TTS
UPCOMCông ty Cổ phần Cán thép Thái Trung
8,000
▲
12.7%
Cập nhật: 20:13:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
54
P/E
146.91
P/B
1.32
YoY
-5.9%
QoQ
-3.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
0.6%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
0.59
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 588 | 496 | 416 | 437.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 1 | 0.18 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 554 | 463 | 380 | 401.64 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 1 | 1.12 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 32 | 31 | 32 | 32.89 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 4 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 664 | 647 | 628 | 615.54 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 640 | 622 | 606 | 590.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 24 | 22 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 24 | 24 | 22 | 24.81 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,252 | 1,142 | 1,044 | 1,053.38 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 946 | 835 | 737 | 745.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 946 | 835 | 737 | 745.81 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 304 | 272 | 260 | 248 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 307 | 307 | 307 | 307.57 | — |
| Vốn và các quỹ | 307 | 307 | 307 | 307.57 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 508 | 508 | 508 | 508 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 508 | 508 | 508 | 508 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -201 | -201 | -201 | -200.43 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,252 | 1,142 | 1,044 | 1,053.38 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,546 | 1,582 | 1,447 | 1,394.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,546 | 1,582 | 1,447 | 1,394.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,536 | 1,571 | 1,439 | -1,385.72 | — |
| Lãi gộp | 10 | 11 | 8 | 8.66 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 6 | 5 | 5 | -4.68 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 5 | 5 | -4.68 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 3 | -3.05 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | -1 | 0.82 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | -1 | 0.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 0 | 0.77 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 0 | 0.77 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | 33 | 12 | 12.20 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | -0.48 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | -0.48 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 235 | 109 | 186 | 204.79 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -261 | -141 | -198 | -217 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -26 | 0 | 0 | -12.21 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 0 | 0 | -0.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 25 | 20 | 0.66 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0 | 1 | 0.18 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS) được thành lập vào năm 2008. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản suất và kinh doanh thép cán với những sản phẩm chính là thép cốt bê tông cán nóng, bao gồm thép cán tròn trơn, thép thanh vằn có đường kính từ D10mm – D50mm, mang nhãn hiệu TTR. TTS hiện đang quản lý và vận hành nhà máy cán thép với công suất 500.000 tấn/năm được đầu tư xây dựng trên diện tích 5,3 ha với tổng mức đầu tư là 1,270 tỷ đồng. Nhà máy sử dụng dây truyền công nghệ hiện đại và đồng bộ của được cung cấp và lắp đặt bởi Tập đoàn Danieli (Italia). TTS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/2008: Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung được thành lập trên cơ sở đầu tư xây dựng công trình Nhà máy Cán thép công suất 500.000 tấn/năm của Tổng Công ty Thép Việt Nam;
- Ngày 19/07/2009: Khởi công xây dựng Nhà máy;
- Ngày 29/08/2013: Nhà máy Cán thép công suất 500.000 tấn/ năm chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 09/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 508.000.001.467 đồng;
- Ngày 02/02/2015: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 16/05/2017 |
| Đỗ Thủy Hường | Trưởng Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Minh Châu | Kế toán trưởng | 500 | 0.0% | 13/09/2024 |
| Nguyễn Đức Lợi | Phó Tổng Giám đốc | 40 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Xuân Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2024 |
| Trần Tuấn | Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Trần Nguyệt Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Bùi Cao Sơn | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/01/2026 |
| Hoàng Danh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTS