TTE
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
33,900
0.0%
Cập nhật: 10:32:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,297
P/E
10.28
P/B
2.55
YoY
18.1%
QoQ
57.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.9%
ROA
11.1%
Tỷ suất LN gộp
58.2%
Tỷ suất LN ròng
51.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
0.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 34 | 23 | 23 | 65 | 45.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 10 | 4 | 12 | 0.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 23 | 13 | 19 | 53 | 44.76 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 1 | 1 | 36 | 0.92 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 875 | 877 | 866 | 845 | 750.08 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.50 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 706 | 696 | 686 | 677 | 667.09 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 165 | 172 | 172 | 162 | 77.35 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 9 | 8 | 6 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 9 | 8 | 6 | 6.09 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 909 | 900 | 889 | 911 | 795.35 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 626 | 605 | 592 | 624 | 416.77 |
| Nợ ngắn hạn | 145 | 126 | 164 | 195 | 190.29 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 46 | 0.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 86 | 64 | 97 | 71 | 150.88 |
| Nợ dài hạn | 481 | 479 | 428 | 430 | 226.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 468 | 468 | 417 | 417 | 131.60 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 283 | 295 | 297 | 287 | 378.59 |
| Vốn và các quỹ | 283 | 295 | 297 | 287 | 378.59 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 285 | 285 | 285 | 285 | 284.90 |
| Cổ phiếu phổ thông | 285 | 285 | 285 | 285 | 284.90 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -7 | 5 | 7 | -4 | 87.64 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 6 | 6 | 6 | 6.01 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 909 | 900 | 889 | 911 | 795.35 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 40 | 32 | 33 | 30 | 47.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 40 | 32 | 33 | 30 | 47.25 |
| Giá vốn hàng bán | 14 | 14 | 15 | 15 | -14.61 |
| Lãi gộp | 26 | 18 | 19 | 15 | 32.64 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 73.28 |
| Chi phí tài chính | 26 | 13 | 14 | 13 | -9.81 |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 13 | 14 | 13 | -9.81 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -17.70 | 0 | -9.75 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 1 | -2.25 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 3 | 3 | 1 | 93.85 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| LN trước thuế | -1 | 3 | 3 | 1 | 93.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 0 | -5.37 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3.54 | 0 | -1.95 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 3 | 2 | 1 | 88.44 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 3 | 2 | 0 | 87.92 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.52 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | 15 | 20 | 34 | 54.69 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 7 | -7 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 138.60 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 7.02 | 0 | 0 | 138.60 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -18 | -23 | -19 | -26 | -204.67 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -22.50 | 0 | 0 | -204.67 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | -1 | -6 | 8 | -11.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 26 | 27 | 33 | 11.64 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 10 | 4 | 12 | 0.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE) tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đăk Ne và được tách ra từ Công ty Cổ phần Tấn Phát, được thành lập năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện với tổng sản lượng điện bình quân hàng năm khoảng 176,6 triệu kwh. TTE hiện đang trực tiếp vận hành 4 nhà máy thủy điện: Nhà máy thủy điện Đăk Ne, Nhà máy thủy điện Tà Vi, Nhà máy thủy điện Đăk Pia và Nhà máy thủy điện Đăk Bla1. Tổng công suất phát điện của các nhà máy đạt 28,3 MW/h. Khu vực hoạt động chính của công ty là 2 tỉnh Kon Tum và Quảng Nam. Cổ phiếu TTE chính thức giao dịch trên sàn HOSE vào ngày 10/12/2018.
Lịch sử hình thành
- 21/05/2014: Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE) tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đăk Ne và được tách ra từ Công ty Cổ phần Tấn Phát được thành lập với vốn điều lệ là 25,384 tỷ đồng.
- 1/2015: Tăng vốn điều lệ lên 83,384 tỷ đồng;
- 6/2016: Tăng vốn điều lệ lên 253,904 tỷ đồng;
- 8/2016: Tăng vốn điều lệ lên 284,904 tỷ đồng;
- 8/2017: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
- 10/12/2018: Chính thức giao dịch trên sàn HOSE
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,288,900 | 8.0% | 28/01/2026 |
| Đinh Xuân Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,307,719 | 4.6% | 28/01/2026 |
| Trần Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,250,000 | 4.4% | 28/01/2026 |
| Hoàng Hữu Điền | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Hoàng Minh Sang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Lê Quốc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/08/2020 |
| Nguyễn Thị Như Hoa | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/01/2026 |
| Lê Thị Thu Hường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Quân | Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trung Việt | công ty con | 98.0% |
| Công ty CP Thủy Điện Huổi Vang - Thành Bưởi | công ty liên kết | 38.4% |
| Công ty Cổ Phần Điện Bình Thủy Lâm Đồng | công ty liên kết | 31.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTE