TTG
UPCOMCông ty Cổ phần May Thanh Trì
—
▲
10.4%
Cập nhật: 18:33:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần May Thanh Trì (TTG) có tiền thân là Xí nghiệp May Xuất khẩu Thanh Trì được thành lập năm 1992. TTG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Sản phẩm chính của công ty là các loại áo dệt kim, quần áo jacket, các loại sản phẩm khác như quần, váy, bảo hộ lao động. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các sản phẩm dưới dạng gia công cho các hãng lớn Nike, Adidas, Grow Faith, Under Amour để xuất khẩu đi các nước như Nhật, Châu Âu, Mỹ, Canada, Hàn Quốc. TTG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/06/1996: Tiền thân là Xí nghiệp May Xuất khẩu Thanh Trì được thành lập theo Quyết định số 2032/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 18/04/2008: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 1397/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Xí nghiệp May Xuất khẩu Thành trì thành công ty cổ phần;
- Ngày 23/04/2008: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần May Thanh Trì theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102737811 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 02/02/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hải Đông | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/11/2017 |
| Vũ Minh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2022 |
| Hoàng Mạnh Quảng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2022 |
| Phan Thị Nguyệt Anh | Phó phòng Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/07/2022 |
| Nguyễn Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 19/09/2022 |
| Phan Lê Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/09/2022 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2023 |
| Đào Mai Hương | Phó Giám đốc | — | — | 20/09/2023 |
| Đào Thị Thủy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 23/01/2026 |
| Vũ Thị Hồng Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTG