TTP
---Công ty Cổ phần Bao bì Tân Tiến
40,700
▼
0.7%
Cập nhật: 18:57:10 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
8,933
P/E
4.56
P/B
0.81
YoY
-10.7%
QoQ
-0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.2%
ROA
9.6%
Tỷ suất LN gộp
14.0%
Tỷ suất LN ròng
8.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.64
Thanh toán hiện hành
2.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến (TTP) có tiền thân là Việt Nam Nhựa Dẻo Công Ty, được thành lập vào năm 1966. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và mua bán sản phẩm bao bì và vật tư, nguyên phụ liệu ngành nhựa. TTP chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty có 01 nhà máy chế bản, 02 nhà máy bao bì và 01 chi nhánh tại Hà Nội. Sản phẩm chủ yếu của TTP là bao bì nhựa phức hợp gia công cho các đơn vị sản xuất khác, trong đó bao bì thực phẩm và hàng tiêu dùng chiếm 80%. Ngoài ra, Công ty triển khai in gia công cho một số đơn vị khác. TPP đã xây dựng và duy trì được mối quan hệ khách hàng lớn như Unilever Việt Nam, Ajinomoto, Vedan, Miwon, Acecook, Trung Nguyên, Kinh Đô, Bayer Vietnam, Vinamilk.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/06/1966: Việt Nam Nhựa Dẻo Công Ty (Simiplast) được thành lập;
- Ngày 13/01/1977: Công ty được Nhà nước tiếp quản và đổi tên thành Nhà máy Nhựa Tân Tiến theo Quyết định số 45/CNn/TCQL của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ;
- Tháng 11/1991: Nhà máy nhựa Tân Tiến được tách ra hai nhà máy độc lập: Nhà máy Nhựa Vân Đồn và Nhà máy Nhựa Tân Tiến;
- Ngày 29/04/1994: Nhà máy Nhựa Tân Tiến đổi tên thành Công ty Bao bì Nhựa Tân Tiến theo Quyết định số 449/QD-TCLD của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ;
- Ngày 23/10/2002: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ ban hành Quyết định số 624/QĐ-TCCB về việc cổ phần hóa Công ty Bao bì Nhựa Tân Tiến;
- Ngày 28/12/2004: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần;
- Năm 2006: Niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 106,55 tỷ đồng;
- Ngày 07/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Năm 2012: Nhà nước thoái vốn hoàn toàn số lượng cổ phiếu nắm giữ tại Công ty;
- Tháng 10/2015: Dongwon System Corporation (Hàn Quốc) trở thành cổ đông lớn của Công ty;
- Ngày 15/10/2015: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/01/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Choi Sang Woo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/03/2017 |
| Lee Sehoon | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | — | — | 05/04/2022 |
| Park Moonsu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/04/2022 |
| Vũ Mai Trang | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 24/07/2023 |
| Song Jong Sun | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/02/2024 |
| Cho Jum Kun | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/02/2024 |
| Lê Văn Nhân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2024 |
| Cho Hyon Woo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2024 |
| Trần Thị Thủy Tiên | Kế toán trưởng | — | — | 09/09/2024 |
| Koo Jae Young | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTP