TTN
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam
16,500
▲
1.2%
Cập nhật: 18:05:20 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,937
P/E
8.52
P/B
1.20
YoY
-16.1%
QoQ
-31.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.3%
ROA
11.7%
Tỷ suất LN gộp
31.8%
Tỷ suất LN ròng
17.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
3
Thanh toán hiện hành
4.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 421 | 436 | 453 | 457 | 476.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 40 | 29 | 62 | 19 | 64.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 163 | 188 | 169 | 184 | 193.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 105 | 94 | 91 | 144 | 82 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 7 | 4 | 6 | 7.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 111 | 121 | 128 | 107 | 130.91 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 4 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 156 | 149 | 145 | 142 | 155.59 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 1.07 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 1.07 |
| Tài sản cố định | 115 | 114 | 109 | 103 | 102.66 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 8 | 10 | 11 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 8 | 8 | 10 | 11 | 11.90 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 577 | 585 | 599 | 599 | 631.82 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 103 | 93 | 129 | 108 | 126.87 |
| Nợ ngắn hạn | 91 | 81 | 117 | 93 | 113.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 3 | 2.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 12 | 12 | 13 | 14 | 13.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 474 | 492 | 470 | 492 | 504.95 |
| Vốn và các quỹ | 474 | 492 | 470 | 492 | 504.95 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 367 | 367 | 367 | 367 | 367.27 |
| Cổ phiếu phổ thông | 367 | 367 | 367 | 367 | 367.27 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 46 | 46 | 61 | 61 | 61.48 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 61 | 78 | 41 | 63 | 76.13 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 577 | 585 | 599 | 599 | 631.82 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 118 | 74 | 97 | 145 | 98.99 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 118 | 74 | 97 | 145 | 98.99 |
| Giá vốn hàng bán | 86 | 45 | 63 | 109 | -71.32 |
| Lãi gộp | 31 | 29 | 34 | 36 | 27.68 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.50 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 4 | 4 | 4 | -5.89 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 6 | 8 | 6 | -8.38 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 21 | 24 | 28 | 15.90 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.64 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.64 |
| LN trước thuế | 18 | 21 | 24 | 28 | 16.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 5 | 6 | -3.40 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 17 | 19 | 22 | 13.15 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 17 | 19 | 22 | 13.15 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 29 | 15 | 14 | 7 | 73.31 |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | -2 | -3 | -4 | -20.48 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.40 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -47 | -149 | -26 | -94 | -30 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 37 | 124 | 45 | 79 | 20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | 2 | 1 | 1.36 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -25.24 | 0 | 0 | -27.72 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -32 | -0.18 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.22 | 0 | 0 | -0.18 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | -11 | 32 | -43 | 45.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 28 | 30 | 35 | 19.26 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 40 | 29 | 62 | 19 | 64.71 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (TTN) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống và dịch vụ cơ điện (M&E). TTN được biết đến là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trọn gói trong các khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị dịch vụ của BECAMEX IDC và VSIP đầu tư. Bên cạnh đó, TTN đã đầu tư xây dựng một trong những trung tâm dữ liệu lớn của Việt Nam theo tiêu chuẩn Tier-3. Công ty cũng tham gia cung cấp dịch vụ cơ điện. TTN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/01/2008: Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700861497 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương;
- Tháng 06/2008: Triển khai hạ tầng cáp quang phủ khắp các khu công nghiệp tại Bình Dương;
- Tháng 07/2009: Cung cấp các dịch vụ Trung tâm dữ liệu;
- Tháng 06/2013: Chính thức cung cấp ICT One-stop Shop
- Ngày 25/02/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 19/04/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 367 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Giang Quốc Dũng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 72,287 | 0.2% | 11/04/2023 |
| Quảng Văn Viết Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 75,000 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Huỳnh Quang Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 40,000 | 0.1% | 17/04/2019 |
| Đặng Thanh Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 31,995 | 0.1% | 17/04/2019 |
| Ngô Duy Khang | Phó Tổng Giám đốc | 28,300 | 0.1% | 10/11/2022 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 20,400 | 0.1% | 22/04/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Thành viên Ban kiểm soát | 20,000 | 0.1% | 13/04/2017 |
| Lê Xuân Vinh | Phó Tổng Giám đốc | 13,300 | 0.0% | 25/12/2024 |
| Lại Xuân Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | 10,500 | 0.0% | 21/08/2024 |
| Võ Thị Thanh Hương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,040 | 0.0% | 05/01/2026 |
| Nguyễn Bá Thước | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Lê Thị Xuân Diệu | Người phụ trách quản trị công ty | 500 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Phúc | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Giải Pháp VNTT | công ty con | 100.0% |
| Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTN