TT6

UPCOM

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Tiến Thịnh

4,800 0.0%
Cập nhật: 16:29:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
804
P/E
5.97
P/B
0.44
YoY
-58.6%
QoQ
-13.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.6%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
16.6%
Tỷ suất LN ròng
5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.26
Thanh toán hiện hành
1.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 333 331 347 365 365.19
Tiền và tương đương tiền 0 0 0 0 0.56
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0.12
Các khoản phải thu ngắn hạn 241 238 256 266 251.99
Trả trước cho người bán ngắn hạn 166 167 186 190 196.55
Hàng tồn kho, ròng 86 86 84 90 104.83
Tài sản lưu động khác 6 6 6 8
TÀI SẢN DÀI HẠN 135 132 128 126 122.77
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.04
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.04
Tài sản cố định 132 128 125 121 118.40
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 3 3 4 4
Trả trước dài hạn 3 3 4 4 3.69
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 468 463 475 490 487.96
NỢ PHẢI TRẢ 238 232 239 244 237.35
Nợ ngắn hạn 205 195 212 220 201.15
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 45 35 55 13 0.93
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 145 145 145 188 182.79
Nợ dài hạn 33 37 26 24 36.20
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 32 29 26 24 21.08
VỐN CHỦ SỞ HỮU 230 231 237 246 250.61
Vốn và các quỹ 230 231 237 246 250.61
Vốn góp của chủ sở hữu 205 205 205 205 228.06
Cổ phiếu phổ thông 205 205 205 205 228.06
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 24 26 31 40 19.48
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 1 3.07
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 468 463 475 490 487.96
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 160 62 89 76 115.90
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -50.12
Doanh thu thuần 159 62 89 76 65.78
Giá vốn hàng bán 143 55 76 59 -53.90
Lãi gộp 16 7 13 17 11.88
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.23
Chi phí tài chính 3 3 3 3 -4.02
Chi phí tiền lãi vay 3 3 3 3 -3.83
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 1 2 3 -3.37
Chi phí quản lý DN 2 2 2 3 -2.25
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 10 1 6 9 2.47
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.01
LN trước thuế 10 1 6 9 2.45
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 0 0 -0.12
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 10 1 6 9 2.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 10 1 6 9 2.33
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -12 2.59 5 -5 0
Mua sắm TSCĐ -16 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 232 65.12 111 -111 0
Tiền trả các khoản đi vay -204 -67.72 -116 116 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -2.60 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 -0.01 0 0 0
Tiền và tương đương tiền 41 0.08 20 -20 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 0.07 0 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh (TT6), tiền thân là Công ty TNHH MTV Chế biến Nông sản Tiến Thịnh, được thành lập từ năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến các loại trái cây nhiệt đới tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long như: chanh dây, thanh long, mãng cầu, xoài, tắc, … Các sản phẩm của công ty hiện được tiêu tại thị trường nội địa và đã xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Iran, Singapore, Tây Ban Nha, Nga, Hà Lan, Mỹ, Canada, … Ngày 02/08/2024, TT6 chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/12/2014: Công ty TNHH MTV Chế biến Nông sản Tiến Thịnh được thành lập theo Giấy chứng nhận ĐKDN số 6300254045 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang cấp với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. - Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 100.000.000.000 đồng. - Ngày 01/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 150.000.000.000 đồng. - Ngày 01/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 152.000.000.000 đồng. - Tháng 09/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh. - Ngày 05/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 169.800.000.000 đồng. - Ngày 04/07/2023: Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng theo văn bản số 4281/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. - Ngày 24/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 205.458.000.000 đồng. - Ngày 19/04/2024: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 04/2024/GCNCP-VSDC với mã chứng khoán là TT6. - Ngày 02/08/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Tiến Hoài 13,510,300 65.8% 27/10/2025
Võ Phan Hải Âu 514,734 2.5% 05/10/2025
Trần Hà Giang 52,000 0.2% 05/10/2025
Lê Thị Minh Phúc 14,300 0.1% 05/10/2025
Viên Tấn Phát 9,900 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Bá Đoan 10,340 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Thi 4,060 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Kim Chi 4,920 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Thanh Tâm 4,800 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TT6 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TT6
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay