TTA
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
11,800
▼
2.5%
Cập nhật: 15:43:47 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,783
P/E
6.62
P/B
0.89
YoY
132.0%
QoQ
90.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.9%
ROA
7.6%
Tỷ suất LN gộp
57.8%
Tỷ suất LN ròng
34.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
0.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 305 | 351 | 416 | 333.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 12 | 37 | 22.01 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 287 | 338 | 378 | 310.89 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 21 | 8 | 19.69 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,927 | 3,893 | 3,862 | 3,815.85 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 15 | 12 | 9.50 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 3,769 | 3,723 | 3,671 | 3,619.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 103 | 103 | 103 | 101.72 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,231 | 4,243 | 4,278 | 4,148.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,015 | 1,984 | 1,948 | 1,778.79 | — |
| Nợ ngắn hạn | 355 | 394 | 397 | 385.46 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 282 | 296 | 299 | 297.86 | — |
| Nợ dài hạn | 1,661 | 1,589 | 1,550 | 1,393.33 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,536 | 1,464 | 1,425 | 1,268.02 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,216 | 2,259 | 2,330 | 2,370.15 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,216 | 2,259 | 2,330 | 2,370.15 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,701 | 1,701 | 1,701 | 1,785.59 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,701 | 1,701 | 1,701 | 1,785.59 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 515 | 559 | 629 | 584.56 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,231 | 4,243 | 4,278 | 4,148.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 149 | 187 | 206 | 392.08 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 149 | 187 | 206 | 392.08 | — |
| Giá vốn hàng bán | 65 | 76 | 83 | -175.34 | — |
| Lãi gộp | 84 | 111 | 124 | 216.74 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.62 | — |
| Chi phí tài chính | 31 | 34 | 31 | -64.68 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 31 | 34 | 31 | -63.66 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 5 | -12.34 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 48 | 71 | 87 | 140.33 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 3 | 0 | -0.95 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -2 | 0 | -0.95 | — |
| LN trước thuế | 46 | 69 | 87 | 139.39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 6 | -9.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 43 | 65 | 81 | 129.41 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 43 | 65 | 81 | 129.41 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 44 | 59 | 79 | 7.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -8 | -18 | -8.73 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1 | 0 | 5 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.61 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.06 | 0 | 0 | -3.12 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 28 | 47 | 61.54 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -61 | -85 | -82 | -81.01 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -55.20 | 0 | 0 | -19.48 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11 | -5 | 25 | -14.77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 128 | 153 | 170 | 36.78 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 12 | 37 | 22.01 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành (TTA) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển các dự án điện năng, sản xuất và kinh doanh điện năng. TTA trở thành công ty đại chúng từ tháng 07/2020. Công ty hiện sở hữu 03 nhà máy đang phát điện thương mại, bao gồm: Nhà máy thuỷ điện Ngòi Hút 2 với công suất 48MW, nhà máy thuỷ điện Ngòi hút 2A với công suất 8.4MW và nhà máy điện mặt trời hồ Bầu Ngứ với công suất 62MWp. TTA được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/09/2008: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103026597 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 292 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 352 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 698 tỷ đồng;
- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 967 tỷ đồng;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.350 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2020: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 18/08/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/09/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 05/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.457.999.040.000 đồng;
- Ngày 31/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.574.629.370.000 đồng;
- Ngày 20/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.700.575.930.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,766,351 | 11.6% | 13/02/2026 |
| Trần Huy Thiệu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,747,598 | 4.3% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Duy Hưng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,678,461 | 1.5% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 2,678,461 | 1.5% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Văn Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 660 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Dũng Hoàng | Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Duy Viễn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| Trần Huyền Trang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Vũ Xuân Hiểu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Kiều Thị Mỹ Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Hà Huyền Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Thành Hồng Thắm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTA