TTH
HNXCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
2,400
0.0%
Cập nhật: 01:02:26 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
47
P/E
50.57
P/B
0.22
YoY
-31.3%
QoQ
-7.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
1.4%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.17
Thanh toán nhanh
5.25
Thanh toán hiện hành
5.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 612 | 527 | 524 | 420 | 428.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 5 | 3 | 9 | 8.55 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 587 | 512 | 508 | 407 | 419.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.68 |
| Hàng tồn kho, ròng | 9 | 9 | 11 | 3 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 34 | 34 | 33 | 38 | 52.82 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 24 | 23 | 23 | 23 | 22.98 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 10 | 10 | 15 | 29.83 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 10.45 | 10.45 | 15.20 | 29.83 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 646 | 560 | 558 | 458 | 481.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 235 | 149 | 147 | 58 | 81.65 |
| Nợ ngắn hạn | 235 | 149 | 147 | 58 | 81.65 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 412 | 411 | 411 | 399 | 400.01 |
| Vốn và các quỹ | 412 | 411 | 411 | 399 | 400.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 374 | 374 | 374 | 374 | 373.75 |
| Cổ phiếu phổ thông | 374 | 374 | 374 | 374 | 373.75 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.39 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 29 | 29 | 29 | 17 | 17.87 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 646 | 560 | 558 | 458 | 481.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 215 | 134 | 137 | 160 | 147.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 215 | 134 | 137 | 160 | 147.68 |
| Giá vốn hàng bán | 210 | 134 | 137 | 153 | -147.08 |
| Lãi gộp | 5 | 1 | 1 | 6 | 0.59 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 4 | -0.43 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 0 | -1 | 3 | 0.16 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 1 | 1 | -1 | 0.32 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.45 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| LN trước thuế | 4 | 1 | 1 | -1 | 0.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 1 | 1 | -1 | 0.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 1 | 1 | -1 | 0.77 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -10 | -1 | 5 | -0.67 |
| Mua sắm TSCĐ | -24 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | -10 | -1 | 6 | -0.73 |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 2 | -3 | -7 | 9.29 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 5 | 3 | 9 | 8.55 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành (TTH) có tiền thân là Công ty TNHH Tiến Thành được thành lập năm 1994. Bên cạnh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, Tiến Thành còn hoạt động kinh doanh thời trang và đầu tư kinh doanh bất động sản. Tiến Thành chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2003. TTH là đơn vị nhập khẩu và phân phối các sản phẩm thời trang thương hiệu Valentino Creations (Italia), phân phối thép, quặng sắt tại thị trường Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia sản xuất gia công hàng thủ công mỹ nghệ và gia công vàng mã. TTH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX) từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1994: Công ty TNHH Tiến Thành được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng;
- Ngày 04/11/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành;
- Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Tháng 12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng;
- Tháng 09/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 08/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 129.99 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX);
- Ngày 26/10/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX);
- Ngày 02/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 373,74 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Tuấn | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,717 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Quyết | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/07/2016 |
| Vũ Văn Trọng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/12/2016 |
| Đoàn Thị Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 31/03/2021 |
| Phạm Thị Huyền | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/05/2023 |
| Đào Vũ Thịnh Vân | Kế toán trưởng | — | — | 19/06/2025 |
| PHAN THANH NAM | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Trường | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Hà Thị Tuyết Chinh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 21/07/2016 |
| PHẠM QUANG CHIẾN | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTH