TTL
HNXTổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
8,300
▼
1.2%
Cập nhật: 21:54:26 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,198
P/E
6.93
P/B
0.52
YoY
56.2%
QoQ
75.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.7%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
12.1%
Tỷ suất LN ròng
4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.79
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,337 | 2,425 | 2,595 | 2,594.58 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 192 | 232 | 325 | 325.01 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 78 | 89 | 89 | 88.54 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,229 | 1,258 | 1,307 | 1,306.98 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 757 | 768 | 813 | 812.75 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 719 | 727 | 752 | 752.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | 118 | 120 | 122 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 300 | 286 | 266 | 266.38 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Tài sản cố định | 240 | 221 | 203 | 202.99 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 53 | 55 | 57 | 56.71 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 10 | 6 | 3.82 | — |
| Trả trước dài hạn | 7 | 10 | 6 | 6.50 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,638 | 2,711 | 2,861 | 2,860.96 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,008 | 2,070 | 2,187 | 2,186.56 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,988 | 2,049 | 2,166 | 2,165.84 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 608 | 538 | 660 | 659.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 812 | 857 | 867 | 867.13 | — |
| Nợ dài hạn | 21 | 21 | 21 | 20.72 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 5 | 4 | 4.26 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 629 | 641 | 674 | 674.40 | — |
| Vốn và các quỹ | 629 | 641 | 674 | 674.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 419 | 419 | 419 | 419.08 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 419 | 419 | 419 | 419.08 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 25 | 25 | 25 | 24.95 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 51 | 58 | 89 | 88.51 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 82 | 86 | 89 | 89.37 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,638 | 2,711 | 2,861 | 2,860.96 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 230 | 486 | 410 | 718.54 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 230 | 486 | 410 | 718.54 | — |
| Giá vốn hàng bán | 192 | 446 | 338 | -674.18 | — |
| Lãi gộp | 38 | 40 | 72 | 44.36 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 4.13 | — |
| Chi phí tài chính | 15 | 14 | 19 | -13.27 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 14 | 19 | -13.27 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 1 | 2 | -0.70 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 16 | 17 | -21.77 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 13 | 39 | 12.76 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | -0.24 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 0 | 2.25 | — |
| Lợi nhuận khác | -3 | 1 | 0 | 2.01 | — |
| LN trước thuế | 11 | 14 | 39 | 14.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 5 | -3.13 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 11 | 34 | 11.64 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 7 | 30 | 8.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | 4 | 5 | 3 | 3.44 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -270 | 4 | 81 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -30 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | 20 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -17.76 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 245 | 345 | 339 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -245 | -300 | -329 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.56 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -287 | 40 | 93 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 42 | 42 | 72 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 192 | 232 | 325 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần (TTL) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long, được thành lập vào năm 1973. Tổng Công ty hoạt động trong 03 lĩnh vực chính bao gồm: (i) Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp, (ii) Cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi và (iii) Sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực xây lắp là ngành nghề truyền thống, đóng góp phần lớn vào tổng doanh thu hàng năm của TTL. Hiện tại, TTL cũng đang tập trung mở rộng thị trường để xây lắp các công trình tại địa bàn các tỉnh Miền Trung. Các công trình tiêu biểu của TTL bao gồm: Cầu Thăng Long, Cầu Hoàng Long và cầu Hàm Rồng gói thầu số 4 (giá trị hợp đồng 165,5 tỷ đồng), Gói thầu 1 đoạn Hà Nội – Vinh (310 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km164+000 – Km321+000 tỉnh Thanh Hóa-Quảng Trị (677 tỷ đồng), Dự án đường ô tô cao tốc thành phố Hồ Chí Minh – Trung Lương (1.200 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường vành đai 3 – Giai đoạn 2 – gói thầu 3 (1.338 tỷ đồng). Năm 2018, TTL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1973: Thành lập với tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long;
- 1984: Đổi tên thành Liên hiệp các Xí nghiệp Xây dựng cầu Thăng Long;
- 1992: Đổi tên thành Tổng công ty Xây dựng cầu Thăng Long;
- 1995: Tái thành lập theo Quyết định số 4987/QĐ-TCCBLĐ ngày 01/12/1995 của Bộ Giao thông vận tải;
- 1998: Đổi tên thành Tổng công ty Xây dựng Thăng Long;
- 2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con;
- 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH một thành viên;
- 2013: Cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng công ty Xây dựng Thăng Long – Công ty cổ phần với vốn điều lệ 300 tỷ đồng;
- Ngày 24/03/2014: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 21.007 đồng/cổ phần;
- Ngày 24/11/2014: Đổi tên thành Tổng Công ty Thăng Long
- CTCP;
- Ngày 21/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 419.080.000.000 đồng;
- Ngày 18/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quang Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | 7,100 | 0.0% | 11/09/2023 |
| Nguyễn Xuân Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/10/2020 |
| Phan Thị Thu Thảo | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 15/09/2021 |
| Đặng Ngọc Tuấn Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/04/2022 |
| Lê Thị Thanh Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/03/2023 |
| Đỗ Thị Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/09/2023 |
| Nguyễn Việt Hà | Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Hải Vinh | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 05/08/2025 |
| Vũ Đức Trung | Ủy viên Phụ trách Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2025 |
| Phạm Văn Lương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/12/2017 |
| Nguyễn Thị Thu | Ủy viên Phụ trách Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/12/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Tasco | công ty liên kết | — |
| Công ty TNHH BOT Cầu Yên Lệnh | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ phần Cầu 1 Thăng Long | công ty con | 82.7% |
| Công ty Cổ phần Cầu 21 Thăng Long | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ phần Cầu 35 Thăng Long | công ty con | 65.0% |
| Công ty TNHH B.O.T Đường 188 | công ty liên kết | 22.0% |
| Công ty TNHH BOT Cầu Yên Lệnh | công ty liên kết | 70.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTL