TSJ
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội
39,000
▼
11.2%
Cập nhật: 15:45:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,351
P/E
28.87
P/B
3.32
YoY
4.3%
QoQ
-3.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.6%
ROA
11.1%
Tỷ suất LN gộp
27.5%
Tỷ suất LN ròng
70.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
22.75
Thanh toán hiện hành
22.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 572 | 634 | 583 | 580.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 52 | 13 | 11.87 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 514 | 547 | 535 | 536.96 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 31 | 30 | 33 | 31.08 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.02 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0.32 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 3 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 335 | 334 | 333 | 332.02 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.50 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 1.50 | — |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 3 | 3.30 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 39 | 39 | 38 | 37.21 | — |
| Đầu tư dài hạn | 288 | 288 | 288 | 287.65 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 1.87 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 2.09 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 907 | 967 | 916 | 912.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 39 | 120 | 48 | 32.78 | — |
| Nợ ngắn hạn | 30 | 111 | 39 | 25.49 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 1 | 3 | 0.04 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 9 | 9 | 9 | 7.29 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 868 | 847 | 868 | 879.77 | — |
| Vốn và các quỹ | 868 | 847 | 868 | 879.77 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 748 | 748 | 748 | 748 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 748 | 748 | 748 | 748 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 28 | 30 | 30 | 30.44 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 90 | 67 | 88 | 100.13 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 907 | 967 | 916 | 912.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 26 | 37 | 39 | 37.55 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 26 | 37 | 39 | 37.55 | — |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 28 | 31 | -24.58 | — |
| Lãi gộp | 8 | 9 | 8 | 12.97 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 57 | 19 | 6.96 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.43 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | 7 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 2 | -1.81 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 2 | -2.52 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 61 | 23 | 15.18 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| LN trước thuế | 11 | 61 | 23 | 15.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | -3.20 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 59 | 21 | 12.05 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 59 | 21 | 12.05 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 3 | 7 | -3.61 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -217 | -207 | -51 | -109.80 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 205 | 175 | 65 | 107.12 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 57 | 15 | 5.24 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.52 | 0 | 0 | 2.56 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -74 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.01 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 29 | -39 | -1.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 5 | 11 | 12.97 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23 | 52 | 13 | 11.87 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội (TSJ) có tiền thân là Công ty Du lịch Dịch vụ Hà Nội, được thành lập vào năm 1988 bởi UBND Thành phố Hà Nội. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh lữ hành, khách sạn, nhà hàng, vận chuyển du lịch, cho thuê văn phòng. Trong nhiều năm, Hanoi Toserco đã vinh dự đạt được nhiều giải thưởng của Nhà nước cũng như các hiệp hội nghề như: Huân chương Lao động hạng Nhất, Top 100 Thương hiệu Việt, Top 1000 Doanh nghiệp đóng thuế thu nhập tại Việt Nam... Công ty có được những thành công to lớn và luôn luôn là một trong những công ty lữ hành hàng đầu ở Hà nội và Việt Nam. TSJ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/04/1988: Công ty Du lịch Dịch vụ Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 1625/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Năm 2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Du lịch Dịch vụ Hà Nội;
- Tháng 10/2013: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Du lịch Dịch vụ Hà nội theo Quyết định số 2760/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/12/2014: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 7189/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Du lịch Dịch vụ Hà nội;
- Ngày 31/03/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 14.469 đồng/cổ phần;
- Ngày 15/03/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 748 tỷ đồng;
- Ngày 01/03/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1069/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 01/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Hoài Châu | Phó Tổng Giám đốc | 5,900 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trịnh Minh Tú | Phó Tổng Giám đốc | 1,900 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trần Xuân Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Nga | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/01/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Vũ Thị Quỳnh Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Lê Thanh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2023 |
| Nguyễn Kim Hà | Tổng Giám đốc | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Minh Chung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 07/02/2025 |
| Tạ Ngọc Lẫm | Kế toán trưởng | — | — | 17/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TSJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TSJ