TTF
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành
2,650
▲
0.4%
Cập nhật: 12:13:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
87
P/E
30.59
P/B
2.77
YoY
70.1%
QoQ
57.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.0%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
13.6%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
1.08
Thanh toán hiện hành
1.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,553 | 1,365 | 1,413 | 1,595 | 1,618.52 |
| Tiền và tương đương tiền | 106 | 184 | 86 | 56 | 57.82 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 31 | 39 | 59 | 65 | 97.92 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,027 | 745 | 832 | 815 | 996.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 328 | 166 | 177 | 197 | 252.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 354 | 352 | 389 | 609 | 436.97 |
| Tài sản lưu động khác | 36 | 45 | 48 | 51 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,257 | 1,406 | 1,357 | 1,438 | 1,275.10 |
| Phải thu dài hạn | 178.55 | 185 | 239 | 228 | 167.28 |
| Phải thu dài hạn khác | 3.09 | 3 | 3 | 3 | 3.09 |
| Tài sản cố định | 520 | 514 | 502 | 522 | 489.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 364 | 366 | 313 | 316 | 336.16 |
| Tài sản dài hạn khác | 235 | 239 | 198 | 262 | 28.39 |
| Trả trước dài hạn | 132 | 140 | 105 | 174 | 100.79 |
| Lợi thế thương mại | 104 | 99 | 93 | 88 | 82.70 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,810 | 2,771 | 2,770 | 3,034 | 2,893.62 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,404 | 2,375 | 2,356 | 2,657 | 2,500.09 |
| Nợ ngắn hạn | 1,342 | 939 | 929 | 1,207 | 1,070.61 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 228 | 96 | 132 | 330 | 134.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 487 | 499 | 509 | 550 | 600.87 |
| Nợ dài hạn | 1,062 | 1,436 | 1,427 | 1,450 | 1,429.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 22 | 21 | 24 | 23.83 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 406 | 396 | 414 | 376 | 393.53 |
| Vốn và các quỹ | 406 | 396 | 414 | 376 | 393.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,112 | 4,112 | 4,112 | 4,112 | 4,111.98 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,935 | 3,935 | 3,935 | 3,935 | 3,935.48 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17 | 17 | 17 | 17 | 17.17 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -3,234 | -3,242 | -3,225 | -3,263 | -3,246.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 29 | 27 | 28 | 28 | 29.13 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,810 | 2,771 | 2,770 | 3,034 | 2,893.62 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 290 | 180 | 230 | 314 | 491.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 4 | 2 | -0.41 |
| Doanh thu thuần | 289 | 179 | 226 | 312 | 491.48 |
| Giá vốn hàng bán | 283 | 165 | 203 | 262 | -389.49 |
| Lãi gộp | 6 | 13 | 23 | 50 | 101.99 |
| Thu nhập tài chính | 81 | 5 | 72 | 4 | -2.70 |
| Chi phí tài chính | 18 | 18 | 18 | 15 | -22.51 |
| Chi phí tiền lãi vay | 55 | 16 | 17 | 16 | -19.27 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | 0 | 4 | 2 | -3.57 |
| Chi phí bán hàng | 30 | 26 | 34 | 28 | -28.39 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 27 | 27 | 27 | -41.65 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 34 | -52 | 19 | -15 | 3.17 |
| Thu nhập khác | 9 | 55 | 7 | 3 | 9.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 2 | 1 | -2.60 |
| Lợi nhuận khác | 7 | 54 | 5 | 2 | 6.51 |
| LN trước thuế | 41 | 2 | 23 | -12 | 9.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.27 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 12.98 |
| Lợi nhuận thuần | 41 | 2 | 23 | -12 | 22.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 39 | 4 | 22 | -12 | 21.62 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | -2 | 1 | 0 | 0.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -60 | 54 | -113 | -122 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -55 | -1 | -5 | -11 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -61 | -91 | 45 | 41 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 112 | 84 | -56 | -16 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -4 | -110 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 29 | 0 | 152 | 38 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 2 | 6 | -3 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -6.36 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 394 | 106 | 196 | 215 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -391 | -75 | -186 | -172 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -21 | 21 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -22 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 31.23 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | 78 | 14 | -141 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -36 | 32 | -18 | 19 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 0 | -1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 105 | 184 | 198 | 56 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF) tiền thân là Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành thành lập năm 2000 và chuyển thành công ty cổ phần năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm từ gỗ. Sản phẩm chính của công ty được chia thành 4 nhóm sản phẩm: đồ gỗ nội thất, đồ gỗ ngoại thất, ván sàn gỗ và các sản phẩm khác như gỗ xẻ S4S, các chi tiết nhỏ bằng gỗ. Gỗ Trường Thành xuất khẩu khoảng 85% sản lượng sản phẩm gỗ đến hơn 30 quốc gia trên toàn thế giới, cụ thể là Châu Âu (Anh, Pháp, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha), Nhật Bản, Hoa Kỳ, Úc. Đối với thị trường trong nước,công ty duy trì được mạng lưới Đại lý cấp 1 và cửa hàng tự doanh tại Đà Nẵng, Nha Trang, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Vũng Tàu và Long Xuyên. Ngày 18/02/2008, TTF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1992: Thành lập Xưởng chế biến Gỗ tại EaH'leo
- Đắk Lắk với khoảng 30 công nhân;
- Năm 1993: Chuyển đổi thành Xí nghiệp Tư doanh Chế biến Gỗ Trường Thành;
- Năm 2000: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF), mua lại nhà máy VINAPRIMART của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài đầu tiên của tỉnh Bình Dương, chuyên sản xuất đũa gỗ, để chuyển thành nhà máy chế biến ván sàn và đồ gia dụng nội – ngoại thất bằng gỗ cho thị trường xuất khẩu;
- Năm 2003: Chuyển thành Công ty Cổ phần Kỹ nghệ gỗ Trường Thành;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 01/02/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/02/2008: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.146.078.400.000 đồng;
- Ngày 18/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.111.983.020.000 đồng;
- Ngày 29/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.111.983.020.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Xuân Dương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,000,000 | 1.8% | 11/02/2026 |
| Mai Hữu Tín | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,260,000 | 1.3% | 11/02/2026 |
| Võ Quốc Lợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,344,820 | 1.1% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Hiếu | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 330,000 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Lê Minh Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 579 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Hoàng Anh Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Ngọc Giáp | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/12/2024 |
| Phan Hồng Hoàng | Kế toán trưởng | — | — | 10/10/2025 |
| Dương Quốc Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/02/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2016 |
| Nguyễn Quang Trung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2016 |
| Nguyễn Văn Ngọc | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/06/2017 |
| Mai Thanh Bình | Giám đốc Tài chính | — | — | 04/11/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đồ Gỗ Casadora | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Central Wood | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Nông - Lâm - Công nghiệp Trường An | công ty con | — |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sứ Thiên Thanh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Quản Lý Cụm Công Nghiệp Trường Thành - Ea Hleo | công ty con | 97.3% |
| Công ty Cổ Phần Lâm Nghiệp Trường Thành | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Trường Thành M’Drak | công ty con | 90.2% |
| Công Ty Tnhh Trồng Rừng Trường Thành Oji | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Trường Thành - Phước An | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Trồng Rừng Trường Thành | công ty con | 97.2% |
| Công ty Cổ Phần Trường Thành Xanh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Natuzzi Singapore Pte. Ltd. | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Tekcom | công ty liên kết | 19.2% |
| Công Ty Cổ Phần Bao Bì Trường Thành | công ty liên kết | 43.8% |
| Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTF