TTC
HNXCông ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
10,000
0.0%
Cập nhật: 22:13:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
379
P/E
26.35
P/B
0.52
YoY
-46.2%
QoQ
-40.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.0%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
-7.8%
Tỷ suất LN ròng
5.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
6.06
Thanh toán hiện hành
6.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 142 | 143 | 123 | 133.67 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 23 | 43 | 98.06 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 5 | 3.77 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 24 | 26 | 27 | 22.32 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 87 | 87 | 48 | 35.22 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 12 | 11 | 8 | 4.14 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Tài sản cố định | 10 | 9 | 6 | 4.05 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 1 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 154 | 154 | 131 | 137.81 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 38 | 40 | 24 | 21.58 | — |
| Nợ ngắn hạn | 36 | 38 | 22 | 20.48 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.10 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 116 | 113 | 107 | 116.23 | — |
| Vốn và các quỹ | 116 | 113 | 107 | 116.23 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 60 | 60 | 60 | 59.92 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 60 | 60 | 60 | 59.92 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 21 | 21 | 21.60 | — |
| Các quỹ khác | 14.05 | 14.05 | 14.05 | 14.05 | — |
| Lãi chưa phân phối | 21 | 18 | 12 | 20.99 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 154 | 154 | 131 | 137.81 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28 | 38 | 40 | 23.78 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Doanh thu thuần | 28 | 38 | 40 | 23.69 | — |
| Giá vốn hàng bán | 23 | 32 | 39 | -38.21 | — |
| Lãi gộp | 4 | 6 | 0 | -14.52 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.76 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | -2.91 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.08 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 4 | -3.48 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | -5 | -21.23 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 33.28 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | -1.95 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 31.33 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | -7 | 10.11 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.83 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | -7 | 9.27 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | -7 | 9.27 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1.45 | 3 | -3 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0.75 | 1 | -1 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.75 | -1 | 1 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -2 | 2 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.57 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22.63 | 4 | -4 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24.20 | 23 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh (TTC), tiền thân là Nhà máy Gạch men Thanh Thanh thuộc sở hữu của một nhóm chủ người Hoa, được khởi công xây dựng từ năm 1969 và đưa vào sản xuất năm 1973. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và kinh doanh gạch men ceramic và granite; Sản xuất và mua bán các loại vật liệu xây dựng, xuất khẩu vật tư xây dựng... Công ty có hệ thống trên 100 điểm bán hàng rộng khắp tại các tỉnh thành trong khu vực các tỉnh Miền Bắc, Miền Trung và Khu vực Đồng bằng Sông cửu Long và xuất khẩu sang các nước Thái Lan, Campuchia, Srilanka, Hàn Quốc, Pakistan.v.v... Các công xưởng của công ty có tổng cộng 5 dây chuyền sản xuất có công suất thiết kế với sản lượng đạt 5,5 triệu m2/năm. Ngày 07/01/2010, TTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Trước năm 1975, Nhà máy Gạch men Thanh Thanh thuộc sở hữu của một nhóm chủ người Hoa, được khởi công xây dựng từ năm 1969 và đưa vào sản xuất năm 1973.
- Tháng 07/1976: Công ty được đưa vào quốc hữu hoá với tên Nhà máy Gạch men Thanh Thanh.
- Ngày 27/03/1995: Nhà máy được đổi tên thành Công ty Gạch men Thanh Thanh hạch toán độc lập theo Quyết định số 201/BXD-TCLĐ.
- Ngày 22/12/2003: Công ty được chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần, vốn điều lệ lúc cổ phần hoá là 40 tỷ đồng.
- Ngày 08/08/2006: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 28/12/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 07/01/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN HƯNG LƯƠNG | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 14,350 | 0.2% | 17/02/2025 |
| Võ Thị Thu Thủy | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,000 | 0.2% | 17/02/2025 |
| Lê Xuân Thái | Phó Tổng Giám đốc | 3,791 | 0.1% | 14/07/2025 |
| Nguyễn Thừa Vũ | Thành viên Ban kiểm soát | 2,087 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Ngô Xuân Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/12/2020 |
| Phạm Việt Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Cao Trường Thụ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/01/2021 |
| Lê Nguyễn Quốc Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Đào Quang Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTC