TTD
UPCOMCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức
119,000
0.0%
Cập nhật: 20:18:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,213
P/E
19.15
P/B
5.15
YoY
6.0%
QoQ
6.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.3%
ROA
22.7%
Tỷ suất LN gộp
22.0%
Tỷ suất LN ròng
11.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
2.76
Thanh toán hiện hành
3.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 236 | 259 | 249 | 277.97 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 88 | 101 | 107 | 57.62 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 87 | 87 | 67 | 157.57 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 15 | 26 | 25 | 14.02 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 0.36 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 45 | 43 | 48 | 46.64 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 170 | 167 | 167 | 164.81 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Tài sản cố định | 161 | 158 | 157 | 154.96 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 10 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 10 | 9.63 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 407 | 426 | 416 | 442.78 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 84 | 100 | 82 | 83.11 | — |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 99 | 82 | 83.08 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 3 | 2.14 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 323 | 327 | 335 | 359.67 | — |
| Vốn và các quỹ | 323 | 327 | 335 | 359.67 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 156 | 156 | 156 | 155.52 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 156 | 156 | 156 | 155.52 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17 | 17 | 17 | 16.60 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 148 | 151 | 159 | 183.50 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 407 | 426 | 416 | 442.78 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 180 | 220 | 211 | 224.69 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Doanh thu thuần | 180 | 220 | 211 | 224.66 | — |
| Giá vốn hàng bán | 142 | 169 | 165 | -175.70 | — |
| Lãi gộp | 38 | 51 | 46 | 48.96 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 3 | 1 | 3.10 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 3 | -3.48 | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 18 | 17 | -19.63 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 32 | 27 | 28.96 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1.47 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.95 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0.51 | — |
| LN trước thuế | 19 | 32 | 28 | 29.47 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 4 | 3 | -3.84 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 17 | 29 | 25 | 25.63 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 17 | 29 | 25 | 25.63 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 18 | 52 | 10 | 31.92 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -20 | -8 | 6.04 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | -10 | 0 | -60.49 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 10 | 20 | -30 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | 1 | 3.08 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 9.19 | 0 | 0 | -81.37 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -16 | -21 | -16 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | 13 | 6 | -49.45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 35 | 32 | 107.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 88 | 101 | 107 | 57.62 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức (TTD) được thành lập vào năm 1999. Công ty có trụ sở ở quận 7 Tp Hồ Chí Minh, cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe, đặc biệt về các bệnh tim mạch. Bệnh viện Tim Tâm Đức hiện có 2 khu khám ngoại trú, 236 giường nội trú, 6 khoa điều trị và hồi sức đặc biệt. Năm 2020, Bệnh viện Tim Tâm Đức là 1 trong 10 bệnh viện mổ tim nhiều nhất và là bệnh viện chuyên khoa tim ngoài công lập mổ tim nhiều nhất. TTD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1999: Bệnh viện Tim Tâm Đức được thành lập;
- Ngày 17/05/2002: Đại hội cổ đông được tổ chức để thành lập Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức;
- Ngày 16/07/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 28.9 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001109;
- Ngày 17/08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 39,6 tỷ đồng;
- Ngày 08/03/2006: Bệnh viện Tim Tâm Đức chính thức được khánh thành;
- Ngày 06/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 129,6 tỷ đồng;
- Ngày 17/01/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 21/02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 155,52 tỷ đồng;
- Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 588,000 | 3.8% | 30/01/2026 |
| Phạm Bích Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 364,400 | 2.3% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Chiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 120,000 | 0.8% | 30/01/2026 |
| Thân Thị Thu Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 100,000 | 0.6% | 17/01/2022 |
| Tôn Thất Minh | Giám đốc | 79,000 | 0.5% | 30/01/2026 |
| Bùi Thúy Kiều | Thành viên Ban kiểm soát | 66,000 | 0.4% | 30/01/2026 |
| Phan Thị Thanh Nga | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 49,000 | 0.3% | 30/01/2026 |
| Chu Trọng Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 36,000 | 0.2% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Nhị Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 12,000 | 0.1% | 10/01/2023 |
| Vương Thị Quỳnh Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 29/04/2025 |
| Đỗ Văn Bửu Đan | Tổng Giám đốc | 3,180 | 0.0% | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTD