh Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T 80,857,223 41.1% 17/11/2025
Nguyễn Văn Sang 9,840,000 3.9% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Bích 1,700,000 1.2% 14/09/2015
Trương Tấn Lộc 362,980 0.2% 14/09/2015
Macquarie Bank Limited Obu 260,030 0.2% 10/03/2025
Nguyễn Văn Ba 175,000 0.1% 14/09/2015
Phạm Văn Tuấn 105,000 0.1% 14/09/2015
Lê Văn Phước 58,780 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Trí Dũng 11,000 0.0% 14/09/2015
Trần Văn Thuộc 10,630 0.0% 14/09/2015
Hoàng Minh Tâm 10,000 0.0% 05/10/2025
Bàng Minh Trang 8,000 0.0% 05/10/2025
Đỗ Văn Thành 200 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TSC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TSC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay