TST
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
7,500
▲
13.6%
Cập nhật: 17:28:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
208
P/E
36
P/B
0.37
YoY
-96.4%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
4.9%
Tỷ suất LN ròng
-25.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.99
Thanh toán hiện hành
1.49
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST), tiền thân là Trung tâm Kasati Hà Nội, là đơn vị trực thuộc doanh nghiệp Nhà nước, Xí nghiệp Khoa học sản xuất thiết bị thông tin được thành lập năm 1990. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học; Tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình; Xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện...TST có thị trường rộng khắp trên cả nước. Khách hàng của TST là các bưu điện Tỉnh/Thành phố, từ Bắc đến Nam như: An Giang; Bắc Cạn, Bắc Giang, Đà Nẵng, Hà Nội, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Long An...Một số dự án TST tham gia xây dựng, lắp đặt như: Xây lắp cáp quang tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hoà Bình, Thanh Hoá, Sơn La... Lắp đặt thiết bị quang 622 MB/s, nguồn điện phụ trợ cho VTN; Lắp đặt thiết bị 2,5 GB/s, 5GBps, 10Gbps, nguồn điện phụ trợ cho VTN ; Lắp đặt Tổng đài AXE ERICSSON... TST chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.
Lịch sử hình thành
- Năm 1990: Tiền thân là Trung tâm Kasati Hà Nội, là đơn vị trực thuộc doanh nghiệp Nhà nước, Xí nghiệp Khoa học sản xuất thiết bị thông tin.
- Ngày 10/03/2000: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST) theo quyết định số 232/2000/QĐ-TCCB với số vốn điều lệ ban đầu là 7 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng.
- Ngày 03/12/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 13/12/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 29/07/20222: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 08/08/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Hiển | Thành viên Hội đồng Quản trị | 386,200 | 8.1% | 02/02/2026 |
| Đặng Đức Khôi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2016 |
| Phan Sỹ Kiên | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/09/2016 |
| Đặng Quang Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/12/2016 |
| Trần Thị Thanh Bình | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/03/2023 |
| Phạm Nhật Quang | Thành viên Ban kiểm soát/Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Lâm Vũ Hoàng Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Lê Anh Toàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/12/2025 |
| Phan Thị Phương Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Htsv Việt Nam | công ty con | 50.5% |
| Công ty Cổ phần HUAWEI-TST Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Cáp Quang Việt Nam Vina - Ofc | công ty liên kết | 25.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TST